Thông Số Kỹ Thuật Vinfast Lux SA2.0 (Update 2022) | Auto5
Có thể bạn quan tâm
Bài viết này không tồn tại.
Quay về Trang Chủ-
Bước sang năm 2026, người dùng Việt sẽ ưu tiên chọn xe điện hay xe hybrid? -
Toyota Fortuner 2026 lần đầu xuất hiện trên đường chạy thử, có thể ra mắt ngay trong năm nay? -
VinFast Limo Green tiếp tục giữ 'ngôi vương' phân khúc MPV tại Việt Nam trong tháng 1/2026 -
Vì sao sức mua ô tô tháng cận Tết Nguyên đán 2026 chững lại?
Là thương hiệu xe hoàn toàn mới với sự phát triển ''thần tốc'' VinFast LUX SA2.0 thu hút sự chú ý của người tiêu dùng Việt Nam nhờ thiết kế đẹp mắt, trang bị động cơ tăng áp của BMW cùng nhiều tính năng tiện nghi cao cấp và công nghệ hiện đại được áp dụng. Xe được bán ra tại Việt Nam với hai lựa chọn phiên bản VinFast Lux SA2.0 tiêu chuẩn và VinFast Lux SA2.0 cao cấp.

Nội dung bài viết:
- Giá bán Vinfast Lux SA2.0
- Thông số kỹ thuật Vinfast Lux SA2.0
- Kích thước - Trọng Lượng
- Ngoại thất
- Nội thất
- Động cơ - Hộp số
- Hệ thống an toàn
- Tiện nghi
- Đánh giá ưu và nhược điểm của Vinfast LUX SA2.0
- Ưu điểm
- Nhược điểm
Giá bán Vinfast Lux SA2.0
Tất nhiên, với người dân Việt Nam thì mong ước xe Vinfast sẽ có giá rẻ để phù hợp với phần đông khách hàng Việt. Tuy vậy, cần phải thấy rằng giá xe BMW X5 (nguyên mẫu của Lux Sa) tại Mỹ đã từ 54 ngàn USD (1,25 tỷ VNĐ) thì kỳ vọng Lux Sa giá siêu rẻ là điều không thể.
| Bảng giá Vinfast Lux SA2.0 | ||
| Phiên bản | Giá xe mới nhất (giá bao gồm hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ cho dòng LUX) | |
| Vay ngân hàng và chọn gói lãi suất 0% trong 2 năm đầu | Trả thẳng 100% giá trị xe | |
| VinFast LUX SA2.0 tiêu chuẩn | 1.362.490.000 | 1.226.165.000 |
| VinFast LUX SA2.0 nâng cao | 1.443.240.000 | 1.298.840.000 |
| VinFast LUX SA2.0 cao cấp | 1.612.625.000 | 1.451.600.000 |
Thông số kỹ thuật Vinfast Lux SA2.0
Kích thước - Trọng Lượng
| Thông số | LUX SA2.0 tiêu chuẩn | LUX SA2.0 Plus | LUX SA2.0 cao cấp |
| Kích thước | |||
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.940 x 1.960 x 1.773 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.933 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 192 | ||
Ngoại thất
| Ngoại thất | |||
| Màu ngoại thất | Trắng - Đen - Cam - Nâu - Xanh - Xám - Đỏ - Bạc | ||
| Đèn phía trước | Đèn chiếu xa/gần và đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt, đèn sương mù tích hợp chức năng chiếu góc, đèn chờ dẫn đường | ||
| Cụm đèn hậu | Cụm đèn hậu và đèn phanh thứ 3 trên cao LED | ||
| Đèn chào mừng | Có | ||
| Gương chiếu hậu | Chỉnh, gập điện, tự động điều chỉnh khi lùi, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương | ||
| Kính cách nhiệt tối màu | Không | Có | |
| Kính cửa sổ chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt | Không | Có | |
| Cốp xe đóng/mở điện | Không | Có | |
| Viền tráng trí crom bên ngoài | Không | Có | |
| Thanh giá nóc | Không | Có | |
| Lốp xe và la zăng hợp kim nhôm | 19 inch | 20 inch | |
Nội thất
| Nội thất | |||
| Màu nội thất | Da tổng hợp màu đen - Táp-lô ốp hydrographic vân cacrbon | Da Nappa Đen/Be/Nâu - Táp-lô gỗ/nhôm - Trần Nỉ Đen/Nâu/Be (Tùy chọn) | |
| Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm | Có | ||
| Màn hình thông tin lái 7 inch, màu | Có | ||
| Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng | Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng độc lập, lọc không khí bằng ion | ||
| Rèm che nắng kính sau chỉnh điện | Có | ||
| Hàng ghế trước | Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng | Chỉnh điện 8 hướng điện, 4 hướng đệm lưng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập cơ 40/20/40 - Chỉnh độ nghiên lưng ghế | ||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50/50 bằng tay | ||
