Thông Cảm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰəwŋ˧˧ ka̰ːm˧˩˧ | tʰəwŋ˧˥ kaːm˧˩˨ | tʰəwŋ˧˧ kaːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəwŋ˧˥ kaːm˧˩ | tʰəwŋ˧˥˧ ka̰ːʔm˧˩ | ||
Động từ
thông cảm
- Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm. Thông cảm với hoàn cảnh khó khăn của nhau. Người cùng cảnh ngộ nên dễ thông cảm. Vì ốm nên tôi đã thất hứa, mong anh thông cảm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thông cảm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Thông Cảm Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Thông Cảm - Từ điển Việt
-
Thông Cảm Là Gì, Nghĩa Của Từ Thông Cảm | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thông Cảm" - Là Gì?
-
Thông Cảm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thông Cảm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
CẢM THÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thông Cảm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đồng Cảm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thông Cảm Cho Một Người Là Gì - định Nghĩa Của Khái Niệm Này
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ Từ đồng Nghĩa?
-
Cảm Thông - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT