Thông điệp - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰəwŋ˧˧ ɗiə̰ʔp˨˩tʰəwŋ˧˥ ɗiə̰p˨˨tʰəwŋ˧˧ ɗiəp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəwŋ˧˥ ɗiəp˨˨tʰəwŋ˧˥ ɗiə̰p˨˨tʰəwŋ˧˥˧ ɗiə̰p˨˨

Danh từ

thông điệp

  1. Công văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác.
  2. Báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình hình và chính sách.
  3. Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng). Thông báo của Hội nghị Hoà bình là một thông điệp "Đoàn kết vì một thế giới không có chiến tranh".

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thông điệp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thông_điệp&oldid=2013410” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thông điệp 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » điệp Viên Wiki