Thông Số OPPO A95 | OPPO Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
Skip to main content Chúng tôi sử dụng cookie và các công nghệ tương tự để đảm bảo trang web này hoạt động chính xác và để phân tích lưu lượng truy cập và tối ưu hóa trải nghiệm của bạn trên trang web. Bằng cách tiếp tục truy cập trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với việc sử dụng các cookie của chúng tôi. Tìm hiểu thêm. Sạc nhanh 33W Pin khủng 5000mAh RAM mở rộng 8GB + 5GB Thiết kế OPPO Glow
Đen Mạnh Mẽ | Bạc Phá Cách *Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. Vui lòng xem sản phẩm thật. Kích thước và Trọng lượng Dài: Khoảng 160.3mm Rộng: Khoảng 73.8mm Mỏng: Khoảng 7.95mm Trọng lượng: Khoảng 175g
* Kích thước và trọng lượng có thể thay đổi tuỳ theo cấu hình, quá trình sản xuất và phương pháp đo. Vui lòng tham khảo các thông số kỹ thuật từ sản phẩm thực tế. Bộ nhớ 8GB + 128GB RAM: LPDDR4X, được thiết kế với 1804MHz clock (2 × 16 bit) Bộ nhớ ngoài: Có hỗ trợ USB: USB 2.0 USB OTG: Có hỗ trợ *Bộ nhớ trong khả dụng có thể nhỏ hơn do một phần của bộ nhớ trong bị chiếm dụng bởi phần mềm. Dung lượng bộ nhớ thực tế có thể thay đổi do các bản cập nhật ứng dụng, hoạt động của người dùng và các yếu tố liên quan khác. Màn hình
Kích thước: 6.43 inch (16.34cm) *6.43 inch là kích thước màn hình được đo theo đường chéo. Kích thước màn hình thực tế có thể nhỏ hơn. Tỷ lệ màn hình: 90.8% Độ phân giải: FHD+ (2400×1080) Tốc độ làm mới: 60Hz Tần suất lấy mẫu cảm ứng: 135Hz (Bình thường), 180Hz (Chế độ Game thủ) Màu sắc: 16 Triệu (8 bit) Gam màu: 92% DCI-P3 (giá trị tiêu chuẩn), 100% sRGB (giá trị tiêu chuẩn) Mật độ điểm ảnh: 409PPI Độ tương phản: 1000000:1 Độ sáng: 430/600/800nits (800 nits chỉ có trong một vài tình huống) Màn hình: AMOLED Camera Camera sau Camera chính 48M: f/1.7; FOV 79°; ống kính 6P; AF Camera chiều sâu 2MP: f/2.4; FOV 89°; ống kính 3P; Focus Camera macro 2MP: f/2.4; FOV 89°; ống kính 3P; Focus Camera trước Camera chính trước 16MP: f/2.4; FOV 78°; ống kính 5P Chế độ Camera sau:Chụp ảnh, quay video, chế độ ban đêm, Panorama, chân dung, time-lapse, quay chậm, scan văn bản và Google lens. Camera trước:Chụp ảnh, quay video, chế độ ban đêm, Panorama, chân dung, time-lapse, selfie, chỉnh ảnh và nhiều hơn thế. Kích thước ảnh Camera sau:Kích thước lớn nhất: 6000x8000 (48MP)Hỗ trợ kích thước: 3000x4000 (4:3)3000x3000 (1:1)1800x4000 (toàn màn hình)2256x4000 (16:9) Camera trước: Kích thước lớn nhất: 3468x4624 (16MP)Hỗ trợ kích thước:3468x4624 (4:3)3472x3472 (1:1)2080X4624 (toàn màn hình)2600x4624 (16:9) Video Camera sau Camera sau: 1080P@30fps, và 720P@30fps Video quay chậm: 720P@120fps Video chống rung: EIS, 1080P@30fps Camera trước 1080P/720P@30fps (Mặc định: 720P@30fps; mở chế độ làm đẹp) Chip CPU: Qualcomm® Snapdragon™ 662 Tốc độ: lên đến 2GHz Lõi: 8 Mẫu GPU: Qualcomm® Adreno™ GPU 610 với 950MHz Pin 4880mAh/18.88Wh (tối thiểu) 5000mAh/19.35Wh (tiêu chuẩn) Sạc nhanh SuperVOOC 2.0, SuperVOOC, VOOC 2.0/3.0/4.0 *Dành cho tất cả bộ sạc ngoại trừ loại 11V / 3A cần được sử dụng cùng với cáp được mã hóa, nếu không, tính năng sạc nhanh sẽ không được hỗ trợ. Sinh trắc học Hỗ trợ Vân Tay Trong Màn Hình và Mở Khóa Khuôn Mặt Cảm biến Cảm biến địa từ Cảm biến tiệm cận Cảm biến quang học Gia tốc kế Cảm biến trọng lực Con quay hồi chuyển Máy đếm bước chân Mạng SIM 2: Có hỗ trợ Loại thẻ SIM: Nano-SIM /Nano-USIM *Các chức năng và mức độ khả dụng phụ thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ mạng và các dịch vụ liên quan. 2G: GSM, 850/900/1800/1900 MHz 3G: UMTS (WCDMA) băng tần 1/5/8 4G: TD-LTE băng tần 38/40/41 (2496–2690 MHz) 4G: LTE FDD băng tần 1/3/5/7/8/20/28 SIM 1 và 2 đều hỗ trợ những băng tần thông dụng này. Kết nối WLAN: Wi-Fi 2.4 GHz, Wi-Fi 5 GHz, Wi-Fi Display Bluetooth®: Bluetooth® 5.0 Mã hóa bluetooth®: Hỗ trợ SBC, AAC, và APTX Cổng cắm USB: USB Type-C Giác cắm tai ngh: 3.5mm NFC: Không hỗ trợ Hệ điều hành ColorOS 11.1 dựa trên Android 11 Định vị GNSS: Hỗ trợ GPS tích hợp sẵn, A-GPS, BeiDou, GLONASS, và hệ thống định vị Galileo Ăng ten tần số: Không hỗ trợ Khác: Định vị Wi-Fi, định vị mạng điện thoại, và la bàn điện tử Bản đồ: Hỗ trợ các ứng dụng bản đồ của bên thứ ba Sản phẩm bao gồm OPPO A95 x 1 Củ sạc x 1 Cáp sạc USB x 1 Dụng cụ lấy SIM x 1 Sách hướng dẫn sử dụng x 1 Hướng dẫn an toàn x 1 Phiếu bảo hành x 1 Ốp lưng x 1 Lưu ý thêm Một công nghệ đặc biệt được áp dụng để che giấu cảm biến tiệm cận ở mặt trước phía trên của điện thoại thông minh OPPO, tạo thiết kế gọn gàng đơn giản. Điều này có thể gây ra sự bất thường của chức năng tiệm cận nếu tấm phim hoặc tấm bảo vệ che phủ đi vùng cảm biến tiệm cận. Tham khảo cách bố trí miếng bảo vệ và phim chính thức của OPPO để biết thêm chi tiết. Tải tài liệu ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
undefined
- A95
- Nổi bật
- So Sánh
- Thông Số
- A95
- Nổi bật
- So Sánh
- Thông Số
Đen Mạnh Mẽ | Bạc Phá Cách *Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. Vui lòng xem sản phẩm thật. Kích thước và Trọng lượng Dài: Khoảng 160.3mm Rộng: Khoảng 73.8mm Mỏng: Khoảng 7.95mm Trọng lượng: Khoảng 175g
* Kích thước và trọng lượng có thể thay đổi tuỳ theo cấu hình, quá trình sản xuất và phương pháp đo. Vui lòng tham khảo các thông số kỹ thuật từ sản phẩm thực tế. Bộ nhớ 8GB + 128GB RAM: LPDDR4X, được thiết kế với 1804MHz clock (2 × 16 bit) Bộ nhớ ngoài: Có hỗ trợ USB: USB 2.0 USB OTG: Có hỗ trợ *Bộ nhớ trong khả dụng có thể nhỏ hơn do một phần của bộ nhớ trong bị chiếm dụng bởi phần mềm. Dung lượng bộ nhớ thực tế có thể thay đổi do các bản cập nhật ứng dụng, hoạt động của người dùng và các yếu tố liên quan khác. Màn hình
Kích thước: 6.43 inch (16.34cm) *6.43 inch là kích thước màn hình được đo theo đường chéo. Kích thước màn hình thực tế có thể nhỏ hơn. Tỷ lệ màn hình: 90.8% Độ phân giải: FHD+ (2400×1080) Tốc độ làm mới: 60Hz Tần suất lấy mẫu cảm ứng: 135Hz (Bình thường), 180Hz (Chế độ Game thủ) Màu sắc: 16 Triệu (8 bit) Gam màu: 92% DCI-P3 (giá trị tiêu chuẩn), 100% sRGB (giá trị tiêu chuẩn) Mật độ điểm ảnh: 409PPI Độ tương phản: 1000000:1 Độ sáng: 430/600/800nits (800 nits chỉ có trong một vài tình huống) Màn hình: AMOLED Camera Camera sau Camera chính 48M: f/1.7; FOV 79°; ống kính 6P; AF Camera chiều sâu 2MP: f/2.4; FOV 89°; ống kính 3P; Focus Camera macro 2MP: f/2.4; FOV 89°; ống kính 3P; Focus Camera trước Camera chính trước 16MP: f/2.4; FOV 78°; ống kính 5P Chế độ Camera sau:Chụp ảnh, quay video, chế độ ban đêm, Panorama, chân dung, time-lapse, quay chậm, scan văn bản và Google lens. Camera trước:Chụp ảnh, quay video, chế độ ban đêm, Panorama, chân dung, time-lapse, selfie, chỉnh ảnh và nhiều hơn thế. Kích thước ảnh Camera sau:Kích thước lớn nhất: 6000x8000 (48MP)Hỗ trợ kích thước: 3000x4000 (4:3)3000x3000 (1:1)1800x4000 (toàn màn hình)2256x4000 (16:9) Camera trước: Kích thước lớn nhất: 3468x4624 (16MP)Hỗ trợ kích thước:3468x4624 (4:3)3472x3472 (1:1)2080X4624 (toàn màn hình)2600x4624 (16:9) Video Camera sau Camera sau: 1080P@30fps, và 720P@30fps Video quay chậm: 720P@120fps Video chống rung: EIS, 1080P@30fps Camera trước 1080P/720P@30fps (Mặc định: 720P@30fps; mở chế độ làm đẹp) Chip CPU: Qualcomm® Snapdragon™ 662 Tốc độ: lên đến 2GHz Lõi: 8 Mẫu GPU: Qualcomm® Adreno™ GPU 610 với 950MHz Pin 4880mAh/18.88Wh (tối thiểu) 5000mAh/19.35Wh (tiêu chuẩn) Sạc nhanh SuperVOOC 2.0, SuperVOOC, VOOC 2.0/3.0/4.0 *Dành cho tất cả bộ sạc ngoại trừ loại 11V / 3A cần được sử dụng cùng với cáp được mã hóa, nếu không, tính năng sạc nhanh sẽ không được hỗ trợ. Sinh trắc học Hỗ trợ Vân Tay Trong Màn Hình và Mở Khóa Khuôn Mặt Cảm biến Cảm biến địa từ Cảm biến tiệm cận Cảm biến quang học Gia tốc kế Cảm biến trọng lực