Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải Ben Howo

Ra mắt chưa lâu tuy nhiên các dòng sản phẩm tải ben Howo Sinotruck 3 chân 6×4 và Howo Sinotruck 4 chân 8×4 rất được lòng người dùng Các sản phẩm Howo luôn đạt được sự tin tưởng nơi người dùng. Cả 2018 là một năm mà Howo có nhiều biến động nhất. Với nghị định 116 các sản phẩm ra mắt 2018 buộc phải đạt tiêu chuẩn Euro 4 mà các sản phẩm cũ Euro 2 không còn hàng tuy nhiên Euro 4 lại vướng chính sách và không về được hàng. Do đó năm 2018 khách hàng hoàn toàn không được trải nghiệm các dòng Sinotruck mới. Tuy nhiên đến đầu năm 2019 thì mọi  nghi ngờ về việc khi nao có xe, mọi vấn đề về việc xe có giá bán bao nhiêu, xe có cấu hình nào đã hoàn toàn được giải đáp.

Video: Giới thiệu chi tiết Howo 4 chân 2019. Howo 4 chân ra mắt đập tan hết những nghi ngờ về điều này. Sản phẩm Howo với cabin hoàn toàn mới V7G thực sự hút khách hàng.

Và để đạt nghị định 116 không những không phải động cơ Euro 4 nữa mà hãng đã đầu tư luôn thành Euro 5 để thân thiệt nhất với môi trường nhưng vẫn giữ sự mạnh mẽ khi đạt 380 mã lực so với 371 mã lực ở sản phẩm Euro 2. Howo 2019 có cấu hình cực tốt nó bằng bản cấu hình cao nhất bằng với phiên bản xác nặng cũ đó là hệ thống sắt xi 2 lớp 8+8, nhíp 12 lá, cầu đúc HC16 tấn, thùng đáy 10mm thành 8mm, và lốp bố thép 12.00R20.

Xe tải ben Howo 4 chân phiên bản 2019 có chất lượng vượt trội

Thực sự may mắn cho khách hàng đã đặt được xe và đã mua được xe tuy nhiên còn nhiều vấn đề khách hàng vẫn e ngại chưa muốn mua xe đó là các thông số chi tiết về sản phẩm Vậy nên hôm nay longbientruck kính gửi quý khách hàng đang có nhu cầu về xe tải nặng Howo Sinotruck bản thông số kỹ thuật xe tải Howo 4 chân.

Thông số kỹ thuật xe tải ben Howo

Thông tin chung
Loại phương tiện Ô tô tải tự đổ
Nhãn hiệu số loại phương tiện CNHTC ZZ3317N3267E1-V
Công thức bánh xe 8x4R
Thông số kích thước
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 9.300 x 2.500 x 3.600
Khoảng cách trục (mm) 1.800 x 3.200 x 1.350
Vết bánh xe trước/sau (mm) 2.041/1.850
Thông số về trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kG) 16.970
Trọng tải (kG) 12.900
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 2
Trọng lượng toàn bộ (kG) 30.000
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 104
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 20,2
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m)
Động cơ
Kiểu loại D10.38-50 – Euro 5
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 9.726
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 276/2000 ( 380 mã lực )
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,                    trợ lực khí nén
Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 12 số tiến + 2 số lùi
Bánh xe và lốp xe
Trục 1+2 (04 bánh) 12.00R20
Trục 3+4 (08 bánh) 12.00R20
Hệ thống phanh Tang trống/ tang trống khí nén
Phanh đỗ xe Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 tự hãm
Hệ thống treo – Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
– Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Thùng hàng
Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 6.500/6.350 x 2.300/2.050 x 720/595

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng.

>>> Xem thêm các mẫu Xe tải ben Howo để chọn lựa sản phẩm chất lượng nhất.

Từ khóa » Thông Số Kỹ Thuật Xe Hổ Vồ