Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là một trong những cơ sở đào tạo kỹ thuật hàng đầu miền Trung, nổi bật với chương trình đạt chuẩn quốc tế HCERES và mạng lưới hợp tác doanh nghiệp rộng khắp.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh, điểm sàn, ngành học, cùng những lưu ý quan trọng dành cho thí sinh.

dai hoc bach khoa da nang tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về DUT

Đại học Bách khoa Đà Nẵng là cái nôi của nhiều kỹ sư, nhà khoa học nổi bật trong ngành công nghiệp Việt Nam. Trường thường xuyên lọt top các trường kỹ thuật được sinh viên lựa chọn nhiều nhất và có tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp cao.

Việc đạt chuẩn kiểm định quốc tế cùng các chương trình liên kết với Nhật Bản, Hàn Quốc, Pháp giúp sinh viên có cơ hội học tập trong môi trường đạt chuẩn toàn cầu.

Thông tin tổng quan về Trường

  • Tên trường: Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Danang University of Technology (DUT)
  • Mã trường: DDK
  • Loại hình trường: Công lập (trực thuộc Đại học Đà Nẵng)
  • Lĩnh vực đào tạo: Kỹ thuật
  • Địa chỉ liên hệ: 54 Nguyễn Lương Bằng, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 36 20999
  • Email: [email protected]
  • Website: http://dut.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/bachkhoaDUT

2. Thông tin tuyển sinh DUT năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Các thí sinh đủ điều kiện như sau:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc các năm trước (bao gồm cả hệ GDTX, trung cấp có đủ khối lượng kiến thức THPT).
  • Có kết quả thi phù hợp với tổ hợp xét tuyển của ngành mong muốn.
  • Phạm vi tuyển sinh: trên toàn quốc, không phân biệt vùng miền.

b. Phương thức tuyển sinh

DUT sử dụng 6 phương thức xét tuyển linh hoạt, mang đến nhiều lựa chọn cho thí sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét tuyển tài năng (tuyển sinh riêng)
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2025
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi ĐGTD do ĐHBKHN tổ chức năm 2025
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

c. Các tổ hợp xét tuyển

Các tổ hợp môn áp dụng khá đa dạng:

THXTTổ hợp môn
A00Toán, Vật lý, Hóa học
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
B00Toán, Hóa học, Sinh học
C01Ngữ văn, Toán, Vật lý
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D28Toán, Vật lý, Tiếng Nhật
X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
X06Toán, Vật lý, Tin học
X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
X11Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục KT&PL
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
X46Toán, Tin học, Tiếng Nhật

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về ngành/chuyên ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • THXT: B00, D07, D08, A01, A00, C02
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y dược)
  • Mã ngành: 7420201A
  • THXT: B00, D07, D08, A01, A00, C02
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 74801063
  • THXT: A00, A01, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: A00, A01, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)
  • Mã ngành: 7480201B
  • THXT: A00, A01, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
  • Mã ngành: 7480201A
  • THXT: A00, A01, D28, X46, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
  • Mã ngành: 7510105
  • THXT: A00, A01, D07, C01, X06
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Mã ngành: 7510202
  • THXT: A00, A01, D07, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Chương trình đạo tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)
  • Các ngành: Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Sản xuất tự động); Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Tin học công nghiệp); Công nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm)
  • Mã ngành: PFIEV
  • THXT: A00, A01, D07, X06, X26, X07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản lý công nghiệp
  • Mã ngành: 7510601
  • THXT: A00, A01, D07, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
  • Mã ngành: 7510701
  • THXT: A00, A01, D07, C02, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)
  • Mã ngành: 7520103A
  • THXT: A00, A01, X06, X07, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)
  • Mã ngành: 7520103B
  • THXT: A00, A01, D07, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7520114
  • THXT: A00, A01, D07, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7520115
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng)
  • Mã ngành: A00, A01, X05, X06, X07
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7520118
  • THXT: A00, A01, X06, X07, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật tàu thủy
  • Mã ngành: 75201122
  • THXT: A00, A01, X06, X07, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7520130
  • THXT: A00, A01, X06, X07, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • THXT: A00, A01, X06, X07, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: 7520207
  • THXT: A00, A01, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Vi điện tử – Thiết kế vi mạch)
  • Mã ngành: 7520207A
  • THXT: A00, A01, X06
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ)
  • Mã ngành: 7520207VM
  • THXT: A00, A01, D07, X06, X26, X07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ)
  • Mã ngành: 7480118VM
  • THXT: A00, A01, D07, X06, X26, X07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7520216
  • THXT: A00, A01, X06, X07, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7520301
  • THXT: A00, D07, B00, C02, A01, X11
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • THXT: A00, D07, B00, A01, D08, X11
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • THXT: B00, D07, D08, A00, A01, C02
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • THXT: V00, V01, V02
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã ngành: 7580201
  • THXT: A00, A01, X05, X06, X07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)
  • Mã ngành: 7580201A
  • THXT: A00, A01, D07, C01, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)
  • Mã ngành: 7580201B
  • THXT: A00, A01, D07, C01, X06, X06
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)
  • Mã ngành: 7580201C
  • THXT: A00, A01, D07, C01, X06
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã ngành: 7580202
  • THXT: A00, A01, D07, C01, X06, X26
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205
  • THXT: A00, A01, D07, C01, X06
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
  • Mã ngành: 7580205A
  • THXT: A00, A01, D07, C01, X06
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã ngành: 7580210
  • THXT: A00, A01, D07, X06, C01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301
  • THXT: A00, A01, D01, X25, X26, X06
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • THXT: A00, A01, D07, B00, D08, X11
  • Chỉ tiêu:

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

a. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển thẳng:

(1) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc. Xét tuyển thẳng vào các ngành thuộc Bảng 6 phía dưới.

(2) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia, quốc tế các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc cử tham gia các năm 2021, 2022, 2023. Xét tuyển thẳng vào các ngành thuộc Bảng 5 phía dưới.

(3) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc cử tham gia các năm 2021, 2022, 2023. Xét tuyển thẳng vào các ngành thuộc Bảng 6 phía dưới.

b. Xét tuyển riêng theo đề án của Trường

*Với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 thuộc các nhóm sau:

Nhóm 1: Thí sinh đạt giải khuyến khích cuộc thi học sinh giỏi cấp quốc gia các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin; giải khuyến khích cuộc thi KHKT cấp quốc gia các năm 2021, 2022, 2023. Ngành xem tại bảng 5 và bảng 6.

Nhóm 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại cuộc thi học sinh giỏi các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2021, 2022, 2023. Ngành xét tuyển xem tại bảng 5.

Nhóm 3: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2021, 2022, 2023. Ngành xét tuyển xem tại bảng 6.

Nhóm 4: Thí sinh học trường THPT chuyên các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin. Ngành xét tuyển xem tại bảng 7.

Nhóm 5: Thí sinh đạt học sinh giỏi liên tục năm lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12. Xét tuyển vào 1 trong các ngành của trường.

Nhóm 6: Thí sinh đạt chứng chỉ quốc tế SAT (điểm mỗi phần tối thiểu 550 hoặc chứng chỉ ACT từ 24 điểm (thang điểm 36). Xét tuyển vào 1 trong các ngành của trường.

Nhóm 7: Thí sinh đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế ≥ 5.5 hoặc TOEFL iBT ≥ 46 điểm, TOEIC ≥ 600 điểm (chứng chỉ còn thời hạn tính đến ngày kết thúc nộp hồ sơ). Xét tuyển vào 1 trong các ngành của trường.

Xem chi tiết bảng 5, bảng 6, bảng 7, bảng 8 tại đây.

c. Xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên theo quy định.

d. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

ĐXT = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn và quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên theo quy định.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng.

e. Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2023

Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá năng lực quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng.

f. Xét kết quả thi đánh giá tư duy do ĐHBKHN tổ chức năm 2023

Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá tư duy quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

***Các lưu ý đặc biệt khi đăng ký xét tuyển:

*Thí sinh ĐKXT ngành Kiến trúc phải dự thi môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng tổ chức và đạt điểm ≥ 5.0.

*Trường tổ chức nhận hồ sơ và xét tuyển sớm với phương thức tuyển sinh riêng, học bạ và đánh giá năng lực, cụ thể:

  • Thời gian 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ ĐKXT, trường công bố kết quả sớm và danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT với các thí sinh tốt nghiệp năm 2023);
  • Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển ở các đợt xét tuyển sớm phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng đã được công bố đủ điều kiện trúng tuyển lệ hệ thống của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch chung để xử lý nguyện vọng toàn quốc. Thí sinh chỉ trúng tuyển chính thức sau khi có kết quả xử lý nguyện vọng cuối cùng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.
  • