Thông Số OPPO Reno6 5G | OPPO Việt Nam
Skip to main content Chúng tôi sử dụng cookie và các công nghệ tương tự để đảm bảo trang web này hoạt động chính xác và để phân tích lưu lượng truy cập và tối ưu hóa trải nghiệm của bạn trên trang web. Bằng cách tiếp tục truy cập trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với việc sử dụng các cookie của chúng tôi. Tìm hiểu thêm. Chân Dung Bokeh Flare Chip MediaTek Dimensity 900 Siêu Sạc Nhanh SuperVOOC 2.0 65W Thiết Kế Siêu Mỏng Cổ Điển và OPPO Reno Glow
Bạc Đa Sắc | Đen Huyền Bí *Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. Vui lòng tham khảo sản phẩm thực tế. Kích thước và Trọng lượng Chiều cao: Khoảng 156.8mmChiều rộng: Khoảng 72.1mmĐộ dày: Khoảng 7.59mm Trọng lượng: Khoảng 182g * Kích thước và khối lượng sản phẩm sẽ có sự khác biệt tùy theo cấu hình, quy trình sản xuất và cách đo lường. Tất cả các thông số kĩ thuật tùy thuộc vào sản phẩm thực tế.
Bộ nhớ 8GB RAM + 128GB ROM Kiểu RAM: LPDDR4X @ 2133 MHz, 2 x 16 bits Bộ nhớ ngoài: Không hỗ trợ USB: USB 2.0 USB OTG: Có hỗ trợ (sạc ngược) *Bộ nhớ trong khả dụng có thể nhỏ hơn do một phần được dùng để cài đặt các phần mềm. Dung lượng bộ nhớ thực có thể thay đổi do các bản cập nhật ứng dụng, hoạt động của người dùng và các yếu tố khác. Màn hình
Kích thước: 6.4" Tỉ lệ màn hình: 91.7% Độ phân giải: FHD+ (1080 × 2400) Tốc độ làm mới màn hình: Tối đa: 90 Hz Cảm ứng: Tối đa: 180 Hz Độ bão hòa màu: Vivid: Rõ nét: 93.28%DCI-P3, 135.13%sRGB / Êm dịu: 73.72%DCI-P3, 100%Srgb Mật độ điểm ảnh: 410 PPI Độ tương phản: Tỉ lệ tối đa: 1,000,000:1 (Giá trị tiêu chuẩn) Độ sáng: Giá trị tiêu chuẩn là 430 nits, tối đa 600 nits dưới ánh sáng mặt trời (tiêu chuẩn) và độ sáng cực đại cục bộ là 750 nits. Loại màn hình: AMOLED (Màn hình phẳng) Camera Sau Camera chính 64MP: f/1.7, FOV81°, ống kính 6P; có hỗ trợ AF, lấy nét gần Camera góc siêu rộng 8MP : f/2.2, FOV 120°, ống kính 5P ;FF Camera Cận Cảnh 2MP: f/2.4, FOV 89°, ống kính 3P; FF Trước 32MP (f/2.4); FOV 85°; ống kính: 5P; FF Kích thước ảnh Sau: Kích thước tối đa: 6936 x 9248 (64MP) Kích thước ảnh theo tỷ lệ: 3468 x 4624 (4:3) 3468 x 3468 (1:1) 2080 x 4624 (toàn màn hình) 2608 x 4624 (16:9) Trước: 4896 x 6528 (4:3) 4896 x 4896 (1:1) 2944 x 6528 (FULL) 3680 x 6528 (16:9) Video SauCamera trước hỗ trợ đến 4K (30 fps), 1080P@60 fps/30 fps, 720P@60 fps/30 fps. Trước1080P/720P@30 fps, mặc định: 1080P@30 fps Chip CPU: MediaTek Mật độ 900Tốc độ CPU: 8 nhân với tần số tối đa 2.4 GHz (2 nhân lớn + 6 nhân bé)Nhân CPU: 8 nhânGPU: ARM Mali-G68 MC4 Pin 4300 mAh/16.64 Wh (Tiêu chuẩn) *Hai ô kết nối nối tiếp, tương đương với tổng dung lượng 4300mAh Sạc nhanhHỗ trợ SuperVOOC 2.0, SuperVOOC, VOOC 3.0, PD (9V/2A), QC (9V/2A) Sinh trắc học Hỗ trợ mở khóa màn hình bằng vân tay và khuôn mặt Cảm biến Cảm biến từCảm biến ánh sáng xung quanhCảm biến tiệm cậnCảm biến quang họcGia tốc kếCảm biến trọng lựcCon quay hồi chuyểnMáy đếm bước đi Mạng SIM 2 : Có hỗ trợ Loại thẻ SIM : SIM Nano kép* Các chức năng khả dụng trên kết nối mạng trực tuyến phụ thuộc vào tình huống triển khai mạng của nhà cung cấp dịch vụ và các dịch vụ liên quan. SIM 1 & SIM 2 2G (GSM): 850/900/1800/1900 MHz 3G (WCDMA): B1/B2/B4/B5/B6/B8/B19 4G TD-LTE: B38/B39/B40/B41 (Đầy đủ tần số) 4G LTE FDD: B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/18/19/20/26/28/66 4G+: 5G: 5G (NR TDD): n38/n40/n41/n77/n78 5G (NR FDD): n1/n3/n5/n7/n8/n28 Block A & Block B Cổng kết nối WLAN: Wi-Fi 6 (802.11ax), Wi-Fi 5 (802.11ac), 802.11a/b/g/n/; / Wi-Fi 2.4G/5.1G/5.8G; / Hiển thị và chia sẻ Wi-Fi; / 2×2 MIMO and MU-MIMO Bluetooth®: Bluetooth® v5.2Bộ giải mã âm thanh Bluetooth®: SBC, AAC, aptX, LDAC, and LHDCGiao diện USB: USB CGiắc cắm tai nghe: Tai nghe loại CNFC: Hỗ trợ Android Beam, UICC / MĐa chức năng NFC: Hỗ trợ HCE và NFC-SIM Hệ điều hành ColorOS 11.1 dựa trên Android 11 Định vị GNSS: Hỗ trợ Hệ thống vệ tinh dẫn đường BeiDou, hệ thống định vị GPS, GLONASS, Galileo (GALILEO) và Hệ thống vệ tinh Quasi-Zenith (QZSS) Khác: Hỗ trợ AGPS, Wi-Fi, mạng di động và la bàn điện tửBản đồ: Hỗ trợ Google Map và các ứng dụng tương tự Sản phẩm bao gồm Điện thoại x 1Tai nghe x 1Cáp USB x 1Sạc x 1Dụng cụ lấy SIM x 1Ốp lưng x 1Hướng dẫn sử dụng nhanh x 1Thẻ bảo hành x 1 Nhận xét thêm Một công nghệ đặc biệt đã được áp dụng nhằm ẩn cảm biến ở mặt trên của chiếc điện thoại OPPO, từ đó giúp điện thoại trông đơn giản hơn. Có thể sẽ giảm chức năng trên nếu tấm film hay tấm bảo vệ phủ lên vùng cảm biến này. Tham khảo thông tin chính thức từ OPPO để giúp sử dụng các tấm dán bảo vệ tốt hơn. Tải Thông Tin ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
undefined
- Reno6 5G
- Nổi bật
- So Sánh
- Thông Số
- Reno6 5G
- Nổi bật
- So Sánh
- Thông Số
Bạc Đa Sắc | Đen Huyền Bí *Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. Vui lòng tham khảo sản phẩm thực tế. Kích thước và Trọng lượng Chiều cao: Khoảng 156.8mmChiều rộng: Khoảng 72.1mmĐộ dày: Khoảng 7.59mm Trọng lượng: Khoảng 182g * Kích thước và khối lượng sản phẩm sẽ có sự khác biệt tùy theo cấu hình, quy trình sản xuất và cách đo lường. Tất cả các thông số kĩ thuật tùy thuộc vào sản phẩm thực tế.