Động cơ - Hộp số
| Động cơ và Vận hành | |||
| Động cơ | 2.0L, DOHC, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp | ||
| Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) | 228 @ 5.000 - 6.000 | ||
| Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) | 350 @ 1.750 - 4.500 | ||
| Tự động tắt động cơ tạm thời | Có | ||
| Hộp số | ZF - Tự động 8 cấp | ||
| Dẫn động | Cầu sau (RWD) | Hai cầu (AWD) | |
| Hệ thống treo trước/sau | Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm | ||
| Hệ thống treo sau | Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng, thanh ổn định ngang, giảm chấn khi nén | ||
| Trợ lực lái | Thủy lực, điều khiển điện | ||
Hệ thống an toàn
| An toàn, an ninh | |||
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa tản nhiệt/Đĩa đặc | ||
| Hệ thống ABS, EBD, BA | Có | ||
| Hệ thống ESC, TCS, HSA | Có | ||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành xuống dốc HDC | Không | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | ||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (2 cảm biến) | Không | Có | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (4 cảm biến) | Có | ||
| Camera lùi | Có | 360 độ | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Không | Có | |
| Chức năng chống lật (Rom) | |||
| Chức năng an ninh | Tự động khóa cửa, báo chống trộm, mã hóa chìa khóa | ||
| Hệ thống túi khí | 6 túi khí | ||
Tiện nghi
| Tiện nghi | |||
| Màn hình cảm ứng 10,4 inch, màu | Có | ||
| Tích hợp bản đồ và chức năng chỉ đường | Không | Có | |
| Kết nối Radio AM/FM/USB/Bluetooth | Có | ||
| Sạc điện thoại không dây | Không | Có | |
| Kết nối điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói | Có | ||
| Hệ thống loa | 8 loa | 13 loa, có Amplifer | |
| Wifi hotspot và sạc không dây | Không | Có | |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Có | |
Đánh giá ưu và nhược điểm của Vinfast LUX SA2.0
Ưu điểm
- Kiểu dáng thiết kế đẹp mắt, thu hút ánh nhìn
- Xe vận hành êm ái, độ cân bằng khung thân xe tốt
- Khung gầm xe chắc chắn, cho cảm giác lái tự tin khi chạy tốc độ cao
- Khả năng cách âm tốt, cabin yên tĩnh
- Ghế ngồi thoải mái, không gian ghế ngồi thoải mái cho gia đình 7 người, hàng ghế thứ 3 thoải mái cho trẻ nhỏ
- Các chất liệu cabin cho cảm giác cao cấp
- Trang bị nhiều tính năng cao cấp như các dòng xe sang
- Nhiều cổng kết nối đa phương tiện hỗ trợ nhu cầu kết nối hiện đại
Nhược điểm
- Giá bán xe khá cao ở phân khúc mà khách hàng có nhiều sự lựa chọn
- Hệ thống điều hoà khởi động chậm khi vừa vào xe, phải đợi màn hình trung tâm khởi động xong mới bật được điều hoà, bất tiện với điều kiện thời tiết nắng nóng Việt Nam. Điều khiển trên màn hình khó sử dụng
- Camera 360 hiển thị mờ
- Màu sắc màn hình trung tâm và đồng hồ lái khá loè loẹt
- Các hộc chứa đồ trong xe khá nhỏ
- Bản đồ dẫn đường chạy chưa mượt, nhập liệu màn hình kém chính xác
Sau những chia sẻ về Vinfast LUX SA2.0 thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay VinFast LUX SA2.0 dù không quá nổi bật về cuộc đua trang bị với các mẫu xe khác nhưng mang đến một cảm giác lái khác biệt, khả năng vận hành êm ái và khả năng cách âm vượt trội trong tầm giá bán. LUX SA2.0 là lựa chọn đáng cân nhắc cho những khách hàng yêu thích sự mới mẻ, thích cầm lái và đang tìm kiếm một chiếc xe rộng rãi, nhiều tiện nghi cho gia đình
Theo doisongphapluat.nguoiduatin.vn - Link gốc
Auto5Từ khóa: thông số vinfast lux sa2.0, Vinfast Lux SA2.0 Tin cùng chuyên mục Hôm nay
Bước sang năm 2026, người dùng Việt sẽ ưu tiên chọn xe điện hay xe hybrid?
