Thông Số Chi Tiết NVIDIA GeForce GTX 950M
Có thể bạn quan tâm
NVIDIA GeForce GTX 950M là một sản phẩm tầm trung, tương thích với laptop công bố tháng ba năm 2015. Nó được dựa trên kiến trúc Maxwell của Nvidia (GM107 chip) và sản xuất tại 28 nm.
NVIDIA GeForce GTX 950M tốc độ 914 MHz (+ Boost) cũng như bộ nhớ GDDR5 nhanh (128 bit, 5000 MHz hiệu quả, 80 GB / s). So với trước đây và về mặt kỹ thuật rất giống GTX 850M , GTX 950M được tốc độ cao hơn một chút.
1. Kiến trúc
So với Kepler, Maxwell đã được tối ưu hóa trong một số chi tiết để tăng hiệu quả năng lượng. Multiprocessors (SMM) với chỉ 128 ALU (Kepler: 192) và một lịch trình tối ưu hóa sẽ dẫn đến việc sử dụng tốt hơn. Nvidia hứa hẹn rằng một Maxwell SMM với 128 ALU có thể cung cấp 90 phần trăm hiệu suất của một Kepler SMX với 192 ALU. GM107 có 5 SMMs và do đó 640 lõi shader, 40 TMUs và 16 ROPs (giao diện 128-bit).
Tối ưu hóa khác là bộ nhớ cache L2 mở rộng (GM107: 2 MB). Kích thước tăng lên có thể xử lý một số lưu lượng truy cập bộ nhớ để cho phép một giao diện bộ nhớ tương đối hẹp mà không làm giảm đáng kể hiệu suất.

2. Hiệu suất
Mặc dù GTX 950M có băng thông bộ nhớ giống như GTX 850M, hiệu suất tốt hơn một chút. Nhìn chung, 950M (phiên bản GDDR5) là chậm hơn khoảng 15 phần trăm so với GTX 960M.
So sánh hiệu năng chơi game
| Cấu hình Low | Cấu hình Medium | Cấu hình Max | |
| Geforce 920M | 63 fps | 25 fps | 12fps |
| Geforce 940M | 102 fps | 34 fps | 18fps |
| Geforce GTX 950M | 190 fps | 69 fps | 27fps |
Tổng quan:GM107 tích hợp thế hệ thứ sáu Video PureVideo HD (VP6), cung cấp một hiệu suất giải mã tốt hơn cho H.264 và MPEG-2 video. Tất nhiên, VP6 hỗ trợ tất cả các tính năng của các thế hệ trước đó (4K hỗ trợ, PIP, mã hóa video qua NVENC API). Tuy nhiên HDMI 2.0 vẫn chưa được hỗ trợ.
| Codename | N16P-GT |
| Kiến trúc | Maxwell |
| Tốc độ lõi | 640 |
| Tốc độ bộ nhớ | 914 - 993 - 1124 (Boost) MHz |
| Memory Speed | 1800 - 5000 MHz |
| Loại bộ nhớ | 128 Bit |
| Memory Type | DDR3/GDDR5 |
| Max. Amount of Memory | 4096 MB |
| Shared Memory | Không |
| DirectX | DirectX 12 (FL 11_0), Shader 5.0 |
| Công nghệ | 1870 Million |
| Tính năng, đặc điểm | 28 nm |
| Features | Battery Boost, GameStream, ShadowPlay, GPU Boost 2.0, Optimus, PhysX, CUDA, SLI, GeForce Experience |
| Notebook Size | medium sized |
| Ngày công bố | 12.03.2015 |
3. Kết quả Benchmark
Để kiểm tra sức mạnh của chip đồ họa NVIDIA GeForce GTX 950M với các card đồ họa cùng dòng, ta sử dụng phần mềm 3D Mark với các phiên bản Cloud Gate, Fire Strike và Sky Diver để benchmark. Bên cạnh đó ta cũng chơi thử các game offline như Tomb Raider và Thief để đo số khung hình trên giây (fps) mà máy có thể đáp ứng được.
| 3D Mark Cloud Gate | 3D Mark Fire Strike | 3D Mark (Sky Diver) | |
| Geforce 920M | 7169 | 1165 | 4001 |
| Geforce 940M | 9120 | 1663 | 5644 |
| Geforce GTX 950M | 22111 | 3254 | 11015 |
Trên đây là một số thông tin chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M giúp các bạn dễ chọn lựa cho mình một cấu hình phù hợp nhất mà vẫn có thể chơi game được tốt.
Xem thêm:
>>> Card đồ họa rời là gì? Có nên mua laptop có card đồ họa rời?
>>> Tìm hiểu về card đồ họa NVIDIA GeForce MX250 2GB.
>>> Card đồ họa GeForce MX230 phù hợp với ai?
3.029 lượt xemTừ khóa » Gtx 950m 4gb Vs Gtx 1050 4gb
-
Nvidia GTX 1050 Vs 950M - GPU UserBenchmarks
-
Nvidia GTX 1050 (Mobile) Vs 950M - UserBenchmark
-
GeForce GTX 1050 Vs 950M [in 11 Benchmarks] - Technical City
-
GeForce GTX 1050 Ti Vs 950M [in 9 Benchmarks] - Technical City
-
NVIDIA GeForce GTX 950M Vs NVIDIA GeForce GTX 1050 Mobile
-
Which Is A Better Graphics Card For A Laptop For Gaming - A GTX 1050 ...
-
GTX 1050 Vs GTX950M Test In 25 Games - YouTube
-
GeForce GTX 1050 Compare GeForce GTX 950M V2 4GB GPU
-
GeForce GTX 1050 Vs GeForce GTX 950M - Hardware Compare
-
Nvidia GeForce GTX 1050 Mobile Vs Nvidia GeForce GTX 950M
-
NVIDIA GeForce GTX 950M
-
GeForce GTX 950M Vs GeForce GTX 960 - HWBench
-
Gigabyte GeForce GTX 950 Vs Nvidia GeForce MX130
-
GTX 950 Vs GTX 1050 Điểm Chuẩn Hiệu Suất Trò Chơi ... - GPUCheck