Thói Quen Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "thói quen" thành Tiếng Anh

habit, practice, disadvantageous là các bản dịch hàng đầu của "thói quen" thành Tiếng Anh.

thói quen + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • habit

    noun

    an action done on a regular basis

    Ông ấy có thói quen dạo chơi mỗi sáng trước bữa điểm tâm.

    He was in the habit of taking a walk before breakfast every morning.

    en.wiktionary2016
  • practice

    noun

    Tập thói quen phát biểu rõ ràng điều người nghe cần nhớ bằng một câu đơn giản.

    Make it a practice to state clearly in a simple sentence the point that needs to be remembered.

    GlosbeMT_RnD
  • disadvantageous

    adjective FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • groove
    • habitude
    • habitus
    • knack
    • ply
    • praxis
    • rule
    • usage
    • use
    • wont
    • custom
    • regular
    • routine
    • way
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " thói quen " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Thói quen + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • habit

    verb noun

    routine of behavior that is repeated regularly and tends to occur subconsciously

    Ông ấy có thói quen dạo chơi mỗi sáng trước bữa điểm tâm.

    He was in the habit of taking a walk before breakfast every morning.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "thói quen" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Thói Quen Nhỏ Tiếng Anh Là Gì