Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Swift 2021
Có thể bạn quan tâm
Kênh thông tin và giao dịch về ôtô
-
Ô tô cũ
- Toyota
- Vios
- Innova
- Fortuner
- Camry
- Corolla Altis
- Corolla Cross
- Yaris
- Wigo
- Hilux
- 4 Runner
- Alphard
- Các dòng khác
- Avalon
- Avanza
- Avanza Premio
- Aygo
- Corolla
- Corona
- Cressida
- Crown
- Fj cruiser
- FT 86
- Hiace
- Highlander
- Innova Cross
- IQ
- Land Cruiser
- Land Cruiser Prado
- Previa
- Prius
- Raize
- RAV4
- Rush
- Sequoia
- Sienna
- Tacoma
- Tundra
- Veloz
- Veloz Cross
- Venza
- Wish
- Yaris Cross
- Zace
- Honda
- City
- Civic
- CR-V
- Accord
- Brio
- HR-V
- Jazz
- Odyssey
- Civic Type R
- BR-V
- Fit
- Các dòng khác
- Pilot
- Prelude
- Stream
- Torneo
- Hyundai
- Accent
- Avante
- Creta
- Elantra
- Getz
- Grand i10
- i20
- Kona
- Santa Fe
- Tucson
- Aero Space
- Các dòng khác
- Click
- County
- Custin
- Eon
- Galloper
- Genesis
- Grand Starex
- H 100
- HD
- i30
- Ioniq
- Mighty
- Palisade
- Porter
- Solati
- Sonata
- Starex
- Stargazer
- Staria
- Terracan
- Trajet
- Universe
- Veloster
- Venue
- Veracruz
- Verna
- XG
- Kia
- Morning
- Cerato
- Sorento
- K3
- Sedona
- Seltos
- Carnival
- Soluto
- Carens
- Rio
- Bongo
- Các dòng khác
- CD5
- Forte
- Forte Koup
- K140
- K190
- K200
- K250L
- K2700
- K5
- K9
- New Seltos
- Optima
- Picanto
- Pride
- Quoris
- Ray
- Rondo
- Sonet
- Soul
- Spectra
- Sportage
- Stinger
- Ford
- Ranger
- Everest
- EcoSport
- Territory
- Explorer
- F-150
- Transit
- Focus
- Fiesta
- Escape
- Mondeo
- Các dòng khác
- Aspire
- Laser
- Mustang
- Acononline
- Aerostar
- Bronco
- C Max
- Capri
- Cargo
- Club wagon
- Contour
- Courier
- Crown victoria
- Edge
- Evos
- Excursion
- Expedition
- F-250
- F-350
- F-450
- F-700
- Flex
- Freestyle
- Fusion
- Galaxy
- GT
- Harleydavisoon
- Imax
- Ka
- Maverick
- Mercury Topaz
- Probe
- Puma
- Sierra
- Taurus
- Tempo
- Tourneo
- Mazda
- 3
- CX-5
- 6
- 2
- BT-50
- CX-8
- CX-3
- CX-30
- 323
- 626
- 3s
- Các dòng khác
- CX-9
- Premacy
- VinFast
- LUX A2.0
- LUX SA2.0
- Fadil
- VF e34
- VF8
- VF9
- EC Van
- Herio Green
- Limo Green
- Minio Green
- Nerio Green
- Các dòng khác
- President
- SA
- VF 3
- VF5
- VF6
- VF7
- Mitsubishi
- Xpander
- Pajero
- Attrage
- Outlander Sport
- Xpander Cross
- Pajero Sport
- Triton
- Outlander
- Mirage
- Jolie
- Lancer
- Các dòng khác
- Zinger
- Fuso
- Grandis
- Xforce
- Nissan
- Navara
- Sunny
- Almera
- X trail
- Terra
- Teana
- 100NX
- 200SX
- 300ZX
- 350Z
- 370Z
- Các dòng khác
- Altima
- Armada
- Avenir
- Bluebird
- Carlex
- Cedric
- Cefiro
- Cima
- Datsun 1000
- Elgrand
- Gloria
- Grand livina
- GT R
- Juke
- Kicks
- Lago
- Laurel
- Leaf
- Livina
- Maxima
- Micra
- Murano
- NS200
- NV350 Urvan
- Pathfinder
- Patrol
- Pixo
- Prairie
- Presage
- President
- Primera
- Pulsar
- Qashqai
- Quest
- Rasheen
- Rogue
- Safari
- Sentra
- Serena
- Silvia
- Skyline
- Stagea
- Stanza
- Terrano
- Tiida
- Titan
- Urvan
- Vanette
- X Terra
- X-Trail V-series
- Z
- MG
- ZS
- 5
- 3
- 4
- 550
- 6
- 7
- G50
- HS
- RX5
- VS HEV
- Các dòng khác
- ZT
- Suzuki
- XL7
- Swift
- Super Carry Pro
- Ertiga
- Ciaz
- Super Carry Truck
- Alto
- APV
- Blind Van
- Carry
- Celerio
- Các dòng khác
- Grand vitara
- Jimny
- S-Cross
- Super Carry Van
- Vitara
- Wagon R
- Wagon R+
- Isuzu
- mu-X
- D-Max
- QKR
- Hi Lander
- NQR
- Amigo
- Ascender
- Aska
- D Cargo
- EXR
- EXZ
- Các dòng khác
- FRR
- F-SERIES
- FVM
- FVM1500
- FVR
- FVR34E4
- FVR900
- FVZ
- Gemini
- Giga
- GVR
- HU6AA
- HU8
- Midi
- NHR
- NMR
- NPR
- N-SERIES
- Q-SERIES
- Rodeo
- Samco
- Soyat
- Trooper
- Xtreme
- Mercedes-Benz
- C-Class
- E-Class
- S-Class
- V-Class
- GLA
- GLB
- GLC
- GLE
- GLS
- Maybach
- 280E
- Các dòng khác
- 560SL
- A-Class
- Actros
- AMG
- B790ML
- CLA
- CLK
- CLS
- EQB 250
- G-Class
- GL
- GLK
- MB
- ML
- R
- SL-Class
- Smart
- Sprinter
- Vaneo
- Vito
- Lexus
- RX
- LX
- GX
- CT 200
- ES
- GS
- HS
- IS
- LC
- LM
- LS
- Các dòng khác
- LS 500
- NX
- NX 350h
- RC
- SC
- BMW
- 3-Series
- 4-Series
- 5-Series
- 7-Series
- X3
- X5
- X7
- X6
- X4
- X2
- 1-Series
- Các dòng khác
- 2-Series
- 6-Series
- 8-Series
- i3
- i4
- i8
- iX3
- M2
- M3
- M4
- M5
- M6
- X1
- XM
- Z3
- Z4
- Z8
- Land Rover
- Range Rover
- Range Rover Sport
- Range Rover Evoque
- Range Rover Velar
- Discovery
- Discovery Sport
- Freelander
- Defender
- Defender 110
- Defender 90
- LR2
- Các dòng khác
- Audi
- A4
- A5
- Q5
- A6
- A8
- Q7
- 100
- 200
- 80
- 90
- A1
- Các dòng khác
- A2
- A3
- A7
- A7 Sportback
- Cabriolet
- e-tron
- E-tron GT
- E-tron GTRS
- Q1
- Q2
- Q3
- Q3 Sportback
- Q6
- Q8
- Quattro
- R8
- RS4
- S3
- S4
- S5
- S6
- S8
- SQ7
- TT
- V8
- Peugeot
- 2008
- 3008
- 5008
- 107
- 205
- 206
- 207
- 208
- 305
- 307
- 308
- Các dòng khác
- 309
- 404
- 405
- 406
- 408
- 505
- 508
- 605
- 607
- 806
- Boxer
- J5
- RCZ
- Traveller
- Volkswagen
- Tiguan
- Polo
- Teramont
- Touareg
- T-Cross
- Beetle
- Amarok
- Atlas
- Bora
- Caravelle
- Crafter 35
- Các dòng khác
- Cross Polo
- Eos
- Golf
- Jetta
- Multivan
- New Beetle
- Passat
- Passat BlueMotion
- Passat CC
- Phaeton
- Routan
- Scirocco
- Sharan
- Solo
- Teramont X
- Tiguan Allspace
- Transporter
- Vento
- Viloran
- Virtus
- Volvo
- XC40
- XC60
- XC90
- V60
- V90
- S90
- 200 Series
- 240
- 460
- 740
- 850
- Các dòng khác
- 940
- 960
- C70
- Cisco 718
- EC
- EC40
- EW
- S60
- S90L
- V70
- XC70
- Porsche
- 718
- Macan
- Panamera
- 911
- Cayenne
- Taycan
- 930
- Boxster
- Carrera
- Carrera GT
- Cayenne S
- Các dòng khác
- Cayman
- Hãng xe khác
- Bentley
- Arnage
- Azure
- Bentayga
- Brooklands
- Continental
- Flying Spur
- G800
- Mulsanne
- S1
- Turbo R
- Toyota
-
Ô tô mới
-