Toyota Fortuner 2026 lần đầu xuất hiện trên đường chạy thử, có thể ra mắt ngay trong năm nay?
VinFast Limo Green tiếp tục giữ 'ngôi vương' phân khúc MPV tại Việt Nam trong tháng 1/2026
Vì sao sức mua ô tô tháng cận Tết Nguyên đán 2026 chững lại?
Cuộc đua xe bán tải tháng đầu năm 2026: Ford Ranger vẫn giữ 'ngôi vương' dù sức mua hạ nhiệt
Doanh số MPV cỡ nhỏ chạy xăng đầu năm 2026: Xpander vẫn dẫn đầu, Veloz bám đuổi phía sau Mẫu xe phổ biến ở Việt Nam
Hãng xe tìm kiếm nhiều nhất- Toyota
- Honda
- VinFast
- Mitsubishi
- Mazda
- Hyundai
- Mercedes
- Peugeot
- Lexus
- Kia
- Ford
- BMW
- Honda Civic
- Mazda 3
- Toyota Vios
- Nissan Almera
- MG5
- Mazda 6
- Toyota Altis
- Toyota Camry
- Mazda 2
- Kia K5
- Hyundai Accent
- Honda City
- Kia K3
- Hyundai Elantra
- Mitsubishi Attrage
- Honda CR-V
- Mazda CX-5
- Toyota Cross
- Ford Territory
- Hyundai Santafe
- VinFast VF8
- Ford Everest
- Toyota Fortuner
- Hyundai Creta
- Toyota Raize
- Honda HR-V
- VinFast VF9
- Kia Sorento
- Kia Sonet
- Kia Seltos
- Hyundai Tucson
- Peugeot 3008
- Mitsubishi Outlander
- Mitsubishi Xpander
- Toyota Avanza
- Toyota Veloz
- Suzuki Ertiga
- Suzuki XL7
- Kia Carnival
- Ford Ranger
- Isuzu D-Max
- Toyota Hilux
- Mitsubishi Triton
- Nissan Navara
- Ford Ranger Raptor
-
Ford Ranger 616 triệu - 1,202 tỷ -
Suzuki Jimny 789 triệu - 799 triệu -
Mitsubishi Xforce 620 triệu - 699 triệu -
Kia Seltos 629 triệu - 739 triệu
Từ khóa » Thông Số Kỹ Thuật Xe Lux Sa2 0
-
VinFast Lux SA2.0 2021 Tiêu Chuẩn - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn ...
-
Đánh Giá Thông Số Kỹ Thuật VinFast Lux SA2.0 Bản Nâng Cao
-
Thông Số Kỹ Thuật Vinfast Lux SA2.0 - Giaxenhap
-
Các Thông Số Kỹ Thuật Xe Vinfast LUX SA 2.0
-
Bảng Giá, Thông Số Kỹ Thuật Xe VinFast LUX SA2.0 | Mẫu SUV 7 Chỗ
-
VinFast Lux SA2.0 Chiếc Xe Gầm Cao đa Dụng Mạnh Mẽ
-
Thông Số Kỹ Thuật (kích Thước) Xe Vinfast LUX SA2.0 - Xeotogiadinh
-
Vinfast Lux SA2.0 2022: Giá Xe, Thông Số & Hình Ảnh (ALL-NEW)
-
Thông Số Kỹ Thuật VinFast LUX SA2.0
-
VinFast Lux SA2.0 – Thông Số Kỹ Thuật
-
Chi Tiết Vinfast Lux SA2.0 Kèm Giá Lăn Bánh (08/2022) - Giaxeoto
-
VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp 2022 (Premium) - MUAXEGIATOT
-
Thông Số Kỹ Thuật VinFast LUX SA2.0 2019, 3 Bản Có Gì Khác?
Mitsubishi Xpander 555 triệu - 698 triệu
Honda City 2023 559 triệu - 609 triệu