Thông Số Kỹ Thuật Lexus LX570 (Update 2022) | Auto5
Có thể bạn quan tâm
Bài viết này không tồn tại.
Quay về Trang Chủ-
Ô tô rớt đăng kiểm, quay lại kiểm định ngay trong ngày cũng phải nộp phí phụ thu -
Toyota Land Cruiser 2014 nhập Mỹ rao bán trên sàn xe cũ với giá ngang sedan hạng sang đời mới -
Mazda CX-5 bứt phá cuối năm, khả năng cao sẽ là mẫu SUV cỡ C bán chạy nhất 2025 tại Việt Nam -
Xe tự lái Tensor Robocar dùng vô-lăng gập sẽ được VinFast sản xuất tại Việt Nam
Lexus LX570 thường được biết đến với biệt danh “chuyên cơ mặt đất”, thuộc phân khúc SUV hạng sang cỡ lớn tại Việt Nam. Với phiên bản nâng cấp tăng thêm sự sang trọng, hiện đại, thiết kế tinh tế thể hiện ở từng chi tiết nhỏ nhất, dòng xe này chắc chắn là lựa chọn hấp dẫn cho những người theo đuổi phong cách sang trọng.
Nội dung bài viết:
- Giá bán Lexus LX570
- Thông số kỹ thuật Lexus LX570
- Kích thước - Trọng lượng
- Ngoại thất
- Nội thất
- Động cơ - Hộp số
- Hệ thống an toàn
- Đánh giá ưu và nhược điểm của Lexus LX570
- Ưu điểm
- Nhược điểm
Giá bán Lexus LX570
Lexus LX570 là mẫu SUV hạng sang của Lexus, được đánh giá tương đương với Toyota Land Cruiser về khung gầm và tính năng vượt địa hình. Dẫu vậy LX570 có nhiều tiện nghi và tính năng nổi trội khác mà Land Cruiser nằm mơ cũng không có. Giá niêm yết của mẫu SUV này cũng vì thế mà đắt gấp đôi:
| Mẫu xe | Giá niêm yết (tỷ đồng) |
| Lexus LX570 2021 | 8,34 |
>> Dự tính giá lăn bánh Lexus LX570
- Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
- Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.
Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Lexus LX570 thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe SUV này!
Thông số kỹ thuật Lexus LX570
Kích thước - Trọng lượng
| Thông số | Lexus LX570 2021 | |
| D x R x C (mm) | 5.080 x 1.980 x 1.865 | |
| Trọng lượng (kg) | Không tải | 2.685 - 2.800 |
| Toàn tải | 3.400 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 | |
| Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) | 1.650 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6.4 | |
| Dung tích khoang hành lý (L) | Bình thường | 344 |
| Gập hàng ghế số 2 và số 3 | 2.074 | |
| Gập hàng ghế số 3 | 1.220 | |
| Thể tích thùng nhiên liệu | 93 L (chính) + 45 L (phụ) | |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 225 | |
Ngoại thất
| Thông số | Lexus LX570 2021 | |
| Hệ thống gạt mưa | Chỉnh tay | Không |
| Tự động | Có | |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Nhớ vị trí | |
| Chống chói | ||
| Sấy gương | ||
| Tự động gập | ||
| Tự động điều chỉnh khi lùi | ||
| Chỉnh điện | ||
| Giá nóc | ||
| Cụm đèn trước | Đèn góc | LED |
| Đèn ban ngày | ||
| Đèn sương mù | ||
| Đèn báo rẽ | ||
| Đèn chiếu gần | ||
| Đèn chiếu xa | ||
| Tự động thích ứng | Không | |
| Tự động mở góc chiếu | ||
| Tự động bật/tắt | Có | |
| Tự động điều chỉnh pha/cốt | ||
| Rửa đèn | ||
| Cụm đèn sau | Đèn sương mù sau | Không |
| Đèn báo rẽ | LED | |
| Đèn báo phanh | ||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh | Không |
| Chức năng chống kẹt | Có | |
| Chức năng 1 chạm đóng mở | ||
| Chỉnh điện | ||
| Cửa khoang hành lý | Chức năng không chạm | Không |
| Đóng điện | Có | |
| Mở điện | ||
| Cửa xe (cửa hít) | Không | |
| Ống xả đơn | Có | |
| Cánh gió đuôi xe | Có | |
| Nắp bình nhiên liệu chỉnh điện | Không | |
Nội thất
| Thông số | Lexus LX570 2021 | |
| Chìa khóa dạng thẻ | Có | |
| Chất liệu ghế | Da Semi-aniline | |
| Hệ thống dẫn đường (bản đồ Việt Nam) | Không | |
| Tay lái | Chỉnh điện/Nhớ vị trí/Chức năng hỗ trợ ra vào/Tích hợp lẫy chuyển số/Ốp gỗ | |
| Màn hình hiển thị trên kính chắn gió | Có | |