Giá xe ô tô
- BMW
- BMW 218i
- BMW 320i
- BMW 330i
- BMW 420i
- BMW 430i Convertible
- BMW 520i
- BMW 530i
- BMW 730Li
- BMW 735i
- BMW 740i
- BMW 740Li
- BMW X1
- BMW X3
- BMW X4
- BMW X5
- BMW X6
- BMW X7
- BMW XM
- BMW Z4 sDrive30i
- BYD
- BYD Atto 2
- BYD Atto 3
- BYD Dolphin
- BYD Han
- BYD M6
- BYD Seal
- BYD Sealion 6
- BYD Sealion 8
- Ford
- Ford Escape
- Ford Everest
- Ford Evos
- Ford Explorer
- Ford F-150
- Ford Fiesta
- Ford Mustang
- Ford Ranger
- Ford Ranger Raptor
- Ford Territory
- Ford Tourneo
- Ford Transit
- Honda
- Honda Accord
- Honda Brio
- Honda BR-V
- Honda City
- Honda Civic
- Honda Civic Type R
- Honda CR-V
- Honda HR-V
- Hyundai
- Hyundai Accent
- Hyundai Creta
- Hyundai Custin
- Hyundai Elantra
- Hyundai Grand i10
- Hyundai Ioniq 5
- Hyundai Palisade
- Hyundai SantaFe
- Hyundai Solati
- Hyundai Stargazer
- Hyundai Tucson
- Hyundai Venue
- Isuzu
- Isuzu D-Max
- Isuzu mu-X
- Isuzu QKR
- KIA
- KIA Carens
- KIA Carnival
- KIA EV6
- KIA K3
- KIA K5
- KIA Morning
- KIA Rondo
- KIA Seltos
- KIA Soluto
- KIA Sonet
- KIA Sorento
- KIA Sportage
- KIA Telluride
- Lexus
- Lexus ES 250
- Lexus ES 300h
- Lexus GX 460
- Lexus GX 550
- Lexus IS 300
- Lexus LM 350
- Lexus LM 500h
- Lexus LS 500
- Lexus LX 570
- Lexus LX 600
- Lexus NX 300
- Lexus NX 350
- Lexus RC 300
- Lexus RX 300
- Lexus RX 350
- Lexus RX 500h F Sport Performance
- Mazda
- Mazda 2
- Mazda 3
- Mazda 6
- Mazda BT50
- Mazda CX-3
- Mazda CX-30
- Mazda CX5
- Mazda CX-8
- Mercedes-Benz
- Mercedes-AMG C 43 4Matic
- Mercedes-AMG C 63 S E Performance
- Mercedes-AMG G 63
- Mercedes-AMG GLB 35 4MATIC
- Mercedes-AMG GLE 53 4MATIC + Coupé
- Mercedes-AMG SL 43
- Mercedes-AMG SL 63 S E Performance
- Mercedes-Benz C 200 Avantgarde
- Mercedes-Benz C 300 AMG
- Mercedes-Benz E 180
- Mercedes-Benz E 200 Exclusive
- Mercedes-Benz E 300 AMG
- Mercedes-Benz EQB 250+
- Mercedes-Benz EQE 500 4Matic
- Mercedes-Benz EQS
- Mercedes-Benz EQS 500 4Matic
- Mercedes-Benz GLB 200 AMG
- Mercedes-Benz GLC 200
- Mercedes-Benz GLC 200 4Matic
- Mercedes-Benz GLC 250
- Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC
- Mercedes-Benz GLS 450 4Matic
- Mercedes-Benz S 450
- MG
- MG G50
- MG HS
- MG RX5
- MG ZS
- MG4
- MG5
- MG7
- Mitsubishi
- Mitsubishi Attrage
- Mitsubishi Destinator
- Mitsubishi Outlander
- Mitsubishi Pajero Sport
- Mitsubishi Triton
- Mitsubishi Xforce
- Mitsubishi Xpander
- Mitsubishi Xpander Cross
- Suzuki
- Suzuki Ciaz
- Suzuki Ertiga
- Suzuki Fronx
- Suzuki Jimny
- Suzuki Super Carry Pro
- Suzuki Supper Carry Van
- Suzuki Swift
- Suzuki XL7
- Toyota
- Toyota Alphard
- Toyota Avanza Premio
- Toyota Camry
- Toyota Corolla Altis
- Toyota Corolla Cross
- Toyota Fortuner
- Toyota Hilux
- Toyota Innova
- Toyota Innova Cross
- Toyota Land Cruiser
- Toyota Land Cruiser Prado
- Toyota Raize
