Thông Số Kỹ Thuật Xe Kia Cerato 2018
Có thể bạn quan tâm
Kia Cerato 2018 ban đầu có 3 phiên bản tại Việt nam:

- Kia Cerato 1.6AT (số tự động 1.6L)
- Cerato 1.6MT (số sàn)
- Cerato 2.0AT (số tự động cao cấp)
Trong 3 phiên bản này thì phiên bản 1.6At là bán chạy nhất. Đến thời điểm tháng 04/2018, có thêm phiên bản Cerato 1.6MT Base, cắt giảm 11 hạng mục so với bản Cerato 1.6MT để trở thành bản giá rẻ nhất, phục vụ các khách hàng chạy kinh doanh vận tải, grab...
Mỗi phiên bản sẽ được trang bị thêm những option khác nhau tùy vào giá tiền. Bên canh đó khách hàng còn có thể lựa chọn đến 7 phiên bản màu sơn ngoại thất: bạc, xanh, nâu, đen, đỏ, trắng, vàng. Nội thất Cerato là sự kết hợp giữa nét tinh tế và thực dụng cho cả lái xe lẫn khách ngồi. Vô lăng bọc da sang trọng, điều chỉnh 4 hướng với 3 chế độ lái Comfort, Normal, Sport mang lại cảm giác lái thú vị cho tài xế. Hàng ghế cũng được bọc da cao cấp với màu beige ấn tượng.

Về kích thước, Dài x Rộng x Cao của xe lần lượt là 4.560 x 1.780 x 1.445 (mm), trục cơ sở 2.700mm. Dáng vẻ gọn gàng kết hợp với khoảng sáng gầm 150mm, bán kính quay vòng 5,3m giúp Cerato xoay trở linh hoạt trong đô thị. Ngoài ra những con số này cũng hoàn toàn không thua kém các đối thủ. Riêng về trục cơ sở thì ngang hẳn với Mazda 3, Toyota Corolla Altis và Honda Civic.
Kia Cerato 2018 giá rẻ xem ngay tại: Kia Giá Rẻ Tại Hà Nội

Có cùng trục cơ sở với Altis, Mazda 3, Honda Civic, KIA Cerato đem đến cho khách hàng một không gian thật sự rộng rãi và thoải mái. Đồng thời, danh sách trang bị tiện nghi cũng có thể nói là "hết ý", hơn hẳn Toyota Corolla Altis hay Chevrolet Cruze.

Cả ba phiên bản đều sử dụng ghế ngồi bọc da màu "be" sáng sủa, tạo cảm giác khá "mát mắt" khi bước vào. Hàng ghế trước có tựa lưng ôm vừa vặn cơ thể, phần đệm ngồi dày và êm. Trên hai bản AT, vị trí lái chỉnh điện 10 hướng và nhớ 2 hướng trong khi bản MT là chỉnh cơ 6 hướng. Xe Hàn vốn nổi tiếng vì nhiều "đồ chơi" và Kia Cerato 2018 cũng không là ngoại lệ. Hệ thống thông tin giải trí của xe có thể nói là gần như đầy đủ, hơn hẳn Corolla Altis hay Chevrolet Cruze dù giá thấp hơn vài chục triệu đồng.
>> Xem ngay: Giá Xe Kia Cerato 2018 Lăn Bánh