| Ghế người lái | Chức năng massage | Không |
| Nhớ vị trí | 3 vị trí | |
| Làm mát ghế | Có | |
| Sưởi ghế | ||
| Chức năng hỗ trợ ra vào | ||
| Chỉnh điện | 12 hướng | |
| Ghế hành khách phía trước | Chức năng massage | Không |
| Nhớ vị trí | Không | |
| Làm mát ghế | Có | |
| Sưởi ghế | Có | |
| Chỉnh điện | 10 hướng | |
| Hàng ghế sau | Chỉnh điện/Gập 40:60/Làm mát Ghế | |
| Hàng ghế thứ 3 | Chỉnh điện/Gập điện | |
| Rèm che nắng cửa sau | Chỉnh cơ | |
| Rèm che nắng kính sau | Chỉnh điện | |
| Sạc không dây | Có | |
| Hệ thống âm thanh | Loại | Mark Levinson |
| Màn hình | 12.3 inch | |
| Số loa | 19 | |
| AM/FM/USB/AUX/Bluetooth | Có | |
| Đầu CD/DVD | ||
| Hệ thống giải trí cho ghế sau | ||
| Hệ thống điều hòa | Loại | Tự động 4 vùng |
| Chức năng điều khiển cửa gió thông minh | Có | |
| Chức năng thay đổi chế độ lấy gió | ||
| Chức năng lọc bụi phấn hoa | ||
| Hộp lạnh | ||
Động cơ - Hộp số
| Thông số | Lexus LX570 2021 | |
| Động cơ | Loại | V8, EFI |
| Mã động cơ | 3UR-FE | |
| Dung tích (cm3) | 5.663 | |
| Hộp số | 8AT | |
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport S/Sport S+/Customize | |
| Công suất cực đại (Hp/rpm) | 367/5.600 | |
| Truyền động | 4WD | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 530/3.200 | |
| Hệ thống lái | Trợ lực dầu | Có |
| Trợ lực điện | Không | |
| Hệ thống phanh | Trước | Đĩa 18"/18" Disk |
| Sau | Đĩa 17"/17" Disk | |
| Hệ thống treo thích ứng | Có | |
| Hệ thống treo trước/sau | Lò xo cuộn | |
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | Hỗn hợp | 12 |
| Trong đô thị | - | |
| Ngoài đô thị | - | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | |
| Bánh xe và lốp xe | Kích thước | 275/50R21 |
| Lốp thường | Có | |
| Lốp run-flat | Không | |
| Lốp dự phòng | Lốp thường | Có |
| Lốp tạm | Không | |
Hệ thống an toàn
| Thông số | Lexus LX570 2021 | |
| Túi khí | Túi khí rèm | Có |
| Túi khí đầu gối cho người lái | Có | |
| Túi khí trước | Có | |
| Túi khí đệm cho hành khách phía trước | Không | |
| Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước | Có | |
| Túi khí bên phía trước/sau | Có | |
| Túi khí đệm phía sau | Không | |
| Phanh đỗ | Điện tử | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
| Hỗ trợ lực phanh (BA) | Có | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có | |
| Hệ thống điều khiển hành trình (Normal Cruise Control) | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA) | Có | |
| Cảm biến khoảng cách trước/sau | Có | |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS) | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực bám đường (TRAC) | Có | |
| Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất (VDIM) | Không | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS) | Có | |
| Hệ thống ổn định thân xe (VSC) | Có | |
| Móc ghế trẻ em ISOFIX | Có | |
Đánh giá ưu và nhược điểm của Lexus LX570
Ưu điểm
- Ngoại hình khỏe khoắn, hầm hố đậm chất ông chủ
- Khả năng Off-Road tuyệt vời
- Hệ thống Crawl Control và phanh động cơ hoạt động hiệu quả
- Trang bị Camera 360 độ
- Thực hiện góc cua hẹp dễ dàng
- Động cơ V8 mạnh mẽ
Nhược điểm
- Giá bán tương đối cao
- Khả năng tiết kiệm nhiên liệu kém
- Không có Apple CarPlay hoặc Android Auto
Sau những chia sẻ về Lexus LX570 thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay với nhiều ưu điểm lớn về ngoại hình và nội thất, cùng với việc sở hữu khối động cơ khủng, Lexus LX 570 đứng trong hàng ngũ những mẫu SUV hạng sang đắt đỏ nhất trên thị trường Việt Nam khi sở hữu tầm giá trên 8 tỷ đồng nên ít có đối thủ và chỉ hướng tới một nhóm nhỏ người dùng.