- Toyota Rush
- Toyota Sienna
- Toyota Tundra
- Toyota Veloz Cross
- Toyota Vios
- Toyota Wigo
- Toyota Yaris
- Toyota Yaris Cross
- VinFast
- VinFast EC Van
- VinFast VF 3
- VinFast VF 5
- VinFast VF 6
- VinFast VF 7
- VinFast VF 8
- VinFast VF 9
- VinFast Herio Green
- VinFast Limo Green
- VinFast Minio Green
- VinFast Nerio Green
- VinFast Fadil
- VinFast LUX A20
- VinFast LUX SA20
- VinFast President
- VinFast VF e34
- Hãng xe khác
- LandRover
- Land Rover Discovery Sport
- Land Rover Range Rover
- LandRover Defender
- Range Rover Autobiography
- Range Rover SVAutobiography
- Audi
- Audi A4
- Audi A6
- Audi A7
- Audi A8
- Audi e-tron
- Audi e-tron GT
- Audi Q2
- Audi Q3
- Audi Q5
- Audi Q7
- Audi Q8
- Peugeot
- Peugeot 2008
- Peugeot 3008
- Peugeot 408
- Peugeot 5008
- Peugeot Traveller
- Volkswagen
- Volkswagen Passat
- Volkswagen Polo
- Volkswagen T-Cross
- Volkswagen Teramont
- Volkswagen Teramont President
- Volkswagen Teramont X
- Volkswagen Tiguan
- Volkswagen Touareg
- Volkswagen Viloran
- Volkswagen Virtus
- Volvo
- Volvo EC40
- Volvo S60
- Volvo S90
- Volvo V60
- Volvo XC40
- Volvo XC60
- Volvo XC90
- Porsche
- Porsche 911
- Porsche Cayenne
- Porsche Macan
- Porsche Panamera
- Porsche Taycan
- Bentley
- Bentley Bentayga
- Bentley Continental
- Bentley Flying Spur
- Aston Martin
- BAIC
- BAIC Beijing U5 Plus
- BAIC Beijing X7
- BAIC X55
- Cadillac
- Cadillac Escalade
- Fiat
- GAC
- GAC M8
- Geely
- Geely Coolray
- Geely EX5
- Geely Monjaro
- Haval
- Haval H6
- Haval Jolion
- Hongqi
- Hongqi E-HS9
- Hongqi H9
- Infiniti
- Jaecoo
- Jaecoo J7
- Jaguar
- Jeep
- Jeep Cherokee
- Jeep Gladiator
- Jeep Wrangler
- Lincoln
- Lynk & Co
- Lynk & Co 01
- Lynk & Co 03
- Lynk & Co 05
- Lynk & Co 06
- Lynk & Co 08
- Lynk & Co 09
- Maserati
- Maserati Ghibli
- Maserati GranTurismo
- Maserati Grecale
- Maserati Levante
- Maserati MC20
- Maserati Quattroporte
- Mercedes-Maybach
- Mercedes Maybach S450 4Matic
- Mercedes-Maybach GLS 480 4Matic
- Mercedes-Maybach GLS 600
- Mercedes-Maybach S 560
- Mercedes-Maybach S 580
- Mercedes-Maybach S 680 4Matic
- MINI
- MINI Clubman
- MINI Convertible
- MINI Cooper 3 cửa
- MINI Cooper S 5 cửa
- MINI Countryman
- MINI One
- Nissan
- Nissan Almera
- Nissan Kicks e-POWER
- Nissan Navara
- Nissan Terra
- Nissan X-trail
- Omoda
- Omoda C5
- RAM
- RAM 1500
- RAM TRX
- Rolls-Royce
- Skoda
- Skoda Karoq
- Skoda Kodiaq
- Skoda Kushaq
- Skoda Slavia
- Subaru
- Subaru BRZ
- Subaru Crosstrek
- Subaru Forester
- Subaru Outback
- Subaru WRX
- UAZ
- VM
- Wuling
- Wuling Bingo
- Wuling Mini EV
- Bán tải
- Mazda BT50
- Ford Ranger
- Toyota Hilux
- Nissan Navara
- Mitsubishi Triton
- Chevrolet Colorado
- BMW
-
Tin tức
-
Đánh giá xe
- Đánh giá tổng thể
- Người dùng đánh giá
- So sánh xe
- Kinh nghiệm
- Kinh nghiệm lái xe
- Kinh nghiệm mua/ bán xe
- Chăm sóc và bảo dưỡng Ô tô
- Thị trường ô tô
- Thông số kỹ thuật
- Phong thủy xe
- Videos
-
-
Danh bạ
- Danh bạ Showroom
- Danh bạ nhà kinh doanh xe
- Danh bạ đối tác
- Mua bán Suzuki Swift cũ
- Mua bán Suzuki Swift mới
- Giá xe Suzuki Swift
Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Tân trang nhẹ, thêm trang bị, giá không đổi Thông số kỹ thuật | 01/07/2021 Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021 có nhiều điểm nhấn mới mẻ do đây là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời. Mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết trong bài viết dưới đây.
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
0904.573.739
Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021.
Suzuki Swift 2021 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời nên có sự thay đổi theo hướng thể thao, năng động, cá tính hơn. Tuy nhiên, những đường nét trên xe vẫn gợi nhớ đến những dòng xe châu Âu.
Box tư vấn mua xe - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Suzuki Swift 2021 được phân phối dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và chỉ có một lựa chọn duy nhất cùng 5 màu sắc về ngoại thất gồm: Đỏ, Xám, Trắng, Xanh Blue, Bạc.
| Phiên bản | Giá mới (triệu đồng) |
| Suzuki Swift GLX | 549,9 |
1. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Kích thước
Xe sở hữu kích thước tổng thể 3.845 x 1.735 x 1.495 (mm) tương ứng với chiều D x R x C. Chiều dài cơ sở 2.450 mm. Bán kính vòng quay tối thiểu 4,8m. Đây là những con số lý tưởng đối với một mẫu xe đô thị.
| Thông số | Suzuki Swift 2021 | |
| Kích thước | ||
| Chiều D x R x C (mm) | 3.845 x 1.735 x 1.495 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.450 | |
| Chiều rộng cơ sở (mm) | Trước | 1.520 |
| Sau | 1.525 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4,8 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 120 | |
2. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Tải trọng

Suzuki Swift 2021 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời nên có sự thay đổi theo hướng thể thao.
Trọng lượng toàn tải của xe đạt 1.365 (kg). Bình xăng có dung tích 37 L. Khoang hành lý có dung tích tối đa 918 L, đủ để người dùng chứa những vật dụng cần thiết cho mỗi chuyến đi chơi.
Xem thêm: Suzuki Swift 2021 bản đặc biệt chào giá 437 triệu đồng
| Thông số | Suzuki Swift 2021 | |
| Trọng lượng | ||
| Trọng lượng không tải (kg) | 920 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.365 | |
| Tải trọng | ||
| Dung tích bình xăng (lít) | 37 | |
| Dung tích khoang hành lý | Tối đa | 918 |
| Khi gập ghế sau (phương pháp VDA) | 556 | |
| Khi dựng ghế sau (phương pháp VDA) | 242 | |
3. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Ngoại thất

Đầu xe Suzuki Swift 2021 có lưới tản nhiệt tái thiết kế với họa tiết tổ ong dạng 3D.
Đầu xe Suzuki Swift 2021 có lưới tản nhiệt tái thiết kế với họa tiết tổ ong dạng 3D. Phần ốp nhựa đen ở phía dưới mang lại cảm giác hài hòa, thông thoáng, bề thế cho mặt tiền. Logo Suzuki cũng là một chi tiết mang đến cảm nhận thể thao, khỏe khoắn cho chiếc xe. Hệ thống đèn pha, đèn hậu đều là đèn LED. Phần thân gây ấn tượng với bộ mân thiết kế hiện đại. Cột A và góc trụ sơn đen, chia tách phần nóc và thân xe.
| Thông số | Suzuki Swift 2021 | |
| Ngoại thất | ||
| Lưới tản nhiệt trước | Đen | |
| Tay nắm cửa | Cùng màu thân xe | |
| Lốp và bánh xe | Mâm đúc hợp kim mài bóng | |
| Lốp và bánh xe dự phòng | T135/70R15 + mâm thép | |
| Đèn pha | Thấu kính LED | |
| Cụm đèn hậu | LED | |
| Đèn LED ban ngày | Có | |
| Gạt mưa | Trước | 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính |
| Sau | 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính | |
| Kính chiếu hậu phía ngoài | Cùng màu thân xe | |
| Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | ||
4. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Nội thất
Nội thất của xe cũng có sự thay đổi đáng kể, mang hơi hướng công nghệ, thời trang hơn. Xe bổ sung màn hình giải trí cảm ứng 10 inch kết nối Apple CarPlay/Android Auto/USB/ AUX/Bluetooth. Suzuki Swift còn bổ sung thêm camera lùi.

Nội thất của xe cũng có sự thay đổi đáng kể, mang hơi hướng công nghệ, thời trang hơn.
Nhằm tăng tính năng thời trang cho khoang lái, hãng xe hơi Nhật ứng dụng thêm một số chi tiết mạ bạc trang trí trên nền đen chủ đạo. Cụm đồng hồ cải tiến mới với hai màu chủ đảo đỏ và trắng. Vô lăng D-cut cũng được làm mới. Xe tích hợp thêm khởi động bằng nút bấm, chìa khóa thông minh và ghế lái tinh chỉnh độ cao.
| Thông số | Suzuki Swift 2021 | |
| Nội thất | ||
| Vô lăng 3 chấu | Bọc da | |
| Tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, nút điều khiển hành trình và thoại rảnh tay | ||
| Tay lái trợ lực | Có | |
| Đèn cabin | Đèn trần cabin phía trước | |
| Tấm che nắng | Phía ghế lái với ngăn đựng vé | |
| Phía ghế phụ với gương soi | ||
| Tay nắm hỗ trợ | Ghế phụ và phía sau x 2 | |
| Hộc đựng ly | Trước x 2 / Sau x 1 | |
| Hộc đựng chai nước | Trước x2 / Sau x 2 | |
| Cổng 12V | Hộp đụng đồ trung tâm | |
| Tay nắm cửa | Crôm | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | |
| Hàng ghế trước | Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái) | |
| Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) | ||
| Hàng ghế sau | Gập rời 60:40 | |
| Gối đầu rời x 3 | ||
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | Có | |
| Khóa cửa từ xa | Có | |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động | |
| Âm thanh | Màn hình cảm ứng đa phương tiện 10 inch tích hợp Apple CarPlay, Android Auto | |
| Loa trước, sau và loa phụ phía trước | ||
| Khóa cửa trung tâm | Nút điều khiển bên ghế lái | |
| Cửa kính chỉnh điện | Trước/Sau | |
5. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Trang bị an toàn.