Thông số kỹ thuật xe Kia Cerato 2018
| 1.6 MT | 1.6 AT | 2.0 AT | |
| ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ | |||
| Kiểu | Xăng, Gamma 1.6L | Xăng, Nu 2.0L | |
| Loại | 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT | ||
| Dung tích xi lanh | 1.591 cc | 1.999 cc | |
| Công suất cực đại | 128Hp / 6300rpm | 159Hp / 6500rpm | |
| Mô men xoắn cực đại | 157Nm / 4850rpm | 194Nm / 4800rpm | |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp |
| KHUNG GẦM | |||
| Hệ thống treo Trước | Kiểu McPherson | ||
| Hệ thống treo Sau | Thanh xoắn | ||
| Phanh Trước x Sau | Đĩa x Đĩa | ||
| Cơ cấu lái | Trợ lực điện | ||
| Lốp xe | 205/55R16 | 215/45R17 | 215/45R17 |
| Mâm xe | Mâm đúc hợp kim nhôm | ||
| NGOẠI THẤT | |||
| Đèn pha Halogen dạng thấu kính | Có | Có | Có |
| Đèn pha tự động | Có | Có | Có |
| Đèn LED chạy ban ngày | Có | Có | Có |
| Cụm đèn sau dạng LED | Có | Có | Có |
| Đèn tay nắm cửa trước | Không | Có | Có |
| Đèn sương mù phía trước | Có | Có | Có |
| Sưởi kính lái tự động | Có | Có | Có |
| Kính lái chống tia UV | Có | Có | Có |
| Tay nắm & viền cửa mạ Chrome | Tay nắm | Có | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ và đèn wellcome light | Có | Có | Có |
| Cánh hướng gió phía sau | Có | Có | Có |
| KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4.560 x 1.780 x 1.445 mm | ||
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm | ||
| Khoảng sáng gầm xe | 150 mm | ||
| Bán kính quay vòng | 5.300 mm | ||
| Trọng lượng Không tải | 1.260 kg | 1.290 kg | 1.320 kg |
| Trọng lượng Toàn tải | 1.635 kg | 1.665 kg | 1.695 kg |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 50 L | ||
| Số chỗ ngồi | 05 Chỗ | ||
| NỘI THẤT | |||
| Tay lái bọc da | Có | Có | Có |
| Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh | Có | Có | Có |
| Tay lái tích hợp lẫy chuyển số | Có | Có | |
| Tay lái điều chỉnh 4 hướng | Có | Có | Có |
| Chế độ vận hành Drive mode (Eco, Normal, Sport) | Không | Có | Có |
| 3 chế độ lái ( Comfort, Normal, Sport) | Có | ||
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có | Có | Có |
| DVD, GPS, Bluetooth, 6 loa | Có | Có | Có |
| Kết nối AUX, USB, iPod | Có | Có | Có |
| Chế độ thoại rảnh tay | Có | Có | Có |
| Sấy kính trước sau | Có | Có | Có |
| Kính cửa điều khiển điện 1 chạm ở 2 cửa trước | Cửa người lái | Có | Có |
| Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | Có | Có | Có |
| Hệ thống lọc khí bằng ion | Có | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Hộp giữ lạnh | Có | Có | Có |
| Ghế da cao cấp (màu beige) | Có | Có | Có |
| Ghế lái chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh 6 hướng | Có | Có |
| Ghế lái tích hợp nhớ 2 vị trí | Không | Có | Có |
| Ghế sau gập 6:4 | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chống chói ECM | Không | Có | Có |
| Đèn trang điểm | Không | Có | Có |
| Cửa sổ trời điều khiển điện | Không | Có | Có |
| Cốp sau mở điện thông minh | Không | Có | Có |
| Móc ghế trẻ em | Có | Có | Có |
| AN TOÀN | |||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Không | Không | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP | Không | Không | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe VSM | Không | Không | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc HAC | Không | Không | Có |
| Hệ thống ga tự động | Có | Có | Có |
| Hệ thống chống trộm | Có | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm & khóa điện thông minh | Không | Có | Có |
| Khóa cửa điều khiển từ xa | Có | Có | Có |
| Dây đai an toàn các hàng ghế | Có | Có | Có |
| Túi khí | 2 túi khí | 2 túi khí | 6 túi khí |
| Khóa cửa trung tâm | Có | Có | Có |
| Tự động khóa cửa khi vận hành | Không | Không | Có |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước-sau | Không | Có | Có |
| BẢO HÀNH | 3 năm không giớ hạn km | ||
Có thể bạn quan tâm: Mẫu hợp đồng mua bán xe ô tô
Kia Phạm Văn Đồng tự hào là thành viên VIP MuaBanNhanh chuyên mục: Kia CeratoXem thêm:
>> So sánh Mazda 3 và Kia Cerato 2018
>> So sánh Hyundai Elantra 2018 và KIA Cerato 2018
Từ khóa » Chiều Dài Xe Kia Cerato 2018
-
Bảng Giá Xe Kia Cerato 2018 08/2022
-
Thông Số Chi Tiết Kích Thước Xe Kia Cerato Qua Các đời - Xe Toyota
-
Chi Tiết KIA Cerato 2018 Phiên Bản 1.6MT Số Sàn Cho Xe Dịch Vụ
-
Đánh Giá Sơ Bộ Xe KIA Cerato 2018
-
Thông Số, Kích Thước Xe KIA Cerato 1.6MT, Deluxe, Luxrury Mới Nhất
-
Kia Cerato 2018 Cũ: Đánh Giá Và Bảng Giá Xe Cerato Cũ Tháng 04/2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Kia Cerato: Kích Thước, Động Cơ & An Toàn
-
Thông Số Lốp Xe Kia Cerato 2018
-
Đánh Giá Có Nên Mua Kia Cerato 2018 Cũ Không? - Xe ô Tô
-
Thông Số Kỹ Thuật KIA Cerato
-
Đánh Giá Sơ Bộ Xe KIA Cerato 2018
-
Kia Cerato: Thông Số & Tính Năng - .vn
-
Đánh Giá Kia Cerato 2018 Kèm Giá Bán Tháng 07/2018