Bộ nhớ 8GB RAM + 128GB ROM Kiểu RAM: LPDDR4X @ 2133 MHz, 2 x 16 bits Bộ nhớ ngoài: Không hỗ trợ USB: USB 2.0 USB OTG: Có hỗ trợ (sạc ngược) *Bộ nhớ trong khả dụng có thể nhỏ hơn do một phần được dùng để cài đặt các phần mềm. Dung lượng bộ nhớ thực có thể thay đổi do các bản cập nhật ứng dụng, hoạt động của người dùng và các yếu tố khác. Màn hình
Kích thước: 6.4" Tỉ lệ màn hình: 91.7% Độ phân giải: FHD+ (1080 × 2400) Tốc độ làm mới màn hình: Tối đa: 90 Hz Cảm ứng: Tối đa: 180 Hz Độ bão hòa màu: Vivid: Rõ nét: 93.28%DCI-P3, 135.13%sRGB / Êm dịu: 73.72%DCI-P3, 100%Srgb Mật độ điểm ảnh: 410 PPI Độ tương phản: Tỉ lệ tối đa: 1,000,000:1 (Giá trị tiêu chuẩn) Độ sáng: Giá trị tiêu chuẩn là 430 nits, tối đa 600 nits dưới ánh sáng mặt trời (tiêu chuẩn) và độ sáng cực đại cục bộ là 750 nits. Loại màn hình: AMOLED (Màn hình phẳng) Camera Sau Camera chính 64MP: f/1.7, FOV81°, ống kính 6P; có hỗ trợ AF, lấy nét gần Camera góc siêu rộng 8MP : f/2.2, FOV 120°, ống kính 5P ;FF Camera Cận Cảnh 2MP: f/2.4, FOV 89°, ống kính 3P; FF Trước 32MP (f/2.4); FOV 85°; ống kính: 5P; FF Kích thước ảnh Sau: Kích thước tối đa: 6936 x 9248 (64MP) Kích thước ảnh theo tỷ lệ: 3468 x 4624 (4:3) 3468 x 3468 (1:1) 2080 x 4624 (toàn màn hình) 2608 x 4624 (16:9) Trước: 4896 x 6528 (4:3) 4896 x 4896 (1:1) 2944 x 6528 (FULL) 3680 x 6528 (16:9) Video SauCamera trước hỗ trợ đến 4K (30 fps), 1080P@60 fps/30 fps, 720P@60 fps/30 fps. Trước1080P/720P@30 fps, mặc định: 1080P@30 fps Chip CPU: MediaTek Mật độ 900Tốc độ CPU: 8 nhân với tần số tối đa 2.4 GHz (2 nhân lớn + 6 nhân bé)Nhân CPU: 8 nhânGPU: ARM Mali-G68 MC4 Pin 4300 mAh/16.64 Wh (Tiêu chuẩn) *Hai ô kết nối nối tiếp, tương đương với tổng dung lượng 4300mAh Sạc nhanhHỗ trợ SuperVOOC 2.0, SuperVOOC, VOOC 3.0, PD (9V/2A), QC (9V/2A) Sinh trắc học Hỗ trợ mở khóa màn hình bằng vân tay và khuôn mặt Cảm biến Cảm biến từCảm biến ánh sáng xung quanhCảm biến tiệm cậnCảm biến quang họcGia tốc kếCảm biến trọng lựcCon quay hồi chuyểnMáy đếm bước đi Mạng SIM 2 : Có hỗ trợ Loại thẻ SIM : SIM Nano kép* Các chức năng khả dụng trên kết nối mạng trực tuyến phụ thuộc vào tình huống triển khai mạng của nhà cung cấp dịch vụ và các dịch vụ liên quan. SIM 1 & SIM 2 2G (GSM): 850/900/1800/1900 MHz 3G (WCDMA): B1/B2/B4/B5/B6/B8/B19 4G TD-LTE: B38/B39/B40/B41 (Đầy