Thống Kê Dân Số đầy đủ Và Mới Nhất 2022 Tại
Có thể bạn quan tâm
Dân số thế giới
Dân số Thế giới và trên 20 quốc gia theo thời gian thực (cập nhật mỗi ngày). Bao gồm: dân số trong quá khứ, hiện tại và tương lai. Mốc quan trọng. Tốc độ tăng trưởng toàn cầu. Dân số thế giới theo vùng và theo tôn giáo. Mật độ dân số, Tỷ suất sinh, Tuổi trung bình, Người di cư. Tổng dân số toàn thời gian.
Quốc gia và vùng lãnh thổ theo dân số
Danh sách các quốc gia (và vùng lãnh thổ phụ thuộc) trên thế giới xếp theo dân số. Thay đổi dân số trong 1 năm, người di cư, độ tuổi trung bình, tỷ suất sinh, diện tích (Km²), dân số đô thị, dân số thế giới, xếp hạng toàn cầu. Xem thêm: danh sách các quốc gia và vùng lãnh thổ phụ thuộc ở hai nhóm riêng biệt, và các nước đông dân nhất thế giới vào năm 1950 và năm 2050.
Dân số theo năm
Dân số thế giới từ 5000 trước Công nguyên đến năm 2017, với số liệu tốc độ tăng trưởng hàng năm, thay đổi hàng năm, mật độ dân số và dân số đô thị.
Khu vực
Dân số theo từng khu vực
Trung Quốc vs E.U. vs Hoa Kỳ vs Nhật Bản (so sánh Dân số và GDP)
Châu Á
- Dân số châu Á (chi tiết)
Châu phi
- Dân số châu Phi (chi tiết)
Châu Âu
- Dân số các nước Liên minh châu Âu
- Dân số châu Âu (chi tiết)
Châu Mỹ Latinh và Caribê
- Dân số Mỹ Latinh và Caribê (chi tiết)
- Dân số Nam Mỹ (chi tiết)
Bắc Mỹ
- Dân số Bắc Mỹ (chi tiết)
Châu Đại Dương
- Dân số Châu Đại Dương (chi tiết)
Dân số của các quốc gia
- Ả Rập Xê Út
- Afghanistan
- Ai Cập
- Albania
- Algeria
- Ấn Độ
- Andorra
- Angola
- Anguilla
- Antigua và Barbuda
- Áo
- Argentina
- Armenia
- Aruba
- Azerbaijan
- Ba Lan
- Bahamas
- Bahrain
- Bangladesh
- Barbados
- Belarus
- Belize
- Benin
- Bermuda
- Bhutan
- Bỉ
- Bồ Đào Nha
- Bolivia
- Bosnia và Herzegovina
- Botswana
- Brazil
- Brunei
- Bulgaria
- Burkina Faso
- Burundi
- Cabo Verde
- Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
- Cameroon
- Campuchia
- Canada
- Caribe thuộc Hà Lan
- Chad
- Chile
- Colombia
- Comoros
- Cộng hòa Dân chủ Congo
- Cộng hòa Dominica
- Cộng hòa Macedonia
- Cộng hòa Séc
- Cộng hòa Síp
- Cộng hòa Trung Phi
- Congo
- Costa Rica
- Bờ Biển Ngà
- Croatia
- Cuba
- Curaçao
- Đài Loan
- Đan Mạch
- Đảo Man
- Djibouti
- Dominica
- Đông Timo
- Đức
- Ecuador
- El Salvador
- Eritrea
- Estonia
- Ethiopia
- Fiji
- Gabon
- Gambia
- Georgia
- Ghana
- Gibraltar
- Greenland
- Grenada
- Guadeloupe
- Guam
- Guatemala
- Guiana thuộc Pháp
- Guinea
- Guinea-Bissau
- Guinea Xích Đạo
- Guyana
- Hà Lan
- Haiti
- Hàn Quốc
- Hoa Kỳ
- Honduras
- Hồng Kông
- Hungary
- Hy Lạp
- Iceland
- Indonesia
- Iran
- Iraq
- Ireland
