THÔNG SỐ KỸ THUẬT INOX CUỘN HÀNG 304 - Đại Kim
Có thể bạn quan tâm
Enter your keyword
SearchTHÔNG SỐ KỸ THUẬT INOX CUỘN HÀNG 304 You are here:- Home
- Kiến thức sản phẩm
- THÔNG SỐ KỸ THUẬT INOX CUỘN HÀNG 304
Bài viết mới
Tình hình thị trường thép Việt Nam tháng 3/2018 và Quý I/2018 Tháng Bảy 8, 2018
THÔNG SỐ KỸ THUẬT INOX CUỘN HÀNG 304 Tháng Năm 8, 2017
CƠ TÍNH CỦA INOX 410 Tháng Năm 8, 2017
THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THÉP KHÔNG GỈ 201 Tháng Năm 8, 2017
Cách phân biệt inox 304 và inox 201! Tháng Năm 8, 2017
THÔNG SỐ KỸ THUẬT INOX CUỘN HÀNG 304
- Posted: 8 Tháng Năm, 2017
- By: Đại Kim
- Category: Kiến thức sản phẩm
- Comment: 0
VẬT LIỆU INOX 304!
INOX 304 là vật liệu thép không gỉ linh hoạt và được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới. chiếm khoảng 50% sản lượng INOX được sản xuất do inox 304 có khả năng chịu ăn mòn đặc biệt tốt trong môi trường tự nhiên mà giả cả không quá cao.
Có ba loại INOX 304 trên thực tế: INOX 304, INOX 304L-hàm lượng Cacbon thấp(Low) và INOX 304H-hàm lượng cacbon cao (Hight)
Trong điều kiện bình thường, vật liệu INOX 304 đặc biệt dễ gia công dát mỏng, có khả năng chịu ăn mòn hóa học tốt, dễ uốn hay hàn và có khả năng định hình tốt. Trong tự nhiên, chất liệu này được ứng dụng rộng rãi như bồn rửa, đồ gia dụng, đồ trang trí, sản xuất sản phẩm công nghiệp (ống công nghiệp, thùng chứa hóa chất, bulong, ốc vít…) , các thiết bị trong nhà máy chế biến thực phẩm, nhà máy bia rượu, nhà máy sữa, kiến trúc…
Tính chất cơ lý:
Trọng lượng riêng: 7.93g/cm3
Vật liệu INOX 304 hầu như không có tương tác từ tính. Ở nhiệt độ cao chất liệu INOX 304 hoàn toàn không nhiễm từ, tuy nhiên trong điều kiện nhiệt độ thấp thì INOX 304 có chịu tương tác từ tính.
Chất liệu Grade | Giới hạn bền kéo Tensile Strength (MPa) | Giới hạn chảy Yield Strength 0.2% Proof (MPa) | Độ giãn dài Elongation (% in 50mm) | Độ cứng Hardness | |
Rockwell B (HR B) max | Brinell (HB) max | ||||
304 | 515 | 205 | 40 | 92 | 201 |
304L | 485 | 170 | 40 | 92 | 201 |
304H | 515 | 205 | 40 | 92 | 201 |
Thành phần hóa học: (Dưới đây là bảng thành phần hóa học tính theo tỷ lệ phần trăm về khối lượng các nguyên tố trong các loại INOX 304)
Grade | C | Mn | Si | P | S | Cr | Ni | N |
304 . | 0-0.08 | 0-2.0 | 0-0.75 | 0-0.045 | 0-0.030 | 18.0-20.0 | 8.0 10.5 | 0-0.10 |
304L | 0-0.030 | 0-2.0 | 0-0.75 | 0-0.045 | 0-0.030 | 18.0-20.0 | 8.0-12.0 | 0-0.10 |
304H | 0.04-0.10 | 0-2.0 | 0-0.75 | 0-0.045 | 0-0.030 | 18.0-20.0 | 8.0-10.5 | – |
Cách phân biệt inox 304 và inox 201!
- Th5 8, 2017
- Đại Kim
- Kiến thức sản phẩm
Thép không gỉ là gì ?
- Th3 8, 2017
- Đại Kim
- Kiến thức sản phẩm
Các loại thép không gỉ phổ biến
- Th3 8, 2017
- Đại Kim
- Kiến thức sản phẩm
Phân loại, đặc điểm các loại thép không gỉ
- Th3 8, 2017
- Đại Kim
- Kiến thức sản phẩm
Các mã thép nhập khẩu không áp thuế tự vệ
- Th3 8, 2017
- Đại Kim
- Kiến thức sản phẩm
Giải bóng đá ngành thép
- Th3 8, 2017
- Đại Kim
- Kiến thức sản phẩm
No Comments
Post a Comment Cancel reply
Your email address will not be published.
Từ khóa » Cường độ Inox 304
-
Cường Độ Chịu Kéo Của Inox 304, Thông Số Cơ Bản Của Thép ...
-
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT VƯỢT TRỘI CỦA INOX 304
-
CƠ TÍNH CỦA VẬT LIỆU INOX 304 - Cơ Khí Việt Hàn
-
INOX 304 ỨNG DỤNG CỦA INOX 304 - Vật Liệu Titan Việt Nam
-
Inox 304 Là Gì?- Kiến Thức Cơ Bản Về Thép Không Gỉ 304 - Inox Màu
-
Khối Lượng Riêng Inox 304
-
Inox 304 Là Gì Và Có Những ưu Nhược điểm Như Thế Nào?
-
Ưu điểm Của Inox So Với Thép Thông Thường
-
Inox 304 Là Gì? Thép Không Gỉ Này Có Những ưu điểm Nào?
-
Tìm Hiểu Về Inox 304
-
Inox 304 | Thép Không Gỉ
-
Sự Khác Nhau Giữa Bu Lông Inox Và Bu Lông Cường độ Cao
-
BULONG INOX 304