Thông Số Kỹ Thuật Mitsubishi Pajero Sport - Auto5
Có thể bạn quan tâm
Bài viết này không tồn tại.
Quay về Trang Chủ-
Khai thác nguồn điện từ ô tô điện cho các hoạt động dã ngoại: Tiện lợi nhưng cần lưu ý gì? -
Với khoảng 900 triệu đồng trong tay, người dùng Việt nên chọn Toyota Hilux hay Mitsubishi Triton? -
Hàng loạt xe sang chuẩn bị gia nhập thị trường Việt Nam trong năm nay -
VinFast bắt tay PlusX Electric, mở rộng hạ tầng sạc xe điện tại UAE
Dù chỉ là bản nâng cấp giữa vòng đời nhưng Mitsubishi Pajero Sport 2021 lại có nhiều thay đổi đáng kể. Xe được áp dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thế hệ thứ 2, trang bị hàng loạt công nghệ hiện đại, nổi bật nhất là gói an toàn tiên tiến Mitsubishi e-Assist.
Với những nâng cấp mới hấp dẫn và chỉ phân phối phiên bản động cơ dầu 2.4L cùng số tự động, Mitsubishi Pajero Sport hướng đến nhóm khách hàng có nhu cầu mua xe SUV 7 chỗ sử dụng gia đình, yêu cầu cao về tính tiện nghi, an toàn, xe rộng rãi và vận hành tiết kiệm nhiên liệu. Những đối thủ cạnh tranh của Pajero Sport 2021 ở cùng phân khúc và tầm giá bán có: Toyota Fortuner, Ford Everest, Kia Sorento, Mazda CX-8, Peugeot 5008...

Nội dung bài viết:
- Giá bán Mitsubishi Pajero Sport
- Thông số kỹ thuật Mitsubishi Pajero Sport
- Kích thước - Trọng Lượng
- Ngoại thất
- Nội thất
- Động cơ - Hộp số
- Hệ thống an toàn
- Đánh giá ưu và nhược điểm của Mitsubishi Pajero Sport
- Ưu điểm
- Nhược điểm
Giá bán Mitsubishi Pajero Sport
Pajero Sport do Mitsubishi Motor Việt Nam (MMV) phân phối có giá "mềm" hơn rất nhiều so với thời điểm ra mắt, chỉ từ 980 - 1.250 triệu đồng. Xe cung cấp cho khách hàng 07 phiên bản đi kèm cả 2 lựa chọn máy xăng và máy dầu. Cụ thể như sau:
| Giá xe Mitsubishi Pajero Sport | |
| Phiên bản | Giá niêm yết (đồng) |
| Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4×2 MT | 980.500.000 |
| Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4×2 AT | 1.062.000.000 |
| Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4×2 AT | 1.092.500.000 |
| Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4×4 AT | 1.182.500.000 |
| Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4×2 AT Premium | 1.160.000.000 |
| Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4×4 AT PREMIUM | 1.250.000.000 |
| Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4×2 AT Special Edition | 1.150.000.000 |
- Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
- Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.
Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Pajero Sport thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!
Thông số kỹ thuật Mitsubishi Pajero Sport
Kích thước - Trọng Lượng
| Thông số | GT 2WD | GT Premium 2WD | GT Premium 4WD |
| DxRxC (mm) | 4.785 x 1.815 x 1.805 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.800 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 218 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 5.600 | ||
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.940 | 2.075 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 68 | ||
Ngoại thất
| Thông số | GT 2WD | GT Premium 2WD | GT Premium 4WD |
| Gương chiếu gập, chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ | Có | ||
| Tay nắm cửa mạ crom | Có | ||
| Đèn LED chạy ban ngày | Có | ||
| Đèn pha | Bi-LED với hệ thống cân bằng góc chiếu tự động(Auto Leveling System) | ||
| Hệ thống rửa đèn pha | Có | ||
| Đèn sương mù LED | Có | ||
| Đèn hậu LED | Có | ||
| Đèn phanh trên cao | Có | ||
| Đèn chào mừng (Welcome light)Đèn (Coming home light) | Có | ||
| Cốp chỉnh điện với tính năng mở cốp rảnh tay | Không | Có | |
| Ăng ten vây cá mập | Có | ||
| Gạt mưa gián đoạn trước/sau | Có | ||
| Thanh giá nóc màu bạc | Có | ||
Nội thất
| Thông số | GT 2WD | GT Premium 2WD | GT Premium 4WD |