Danh mục an toàn của mẫu xe này chỉ dừng ở mức cơ bản gồm:
| Thông số | Suzuki Swift 2021 |
| An toàn | |
| Túi khí | 2 túi khí SRS phía trước |
| Dây đai an toàn | Trước: 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao |
| Sau: 3 điểm | |
| Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX | x2 |
| Khóa an toàn cho trẻ em | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống chống trộm | Có |
| Số cửa | 5 |
6. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Động cơ

Xe sử dụng động cơ xăng 1.2L, I4, sản sinh công suất tối đa 83 mã lực.
Xe sử dụng động cơ xăng 1.2L, I4, sản sinh công suất tối đa 83 mã lực, mô-men xoắn tối đa 108 Nm, đi kèm hộp số vô cấp CVT, đi kèm hệ dẫn động cầu trước.
| Thông số | Suzuki Swift 2021 | |
| Động cơ | ||
| Động cơ | Xăng 1.2L | |
| Hệ thống dẫn động | 2WD | |
| Hộp số | CVT | |
| Kiểu động cơ | K12M | |
| Số xy-lanh | 4 | |
| Số van | 16 | |
| Dung tích động cơ (cm3) | 1.197 | |
| Đường kính xy-lanh x Hành trình piston (mm) | 73,0 x 71,5 | |
| Tỉ số nén | 11,0 | |
| Công suất cực đại (kW/rpm) | 61/6.000 | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 113/4.200 | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng đa điểm | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km) | Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị: 4,40 / 5,19 / 6,58 | |
| Hộp số | ||
| Kiểu hộp số | CVT - Tự động vô cấp | |
| Tỷ số truyền | 4,006 ~ 0,550 | |
| (Thấp: 4,006 ~ 1,001) | ||
| (Cao: 2,200 ~ 0,550) | ||
| Số lùi | 3,771 | |
| Tỷ số truyền cuối | 3,757 | |
| Bánh lái | Cơ cấu bánh răng - thanh răng | |
| Phanh | Trước | Đĩa thông gió |
| Sau | Đĩa | |
| Hệ thống treo | Trước | MacPherson với lò xo cuộn |
| Sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn | |
| Kiểu lốp | 185/55R16 | |
Việt Nam Suzuki hiện áp dụng chính sách bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km, động cơ và hộp số bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km, tùy điều kiện đến trước. Khách hàng mua xe Suzuki Swift được hỗ trợ vay mua xe trả góp với số tiền trả trước 82,5 triệu đồng, mỗi tháng trả góp khoảng 7 triệu đồng tại ngân hàng VPBank.
Nguồn ảnh: Ngô Minh
Theo An An Link bài gốc
- Xe liên quan
2016 - Suzuki Swift 1.4 AT - Xe đẹp, odo km zin
285 triệu
2021 - Suzuki Swift - Suzuki Swift 2021 số tự động
445 triệu
2019 - Suzuki Swift GLX 1.2 CVT - Suzuki Swift 2019 Xám tại Hải Phòng
399 triệu
2021 - Suzuki Swift - Nhập khẩu Thái Lan siêu lướt 1v7 km zin
465 triệu
2021 - Suzuki Swift - Suzuki Swift 2021 tại Quảng Ninh
430 triệu
2022 - Suzuki Swift GLX 1.2 CVT - Xe gia đình, đủ hồ sơ, giá tốt nhất thị trường
489 triệu
Người Việt quan tâm đến mẫu xe nào
-
Giá lăn bánh xe Suzuki Swift 2019 tại Việt Nam, thêm bản đặc biệt
-
Xe cũ Suzuki Swift 2016 giá 500 triệu có gì hay?
-
Đánh giá xe Suzuki Swift 2018-2019
-
Các mẫu ô tô dừng bán tại Việt Nam đầu năm 2018
-
Đánh giá xe Suzuki Swift Sport 2018 thế hệ mới nhất
Bạn cần tư vấn mua xe?
Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn!