Con quay hồi chuyển Máy đếm bước chân Mạng SIM 2: Có hỗ trợ Loại thẻ SIM: Nano-SIM /Nano-USIM *Các chức năng và mức độ khả dụng phụ thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ mạng và các dịch vụ liên quan. 2G: GSM, 850/900/1800/1900 MHz 3G: UMTS (WCDMA) băng tần 1/5/8 4G: TD-LTE băng tần 38/40/41 (2496–2690 MHz) 4G: LTE FDD băng tần 1/3/5/7/8/20/28 SIM 1 và 2 đều hỗ trợ những băng tần thông dụng này. Kết nối WLAN: Wi-Fi 2.4 GHz, Wi-Fi 5 GHz, Wi-Fi Display Bluetooth®: Bluetooth® 5.0 Mã hóa bluetooth®: Hỗ trợ SBC, AAC, và APTX Cổng cắm USB: USB Type-C Giác cắm tai ngh: 3.5mm NFC: Không hỗ trợ Hệ điều hành ColorOS 11.1 dựa trên Android 11 Định vị GNSS: Hỗ trợ GPS tích hợp sẵn, A-GPS, BeiDou, GLONASS, và hệ thống định vị Galileo Ăng ten tần số: Không hỗ trợ Khác: Định vị Wi-Fi, định vị mạng điện thoại, và la bàn điện tử Bản đồ: Hỗ trợ các ứng dụng bản đồ của bên thứ ba Sản phẩm bao gồm OPPO A95 x 1 Củ sạc x 1 Cáp sạc USB x 1 Dụng cụ lấy SIM x 1 Sách hướng dẫn sử dụng x 1 Hướng dẫn an toàn x 1 Phiếu bảo hành x 1 Ốp lưng x 1 Lưu ý thêm Một công nghệ đặc biệt được áp dụng để che giấu cảm biến tiệm cận ở mặt trước phía trên của điện thoại thông minh OPPO, tạo thiết kế gọn gàng đơn giản. Điều này có thể gây ra sự bất thường của chức năng tiệm cận nếu tấm phim hoặc tấm bảo vệ che phủ đi vùng cảm biến tiệm cận. Tham khảo cách bố trí miếng bảo vệ và phim chính thức của OPPO để biết thêm chi tiết. Tải tài liệu Trò chuyện trực tiếp
8:00 - 17:30 Thứ 2 - Thứ 7 Trừ chủ nhật và ngày lễ
Khách hàng tiêu chuẩn
1800 588841
8:00 - 21:00 Thứ 2 - Thứ 7
Trừ chủ nhật và ngày lễ

Khách hàng dòng Find
1800 585874
8:00 - 21:00 Thứ 2 - Thứ 7
Trừ chủ nhật và ngày lễ
Trung tâm Bảo Hành
Zalo OPPO Vietnam
Từ khóa » Cách Quay Video Màn Hình Oppo A95
-
Cách Quay Màn Hình Trên điện Thoại OPPO
-
Cách Quay Video Màn Hình điện Thoại Oppo Có âm Thanh Hệ Thống
-
Học Ngay Cách Quay Màn Hình Oppo Có Tiếng Siêu đơn Giản
-
5 Cách Quay Màn Hình OPPO Bạn Cần Biết
-
Hướng Dẫn Cách Quay Màn Hình điện Thoại Nhanh, đơn Giản
-
Tổng Hợp Một Số Cách Quay Màn Hình Oppo Phổ Biến
-
Tại Sao Ghi Màn Hình Không Có Tiếng Trên OPPO? Cách Khắc Phục ...
-
Cách Quay Màn Hình điện Thoại Oppo - Học Tốt
-
Hướng Dẫn Quay Video Màn Hình Oppo
-
Quay Màn Hình Oppo Quá Dễ Nếu Bạn Biết Cách Làm Sau
-
5 Bước Đặt Video Làm Hình Nền Điện Thoại Oppo Nhanh Chóng
-
Cách Quay Màn Hình điện Thoại đơn Giản, Nhanh Chóng - FPT Shop
-
2 ứng Dụng để Quay Video Cuộc Gọi đến Trên điện Thoại Android
-
Hướng Dẫn 3 Cách Kết Nối điện Thoại OPPO Với Smart Tivi Nhanh Chóng