Thông Số Kỹ Thuật Volvo S90 (Update 2022) | Auto5
Có thể bạn quan tâm
Bài viết này không tồn tại.
Quay về Trang Chủ-
Hyundai Palisade lập kỷ lục doanh số toàn cầu, lần đầu vượt mốc 200.000 xe/năm -
Kiểm tra ô tô trước kỳ nghỉ Tết: Bước chuẩn bị cần thiết cho chuyến đi chơi an toàn -
CEO Volvo nhận định xe điện sẽ có giá thấp hơn xe xăng vào khoảng năm 2030 -
Ducati Scrambler bản kỷ niệm 10 năm về Việt Nam với đúng 1 chiếc, chốt giá hơn nửa tỷ đồng
Trong phân khúc Sedan hạng sang, đang có sự cạnh tranh vô cùng gay gắt với sự đa dạng về mẫu mã và giá bán. Cú lột xác ngoạn mục của Volvo S90 góp phần làm cho thị trường thêm phần sôi động. Nhằm hướng đến mục tiêu chiếm lĩnh phân khúc đầy màu mỡ này. Với giá bán khá hợp lý cùng giá trị mang lại đỉnh cao, dòng xe này rất xứng đáng để được sở hữu và hứa hẹn sẽ có một bước tiến xa hơn tại thị trường Việt Nam.

Nội dung bài viết:
- Giá bán xe Volvo S90
- Thông số kỹ thuật xe Volvo S90
- Kích thước - Trọng lượng
- Ngoại thất
- Nội thất
- Động cơ - Hộp số
- Hệ thống an toàn
- Đánh giá ưu và nhược điểm của Volvo S90 2021
- Ưu điểm
- Nhược điểm
Giá bán xe Volvo S90
Phiên bản mới của dòng xe Volvo S90 2021 không phải được nhập khẩu từ Thụy Điển mà dòng xe này được nhập khẩu từ Malaysia, việc thay đổi địa chỉ cũng khiến cho mức giá bán của dòng xe này giảm rất sâu, phù hợp với mức giá chung của các dòng xe trong cùng phân khúc, đặc biệt là dòng xe Mercedes – Benz E Class:
| BẢNG GIÁ XE VOLVO S90 NĂM 2021 | |
| Phiên bản | Giá xe niêm yết (tỷ đồng) |
| Volvo S90 Inscription | 2,15 |
| Volvo S90 Momentum | 2,368 |
- Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
- Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.
>> Dự tính giá lăn bánh xe Volvo S90
Thông số kỹ thuật xe Volvo S90
Kích thước - Trọng lượng
| Thông số | Volvo S90 |
| Chiều dài | 5082.5 mm |
| Chiều cao | 1450.3 mm |
| Chiều rộng | 2019.3 mm |
| Chiều rộng cơ sở trước | 1618 mm |
| Chiều rộng cơ sở sau | 1618 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3060.7 mm |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 6m |
| Khoảng sáng gầm xe | 1524 mm |
| Trọng lượng không tải | 2185.9 kg |
Ngoại thất
| Thông số | Volvo S90 |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Gương điều chỉnh điện | Power |
| Gương gập điện | Có |
| Đèn sương mù trước | Có |
| Đèn sương mù sau | Không |
| Chức năng sấy gương | Có |
| Gương chiếu hậu chống chói | Có |
Nội thất
| Thông số | Volvo S90 |
| Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2 | Không |
| Sưởi vô lăng | Không |
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh điện, 4 hướng |
| Chất liệu vô lăng | leather and simulated alloy |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | Không |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Chất liệu bọc ghế | premium leather |
| Nhớ vị trí ghế | Ghế lái (2 vị trí) |
| Sưởi ghế/thông gió | Có |
| Bộ nhớ vị trí | Không |
| Cửa sổ trời | Có |
| Gương chiếu hậu trong | Có |
Động cơ - Hộp số
| Thông số | Volvo S90 |
| Hộp số | AT |
| Chi tiết động cơ | Turbo/Supercharger Premium Unleaded I-4 |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Hệ thống nhiên liệu | Gasoline Direct Injection |
| Tỉ số nén | 10.3 |
| Phanh trước | ventilated disc |
| Phanh sau | disc |
| Kết hợp | 9.41 |
| Hệ thống truyền động | 4 Cầu - AWD |
| Công suất tối đa (KW @ vòng/phút) | 236/5700 |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) | 400/2200 |
| Trong đô thị | 11.2 |
| Ngoài đô thị | 7.59 |
| Trợ lực tay lái | Có |
| Lốp dự phòng | Có |
| Kích thước lốp | P255/40VR19 |
| Loại vành | Hợp kim |
| Hệ thống treo trước | Double Wishbone |
| Hệ thống treo sau | Multi-Link |
Hệ thống an toàn
| Thông số | Volvo S90 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS) | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có |
| Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Có |
| Hệ thống kiểm soát điểm mù | Có |
| Camera lùi | Có |
| Hệ thống cảnh báo trước va chạm | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe | Có |
Đánh giá ưu và nhược điểm của Volvo S90 2021
Ưu điểm
- Nội thất chất lượng cao.
- Ghế ngồi dễ chịu, rộng rãi.
- Động cơ tương đối mạnh mẽ.
- Nhiều trang bị tiêu chuẩn kèm tính năng an toàn.
Nhược điểm
- Cốp xe nhỏ trong phân khúc.
- Tay lái hơi nặng.
>> Bảng giá xe Volvo tại Việt Nam
Sau những chia sẻ về Volvo S90 thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay Volvo S90 2020 là dòng xe Sedan với thiết kế không gian nội thất rộng rãi cùng trang bị tiện nghi hiện đại. Xe có khả năng vận hành khá mạnh mẽ trên mọi cung đường cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng. Với giá bán cũng khá hợp lý Volvo S90 2020 là dòng rất đáng để sở hữu.
Theo doisongphapluat.nguoiduatin.vn - Link gốc
Auto5Từ khóa: Volvo S90, thông số kỹ thuật Tin cùng chuyên mục Hôm nay
Hyundai Palisade lập kỷ lục doanh số toàn cầu, lần đầu vượt mốc 200.000 xe/năm
Kiểm tra ô tô trước kỳ nghỉ Tết: Bước chuẩn bị cần thiết cho chuyến đi chơi an toàn
CEO Volvo nhận định xe điện sẽ có giá thấp hơn xe xăng vào khoảng năm 2030
Ducati Scrambler bản kỷ niệm 10 năm về Việt Nam với đúng 1 chiếc, chốt giá hơn nửa tỷ đồng
Cao điểm mua xe dịp cận Tết: Nhiều ô tô Nhật nhập khẩu khan hàng tại đại lý
VinFast VF 7 giành danh hiệu 'SUV điện của năm' tại một trong những giải thưởng ô tô uy tín bậc nhất Ấn Độ Mẫu xe phổ biến ở Việt Nam
Hãng xe tìm kiếm nhiều nhất- Toyota
- Honda
- VinFast
- Mitsubishi
- Mazda
- Hyundai
- Mercedes
- Peugeot
- Lexus
- Kia
- Ford
- BMW
- Honda Civic
- Mazda 3
- Toyota Vios
- Nissan Almera
- MG5
- Mazda 6
- Toyota Altis
- Toyota Camry
- Mazda 2
- Kia K5
- Hyundai Accent
- Honda City
- Kia K3
- Hyundai Elantra
- Mitsubishi Attrage
- Honda CR-V
- Mazda CX-5
- Toyota Cross
- Ford Territory
- Hyundai Santafe
- VinFast VF8
- Ford Everest
- Toyota Fortuner
- Hyundai Creta
- Toyota Raize
- Honda HR-V
- VinFast VF9
- Kia Sorento
- Kia Sonet
- Kia Seltos
- Hyundai Tucson
- Peugeot 3008
- Mitsubishi Outlander
- Mitsubishi Xpander
- Toyota Avanza
- Toyota Veloz
- Suzuki Ertiga
- Suzuki XL7
- Kia Carnival
- Ford Ranger
- Isuzu D-Max
- Toyota Hilux
- Mitsubishi Triton
- Nissan Navara
- Ford Ranger Raptor
-
Ford Ranger 616 triệu - 1,202 tỷ -
Suzuki Jimny 789 triệu - 799 triệu -
Mitsubishi Xforce 620 triệu - 699 triệu -
Kia Seltos 629 triệu - 739 triệu
Từ khóa » Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo S90 2022
-
Thông Số Kỹ Thuật
-
Thông Số Volvo S90 2022 - Xe Toyota
-
Volvo S90 B6 LWB AWD Inscription 2022 (S90 LWB 2022): Thông Số ...
-
Thông Số Kỹ Thuật Volvo S90 - Giaxenhap
-
Chi Tiết Volvo S90 2022 Kèm Giá Bán (08/2022) - Giaxeoto
-
VOLVO S90 B6 LWB AWD INSCRIPTION 2022
-
Volvo S90 2022: Thông Số, Giá Lăn Bánh & Mua Trả Góp
-
Volvo S90 2021 Inscription - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 8 ...
-
Giá Xe Volvo S90 Lăn Bánh & Khuyến Mại (08/2022)
-
Volvo S90 Inscription 2022 | Bảng Giá Lăn Bánh, Thông Số, Hình ảnh ...
-
Volvo S90 INSCRIPTION 2022 Đánh Giá Chi Tiết, Bảng Giá Mới Nhất
-
Volvo S90 2022 Giá Lăn Bánh, Trả Góp, Khuyến Mãi
-
Đánh Giá Volvo S90 LWB 2022: Gây Bão Với Loạt Công Nghệ Hiện đại
-
Volvo S90: Giá Bán, Thông Số & đánh Giá (08/2022) | Auto5
Mitsubishi Xpander 555 triệu - 698 triệu
Honda City 2023 559 triệu - 609 triệu