Theo doisongphapluat.nguoiduatin.vn - Link gốc
Auto5Từ khóa: Lexus LX570, lexus lx570 thông số Tin cùng chuyên mục Hôm nay
Ô tô rớt đăng kiểm, quay lại kiểm định ngay trong ngày cũng phải nộp phí phụ thu
Toyota Land Cruiser 2014 nhập Mỹ rao bán trên sàn xe cũ với giá ngang sedan hạng sang đời mới
Mazda CX-5 bứt phá cuối năm, khả năng cao sẽ là mẫu SUV cỡ C bán chạy nhất 2025 tại Việt Nam
Xe tự lái Tensor Robocar dùng vô-lăng gập sẽ được VinFast sản xuất tại Việt Nam
Lộ trình tăng thuế tiêu thụ đặc biệt sẽ khiến giá xe bán tải khó 'đứng yên'?
Suzuki Fronx tiếp tục giảm giá mạnh tay, mức khởi điểm chỉ còn từ 490 triệu đồng Mẫu xe phổ biến ở Việt Nam
Hãng xe tìm kiếm nhiều nhất- Toyota
- Honda
- VinFast
- Mitsubishi
- Mazda
- Hyundai
- Mercedes
- Peugeot
- Lexus
- Kia
- Ford
- BMW
- Honda Civic
- Mazda 3
- Toyota Vios
- Nissan Almera
- MG5
- Mazda 6
- Toyota Altis
- Toyota Camry
- Mazda 2
- Kia K5
- Hyundai Accent
- Honda City
- Kia K3
- Hyundai Elantra
- Mitsubishi Attrage
- Honda CR-V
- Mazda CX-5
- Toyota Cross
- Ford Territory
- Hyundai Santafe
- VinFast VF8
- Ford Everest
- Toyota Fortuner
- Hyundai Creta
- Toyota Raize
- Honda HR-V
- VinFast VF9
- Kia Sorento
- Kia Sonet
- Kia Seltos
- Hyundai Tucson
- Peugeot 3008
- Mitsubishi Outlander
- Mitsubishi Xpander
- Toyota Avanza
- Toyota Veloz
- Suzuki Ertiga
- Suzuki XL7
- Kia Carnival
- Ford Ranger
- Isuzu D-Max
- Toyota Hilux
- Mitsubishi Triton
- Nissan Navara
- Ford Ranger Raptor
-
Ford Ranger 616 triệu - 1,202 tỷ -
Suzuki Jimny 789 triệu - 799 triệu -
Mitsubishi Xforce 620 triệu - 699 triệu -
Kia Seltos 629 triệu - 739 triệu
Từ khóa » Thông Số Lốp Xe Lexus 570
-
Lốp Xe Lexus LX570: Thông Số Và Bảng Giá Mới Nhất - G7Auto
-
Thông Số Lốp Xe Lexus 570
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Lexus LX570 & Mua Xe Tại Hà Nội, TPHCM
-
Thông Số Lexus LX570 2022: Kích Thước, Động Cơ, Tiện Nghi, An Toàn
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Lexus LX 570 2020 Vừa Mở Bán Tại Việt Nam
-
Lốp ô Tô Cho Xe Lexus LX570 - Tặng Gói Dịch Vụ Lốp Hấp Dẫn, Giá Tốt
-
Thông Số Kỹ Thuật Lexus LX570 2021 Cập Nhật Mới Nhất Từ Lexus.!
-
LX570 - Vỏ Lốp Thái Lan
-
Lexus LX 2022 LX 570 - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 8/2022
-
Lexus LX 570
-
Lốp Xe Lexus 570 285/50R20 Dunlop Grantrek PT2
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Tiện Nghi Xe Lexus LX 570 2014
-
Lexus LX 570 2022: Giá Xe, Thông Số & Hình ảnh
Mitsubishi Xpander 555 triệu - 698 triệu
Honda City 2023 559 triệu - 609 triệu