| Màn hình đa thông tin | 4 inch độ phân giải cao | LCD 8 inch | |
| Điều hòa tự động | 2 vùng độc lập | ||
| Lọc không khí bằng công nghệ Nano | Không | Có | |
| Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau | Có | ||
| Vô-lăng bọc da chỉnh điện tích hợp lẫy chuyển số | Có | ||
| Điều khiển hành trình Cruise Control | Có | Điều khiển hành trình thích ứng Adaptive CC | |
| Gương chiếu hậu chế độ ngày-đêm | Có | Chống chói tự động | |
| 2 ổ điện 12V | Có | ||
| 2 cổng sạc USB phía sau | Có | ||
| 2 cổng kết nối USB trước | Có | ||
| Dàn âm thanh | 6 loa | ||
| Chất liệu ghế | Leather + Synthetic Leather | ||
| Hàng ghế trước (ghế lái + hành khách) chỉnh điện 8 hướng | Ghế lái | Có | |
| Hàng ghế thứ 2 gập 60:40 | Có | ||
| Hàng ghế thứ 3 ngả/ gập phẳng | Có | ||
| Mở cửa không cần chìa/ Khởi động bằng nút bấm | Có | ||
| Màn hình giải trí 8 inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay | Có | Có + Hệ thống định vị | |
| Bluetooth/ Điều khiển bằng giọng nói | Có | ||
| Màn hình 12,1 inch gắn trên trần xe với điều khiển từ xa cho hàng sau, kết nối HDMI và USB | Không | Có | |
| Tai nghe hồng ngoại IR cho hàng ghế sau | Không | Có | |
Động cơ - Hộp số
| Thông số | GT 2WD | GT Premium 2WD | GT Premium 4WD |
| Động cơ | 4 xi-lanh thẳng hàng, DOHC 16V MIVEC VG Turbo Intercooler | ||
| Nhiên liệu | Diesel | ||
| Dung tích động cơ (cc) | 2.442 | ||
| Công suất (hp/rpm) | 179/ 3.500 | ||
| Mô-men xoắn (Nm/rpm) | 430/ 2.500 | ||
| Hộp số | 8AT | ||
| Hệ dẫn động | 2WD | 2 cầu Super Select 4WD-II | |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng | ||
| Hệ thống treo sau | Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng | ||
| Phanh trước/ sau | Đĩa thông gió | ||
| Mâm xe | 18 inch, 2 tông màu | ||
| Lốp xe | 265/ 60R18 | ||
Hệ thống an toàn
| Thông số | GT 2WD | GT Premium 2WD | GT Premium 4WD |
| Túi khí | 2 | 2 | 7 |
| Hệ thống phanh đỗ tự động(Auto Parking Brake - APB) | Có | ||
| Hệ thống tự động giữ phanh(Brake Auto Hold - BAH) | Có | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | ||
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | ||
| Khóa cửa tự động theo tốc độ | Có | ||
| Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC) | Có | ||
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) | Không | Có | |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | ||
| Hệ thống phanh tự động khẩn cấp(Forward Collision Mitigation - FCM) | Không | Có | |
| Hệ thống chống tăng tốc đột ngột (Ultrasonic Misacceleration Mitigation System - UMS) | Không | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW | Không | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn (Lane Change Assist - LCA) | Không | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA | Không | Có | |
| Cảm biến đỗ xe | Sau | Trước/ Sau | |
| Camera toàn cảnh | Có | ||
| Tín hiệu dừng khẩn cấp ESS | Có | ||
Đánh giá ưu và nhược điểm của Mitsubishi Pajero Sport
Ưu điểm
- Thiết kế trẻ trung, thể thao, có điểm nhấn hơn trước
- Hệ thống trang bị có sự nâng cấp đáng kể
- Động cơ tinh chỉnh khoẻ hơn, độ rung và tiếng ồn giảm hơn trước
- Khung gầm cứng cáp
- Khả năng off-road ấn tượng
- Hệ thống an toàn tiên tiến bậc nhất
- Giá bán hợp lý
Nhược điểm
- Nội thất vẫn chưa thực sự hiện đại
- Xe nhập khẩu nên không được hưởng ưu đãi thuế phía trước bạ (đổi lại giai đoạn đầu có giảm giá tiền mặt từ hãng và nhiều chính sách khuyến mãi từ đại lý)
- Không có tùy chọn động cơ xăng
- Cách âm cần cải thiện
Sau những chia sẻ về Mitsubishi Pajero Sport thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay Mitsubishi Pajero Sport 2021 là một trong những SUV 7 chỗ đáng để lựa chọn ở Việt Nam hiện hành với khả năng vận hành ấn tượng, công nghệ an toàn cao cấp đã được trang bị và ngoại hình đã trẻ trung, hấp dẫn hơn.
Theo doisongphapluat.nguoiduatin.vn - Link gốc
Auto5Từ khóa: Mitsubishi Pajero Sport, thông số kỹ thuật Tin cùng chuyên mục Hôm nay
Khai thác nguồn điện từ ô tô điện cho các hoạt động dã ngoại: Tiện lợi nhưng cần lưu ý gì?
Với khoảng 900 triệu đồng trong tay, người dùng Việt nên chọn Toyota Hilux hay Mitsubishi Triton?
Hàng loạt xe sang chuẩn bị gia nhập thị trường Việt Nam trong năm nay
VinFast bắt tay PlusX Electric, mở rộng hạ tầng sạc xe điện tại UAE
VinFast VF 9: "Ngôi nhà di động 4 khủng" cho doanh nhân, giá lăn bánh chỉ tương đương SUV cỡ D
Hai thương hiệu ô tô Jeep và RAM có thể sắp đổi đơn vị phân phối chính hãng tại Việt Nam? Mẫu xe phổ biến ở Việt Nam
Hãng xe tìm kiếm nhiều nhất- Toyota
- Honda
- VinFast
- Mitsubishi
- Mazda
- Hyundai
- Mercedes
- Peugeot
- Lexus
- Kia
- Ford
- BMW
- Honda Civic
- Mazda 3
- Toyota Vios
- Nissan Almera
- MG5
- Mazda 6
- Toyota Altis
- Toyota Camry
- Mazda 2
- Kia K5
- Hyundai Accent
- Honda City
- Kia K3
- Hyundai Elantra
- Mitsubishi Attrage
- Honda CR-V
- Mazda CX-5
- Toyota Cross
- Ford Territory
- Hyundai Santafe
- VinFast VF8
- Ford Everest
- Toyota Fortuner
- Hyundai Creta
- Toyota Raize
- Honda HR-V
- VinFast VF9
- Kia Sorento
- Kia Sonet
- Kia Seltos
- Hyundai Tucson
- Peugeot 3008
- Mitsubishi Outlander
- Mitsubishi Xpander
- Toyota Avanza
- Toyota Veloz
- Suzuki Ertiga
- Suzuki XL7
- Kia Carnival
- Ford Ranger
- Isuzu D-Max
- Toyota Hilux
- Mitsubishi Triton
- Nissan Navara
- Ford Ranger Raptor
-
Ford Ranger 616 triệu - 1,202 tỷ -
Suzuki Jimny 789 triệu - 799 triệu -
Mitsubishi Xforce 620 triệu - 699 triệu -
Kia Seltos 629 triệu - 739 triệu
Từ khóa » Thông Số Kỹ Thuật Xe Mitsubishi Pajero Sport 2021
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 Tại Việt Nam
-
Mitsubishi Pajero Sport 2021 4x2 AT Premium - Thông Số Kỹ Thuật ...
-
Mitsubishi Pajero Sport 2021: Giá Xe, Thông Số & Hình Ảnh
-
Thông Số Mitsubishi Pajero Sport 2022 - Xe Toyota
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Mitsubishi Pajero Sport - Xeotogiadinh
-
Mitsubishi Pajero Sport 2022 :Giá Xe Lăn Bánh & đánh Giá Thông Số ...
-
Mitsubishi Pajero Sport 2021 Giá Lăn Bánh, đánh Giá Xe, Khuyến Mãi ...
-
Mitsubishi Pajero Sport Giá Lăn Bánh, Thông Số Kỹ Thuật, Trả Góp (08 ...
-
All New Pajero Sport 2022 – Giá Xe, Hình ảnh Và Thông Số Kỹ Thuật
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 Tại Việt Nam
-
Đánh Giá Sơ Bộ Xe Mitsubishi Pajero Sport 2021
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Pajero Sport 2022 - Xe Tải Hyundai
-
Giá Xe Mitsubishi Pajero Sport Kèm ưu đãi Tháng 8/2022
Mitsubishi Xpander 555 triệu - 698 triệu
Honda City 2023 559 triệu - 609 triệu