Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Kona (Update 2022) | Auto5
Có thể bạn quan tâm
Bài viết này không tồn tại.
Quay về Trang Chủ-
Đầu năm 2026, Subaru tung ưu đãi 'khủng' cho Forester và Crosstrek để xả hàng dịp cận Tết -
VinFast EC Van sắp có thêm cửa lùa như 'Su cóc': Giá đồn đoán 325 triệu đồng, có thể mở bán sau Tết? -
Thu phí đường bộ từ 2026: Nhiều loại xe được miễn, mức thu và cơ chế thu - nộp có thay đổi lớn -
Toyota Hilux thế hệ mới liên tục được 'nhá hàng', đại lý nhận cọc sớm kèm ưu đãi cho 500 khách đầu tiên
Phong cách thiết kế mới trên Hyundai Kona 2021 là sự kết hợp tinh tế của các đường điêu khắc với một phong cách thời trang. Hyundai Kona thế hệ mới mang thiết kế biểu cảm từ mọi góc nhìn. Thân xe cơ bắp cùng các đường gân dập nổi mạnh mẽ làm nổi bật thiết kế đậm chất SUV. Mâm xe kiểu thể thao, kết hợp mái vòm và thân xe hai tông màu tương phản khiến chiếc xe luôn nổi bật.

Nội dung bài viết:
- Giá bán Hyundai Kona
- Thông số kỹ thuật Hyundai Kona
- Kích thước - Trọng Lượng
- Ngoại thất
- Nội thất
- Động cơ - Hộp số
- Hệ thống an toàn
Giá bán Hyundai Kona
Tại Việt Nam, Kona được Hyundai Thành Công phân phối trên hệ thống đại lý toàn quốc với 3 phiên bản: 2.0AT, 2.0AT đặc biệt, 1.6 Turbo, đi cùng với đó là 6 lựa chọn màu sắc bào gồm: Đen, Trắng, Đỏ, Bạc, Vàng Cát và Xanh dương. Và một vấn đề được rất nhiều người dùng quan tâm, đó là chế độ bảo hành 5 năm hoặc 100.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.
| Bảng giá xe Hyundai Kona | ||
| Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) | Giá xe mới (triệu đồng) |
| Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn | 615 | 636 |
| Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt | 675 | 699 |
| Hyundai Kona 1.6 Turbo | 725 | 750 |
- Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Ví dụ Hyundai Kona 1.6 Turbo ở Hà Nội sẽ có giá rơi vào tầm 800 Triệu. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
- Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.
Thông số kỹ thuật Hyundai Kona
Kích thước - Trọng Lượng
| Thông số | Kona 2.0AT tiêu chuẩn | Kona 2.0AT đặc biệt | Kona 1.6 Turbo |
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.165 x 1.800 x 1.565 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu | 50 | ||
Ngoại thất
| Thông số | Kona 2.0AT tiêu chuẩn | Kona 2.0AT đặc biệt | Kona 1.6 Turbo |
| Đèn định vị LED | Có | Có | Có |
| Cảm biến đèn tự động | Có | Có | Có |
| Đèn pha - cos | Halogen | LED | |
| Đèn chiếu góc | Không | Có | Có |
| Đèn sương mù | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu gập điện | Không | Có | Có |
| Gương chiếu hậu có sấy | Có | Có | Có |
| Kính lái chống kẹt | Có | Có | Có |
| Lưới tản nhiệt mạ crom | Không | Không | Có |
| Tay nắm cửa cùng màu thân xe | Có | Có | Có |
| Chắn bùn trước và sau | Có | Có | Có |
| Cụm đèn hậu dạng LED | Không | Có | Có |
Nội thất
| Thông số | Kona 2.0AT tiêu chuẩn | Kona 2.0AT đặc biệt | Kona 1.6 Turbo |
| Bọc da vô lăng và cần số | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Cảm biến gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Có |
| Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5 inch | Có | Có | Có |
| Gương chống chói tự động ECM | Không | Có | Có |
| Sạc điện thoại không dây | Không | Không | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động | Tự động |
| Hệ thống giải trí | Arkamys Audio System/Apple Carplay | ||
| Hệ thống AVN định vị dẫn đường | Có | Có | Có |
| Số loa | 6 | ||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da | |
| Ghế lái chỉnh điện | Không | 10 hướng | |
| Ghế gập 6:4 | Có | Có | Có |
Động cơ - Hộp số
| Thông số | Kona 2.0AT tiêu chuẩn | Kona 2.0AT đặc biệt | Kona 1.6 Turbo |
| Loại động cơ | Nu 2.0 MPI Atkinson | Gamma 1.6 T-GDI | |
| Dung tích xi-lanh (cc) | 1.999 | 1.591 | |
| Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) | 149 @ 6.200 | 177 @ 5.500 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) | 180 @ 4.500 | 265 @ 1.500 - 4.500 | |
| Hệ thống truyền động | 2WD | ||
| Hộp số | 6AT | 7DCT | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) | 8,48 | 8,62 | 9,27 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) | 5,41 | 5,72 | 5,55 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) | 6,57 | 6,79 | 6,93 |
Hệ thống an toàn
| Thông số | Kona 2.0AT tiêu chuẩn | Kona 2.0AT đặc biệt | Kona 1.6 Turbo |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Có | Có | Có |
| Cảm biến trước - sau | Không | Không | Có |
| Chống bó cứng phanh ABS | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử ESC | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành xuống dốc DBC | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo TCS | Có | Có | Có |
| Kiểm soát thân xe VSM | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD | Không | Có | Có |
| Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS | Có | Có | Có |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có | Có | Có |
| Số túi khí | 6 | ||
*Thông số kỹ thuật Hyundai Kona được cung cấp bởi Hyundai Thành Công, có thể thay đổi mà không báo trước. Vui lòng liên hệ với đại lý gần nhất để được tư vấn chi tiết.