- Tỉnh/ Thành phố Hà Nội Tp.HCM Đà Nẵng An Giang Bình Dương Bình Định Bắc Giang Bắc Kạn Bạc Liêu Bắc Ninh Bình Phước Bình Thuận Bến Tre Cao Bằng Cà Mau Cần Thơ Điện Biên Đắk Lắk Đồng Tháp Đồng Nai Đắk Nông Gia Lai Hòa Bình Hải Dương Hà Giang Hậu Giang Hà Nam Hải Phòng Hà Tĩnh Hưng Yên Kiên Giang Khánh Hòa Kon Tum Long An Lào Cai Lai Châu Lâm Đồng Lạng Sơn Nghệ An Ninh Bình Nam Định Ninh Thuận Phú Thọ Phú Yên Quảng Bình Quảng Nam Quảng Ngãi Quảng Ninh Quảng Trị Sơn La Sóc Trăng Thái Bình Tiền Giang Thanh Hóa Thái Nguyên Tây Ninh Tuyên Quang Thừa Thiên Huế Trà Vinh Vĩnh Long Vĩnh Phúc Bà Rịa Vũng Tàu Yên Bái
- Chọn hãng xe Acura Audi BAIC Bentley BMW BYD Cadillac Chenglong Chevrolet Chiến Thắng Chrysler Chuyên dùng Citroen CMC Daehan Daewoo Daihatsu Đô thành Dongben Dongfeng (DFM) FAW Ferrari Fiat Ford Foton Fuso GAC Gaz Geely Genesis GMC Hãng khác Haval Honda Howo Hummer Hyundai Infiniti Isuzu JAC Jaecoo Jaguar Jeep KenBo Kia Lamborghini Land Rover Lexus Lincoln Luxgen Lynk & Co Maserati Maybach Mazda Mercedes-Benz MG Mini Mitsubishi Nissan Omoda Peugeot Porsche Renault Rolls-Royce Samco Samsung Skoda SRM Subaru Suzuki Tata Teraco Thaco TMT Toyota Veam VinFast Volkswagen Volvo Wuling Xe tải Zotye Dòng xe
- Đăng ký
Cảm ơn bạn đã tin tưởng sử dụng dịch vụ của Oto.com.vn. Oto.com.vn sẽ xử lý trong thời gian sớm nhất. Nếu có bất kỳ khó khăn gì trong việc sử dụng website, liên hệ với Oto.com.vn qua hotline 0904.573.739 hoặc email [email protected] để được trợ giúp.
Hỗ trợ khách hàng
- Quy định, chính sách
- Điều khoản hoạt động salon
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
Về chúng tôi
- Giới thiệu
- Quy chế hoạt động
- Sitemap
Tin tức bán xe hơi
- Báo giá dịch vụ
CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM
Copyright © 2015 - 2026 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com
0904.573.739 [email protected] SkypeThời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)
Chịu trách nhiệm nội dung: Ông Vũ Minh Hoàng
Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015. Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.
Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT Vận hành bởi Địa chỉ
Trụ sở chính: Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
Địa điểm kinh doanh tại Hà Nội: Tầng 8, CIC Tower, ngõ 219, phố Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Hotline trong giờ làm việc: 024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015
Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015
Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017
Văn phòng TP. Hồ Chí Minh
Phòng 2.7B, số 1 Bis Phạm Ngọc Thạch, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
Hotline trong giờ làm việc: 024.3212.3830 | 0904.573.739
Từ khóa » Thông Số Lốp Suzuki Swift
-
Lốp Xe Suzuki Swift: Thông Số Và Bảng Giá Mới Nhất - G7Auto
-
Thông Số Kỹ Thuật - Suzuki New Swift 2021
-
Thông Số Suzuki Swift 2022: Kích Thước, Động Cơ, An Toàn, Tiện Nghi
-
Thông Số Kỹ Thuật Suzuki Swift
-
SUZUKI SWIFT Sử Dụng Lốp ô Tô 195/50 R16
-
Thông Số Kỹ Thuật Suzuki Swift 2019 Thế Hệ Mới Kèm Giá Bán
-
Suzuki Swift 2022: Giá Lăn Bánh, ưu đãi (08/2022) - Giaxeoto
-
Suzuki Swift 2021 GLX - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 7/2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Suzuki Swift
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Tiện Nghi Xe Suzuki Swift Hatchback 1.4 AT 2014
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Bảng Giá Xe Suzuki Swift 2019 Thế Hệ Mới
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Xe Suzuki Swift 2018-2019 Tại Việt Nam
-
Suzuki Swift 2021: Giá Xe, Đánh Giá & Hình Ảnh