- Israel
- Jamaica
- Jordan
- Kazakhstan
- Kenya
- Kiribati
- Kuwait
- Kyrgyzstan
- Lào
- Latvia
- Lebanon
- Lesotho
- Liberia
- Libya
- Liechtenstein
- Micronesia
- Lithuania
- Luxembourg
- Ma Cao
- Madagascar
- Malawi
- Malaysia
- Maldives
- Mali
- Malta
- Martinique
- Mauritania
- Mauritius
- Mayotte
- Mexico
- Moldova
- Monaco
- Mông Cổ
- Montenegro
- Montserrat
- Morocco
- Mozambique
- Myanmar
- Nam Phi
- Nam Sudan
- Namibia
- Nauru
- Nauy
- Nepal
- New Caledonia
- New Zealand
- Nga
- Nhật Bản
- Nicaragua
- Niger
- Nigeria
- Niue
- Oman
- Pakistan
- Palau
- Palestine
- Panama
- Papua New Guinea
- Paraguay
- Peru
- Phần Lan
- Pháp
- Philippines
- Polynésie thuộc Pháp
- Puerto Rico
- Qatar
- Quần đảo Bắc Mariana
- Quần đảo Cayman
- Quần đảo Cook
- Quần đảo Eo biển
- Quần đảo Falkland
- Quần đảo Faroe
- Quần đảo Marshall
- Quần đảo Solomon
- Quần đảo Turks và Caicos
- Quần đảo Virgin thuộc Anh
- Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
- Réunion
- Romania
- Rwanda
- Saint Helena
- Saint Kitts và Nevis
- Saint Lucia
- Saint Pierre và Miquelon
- Saint Vincent và Grenadines
- Samoa
- Samoa thuộc Mỹ
- San Marino
- Sao Tome và Principe
- Senegal
- Serbia
- Seychelles
- Sierra Leone
- Singapore
- Sint Maarten
- Slovakia
- Slovenia
- Somalia
- Sri Lanka
- Sudan
- Suriname
- Swaziland
- Syria
- Tajikistan
- Tanzania
- Tây Ban Nha
- Tây Sahara
- Thái Lan
- Thành Vatican
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thụy Điển
- Thụy Sĩ
- Togo
- Tokelau
- Tonga
- Triều Tiên
- Trinidad và Tobago
- Trung Quốc
- Tunisia
- Turkmenistan
- Tuvalu
- Úc
- Uganda
- Ukraine
- Uruguay
- Uzbekistan
- Vanuatu
- Venezuela
- Việt Nam
- Vương quốc Anh
- Quần đảo Wallis và Futuna
- Ý
- Yemen
- Zambia
- Zimbabwe
Từ khóa » Bảng Dân Số Thế Giới Năm 2022
-
Bảng Xếp Hạng Dân Số Thế Giới 2022 Mới Nhất
-
Dân Số Thế Giới – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Thế Giới Năm 2022 - Top 10 Bí Ẩn
-
Dân Số Việt Nam Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Danh Sách Dân Số Các Nước Trên Thế Giới | Tin Hoạt động đoàn Thể
-
[Infographics] Dân Số Thế Giới Sắp Chạm Mốc 8 Tỷ Người - VietnamPlus
-
Dân Số Thế Giới đạt 8 Tỉ Người: Vừa Mừng, Vừa Lo
-
Dân Số Việt Nam Hơn 96,2 Triệu Người, Là Nước đông ... - Bộ Lao động
-
Dân Số Việt Nam 97.538.584 - TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
-
Việt Nam - World Bank Data
-
Nguồn Gốc, ý Nghĩa Ngày Dân Số Thế Giới 11/7 - Bách Hóa XANH
-
Trung Quốc Sắp Mất Ngôi Vị Nước đông Dân Nhất Thế Giới
-
Quyết định Số 118/QĐ-TCDS Ban Hành Bảng điểm đánh Giá Công ...