Theo doisongphapluat.nguoiduatin.vn - Link gốc
Auto5Từ khóa: Hyundai Kona, Thông số Kona Tin cùng chuyên mục Hôm nay
Đầu năm 2026, Subaru tung ưu đãi 'khủng' cho Forester và Crosstrek để xả hàng dịp cận Tết
VinFast EC Van sắp có thêm cửa lùa như 'Su cóc': Giá đồn đoán 325 triệu đồng, có thể mở bán sau Tết?
Thu phí đường bộ từ 2026: Nhiều loại xe được miễn, mức thu và cơ chế thu - nộp có thay đổi lớn
Toyota Hilux thế hệ mới liên tục được 'nhá hàng', đại lý nhận cọc sớm kèm ưu đãi cho 500 khách đầu tiên
Lộ diện mô tô điện dùng pin thể rắn đầu tiên trên thế giới, tầm vận hành gần 600 km/sạc
Xem trước diện mạo của Toyota Fortuner thế hệ mới, hứa hẹn 'lột xác' toàn diện Mẫu xe phổ biến ở Việt Nam
Hãng xe tìm kiếm nhiều nhất- Toyota
- Honda
- VinFast
- Mitsubishi
- Mazda
- Hyundai
- Mercedes
- Peugeot
- Lexus
- Kia
- Ford
- BMW
- Honda Civic
- Mazda 3
- Toyota Vios
- Nissan Almera
- MG5
- Mazda 6
- Toyota Altis
- Toyota Camry
- Mazda 2
- Kia K5
- Hyundai Accent
- Honda City
- Kia K3
- Hyundai Elantra
- Mitsubishi Attrage
- Honda CR-V
- Mazda CX-5
- Toyota Cross
- Ford Territory
- Hyundai Santafe
- VinFast VF8
- Ford Everest
- Toyota Fortuner
- Hyundai Creta
- Toyota Raize
- Honda HR-V
- VinFast VF9
- Kia Sorento
- Kia Sonet
- Kia Seltos
- Hyundai Tucson
- Peugeot 3008
- Mitsubishi Outlander
- Mitsubishi Xpander
- Toyota Avanza
- Toyota Veloz
- Suzuki Ertiga
- Suzuki XL7
- Kia Carnival
- Ford Ranger
- Isuzu D-Max
- Toyota Hilux
- Mitsubishi Triton
- Nissan Navara
- Ford Ranger Raptor
-
Ford Ranger 616 triệu - 1,202 tỷ -
Suzuki Jimny 789 triệu - 799 triệu -
Mitsubishi Xforce 620 triệu - 699 triệu -
Kia Seltos 629 triệu - 739 triệu
Từ khóa » Trọng Lượng Kona
-
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Kona - Giaxenhap
-
Hyundai Kona 2021 2.0 AT Tiêu Chuẩn - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn ...
-
Mức Tiêu Hao Nhiên Liệu Xe Hyundai Kona
-
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Kona
-
Thông Số Xe Hyundai Kona: Kích Thước, Tiện Nghi, Hình ảnh Nội ...
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Hyundai Kona 2022 Hoàn Toàn Mới ĐẦY ĐỦ Và ...
-
Hyundai Kona 2020: Thông Số & Tính Năng - .vn
-
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Kona 2022 - Autofun
-
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Kona: Kích Thước, Động Cơ & An Toàn
-
Trọng Lượng Xe Kona | Còn-mớ - Năm 2022, 2023
-
Thông Số Hyundai Kona 2022 - Xe Toyota
-
Trọng Lượng Xe Kona | Tuỳ-chọ
-
Tất Tần Tật Về Thông Số Kỹ Thuật Kona | Hotline 0911.40.6262
Mitsubishi Xpander 555 triệu - 698 triệu
Honda City 2023 559 triệu - 609 triệu