đủ tần số) 4G LTE FDD: B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/18/19/20/26/28/66 4G+: 5G: 5G (NR TDD): n38/n40/n41/n77/n78 5G (NR FDD): n1/n3/n5/n7/n8/n28 Block A & Block B Cổng kết nối WLAN: Wi-Fi 6 (802.11ax), Wi-Fi 5 (802.11ac), 802.11a/b/g/n/; / Wi-Fi 2.4G/5.1G/5.8G; / Hiển thị và chia sẻ Wi-Fi; / 2×2 MIMO and MU-MIMO Bluetooth®: Bluetooth® v5.2Bộ giải mã âm thanh Bluetooth®: SBC, AAC, aptX, LDAC, and LHDCGiao diện USB: USB CGiắc cắm tai nghe: Tai nghe loại CNFC: Hỗ trợ Android Beam, UICC / MĐa chức năng NFC: Hỗ trợ HCE và NFC-SIM Hệ điều hành ColorOS 11.1 dựa trên Android 11 Định vị GNSS: Hỗ trợ Hệ thống vệ tinh dẫn đường BeiDou, hệ thống định vị GPS, GLONASS, Galileo (GALILEO) và Hệ thống vệ tinh Quasi-Zenith (QZSS) Khác: Hỗ trợ AGPS, Wi-Fi, mạng di động và la bàn điện tửBản đồ: Hỗ trợ Google Map và các ứng dụng tương tự Sản phẩm bao gồm Điện thoại x 1Tai nghe x 1Cáp USB x 1Sạc x 1Dụng cụ lấy SIM x 1Ốp lưng x 1Hướng dẫn sử dụng nhanh x 1Thẻ bảo hành x 1 Nhận xét thêm Một công nghệ đặc biệt đã được áp dụng nhằm ẩn cảm biến ở mặt trên của chiếc điện thoại OPPO, từ đó giúp điện thoại trông đơn giản hơn. Có thể sẽ giảm chức năng trên nếu tấm film hay tấm bảo vệ phủ lên vùng cảm biến này. Tham khảo thông tin chính thức từ OPPO để giúp sử dụng các tấm dán bảo vệ tốt hơn. Tải Thông Tin Trò chuyện trực tiếp
8:00 - 17:30 Thứ 2 - Thứ 7 Trừ chủ nhật và ngày lễ
Khách hàng tiêu chuẩn
1800 588841
8:00 - 21:00 Thứ 2 - Thứ 7
Trừ chủ nhật và ngày lễ

Khách hàng dòng Find
1800 585874
8:00 - 21:00 Thứ 2 - Thứ 7
Trừ chủ nhật và ngày lễ
Trung tâm Bảo Hành
Zalo OPPO Vietnam
Từ khóa » đt Oppo Reno6 5g Giá Bao Nhiêu
-
OPPO Reno6 Giá Bao Nhiêu 2022? Cập Nhật Ngày 13/06/2022
-
OPPO Reno6 5G - Giảm Ngay 2.6 Triệu, Trả Góp 0%
-
OPPO Reno6 5G - Giảm Ngay 2.6 Triệu, Trả Góp 0% - Điện Máy XANH
-
OPPO Reno6 5G | Tặng Ngay Quà đẳng Cấp | .vn
-
Điện Thoại OPPO Reno6 5G | Ưu đãi Khủng - Trợ Giá Lên đời
-
Điện Thoại Oppo Reno6 5G (8+128GB) Giá Rẻ, Giao Ngay
-
OPPO Reno6 5G - Giá Tháng 7/2022 - IPrice
-
OPPO Reno6 5G Chính Hãng Mới Giá Rẻ, Trả Góp 0%
-
Điện Thoại Di động OPPO Reno6 5G - Chính Hãng Giá Rẻ
-
OPPO Reno6 5G | Tặng Tai Nghe OPPO Cao Cấp
-
Điện Thoại Oppo Reno6 Đẹp, Chính Hãng, Giá Rẻ Toàn Quốc
-
Điện Thoại OPPO Reno6 Z 5G 8GB/128GB Bạc - Nguyễn Kim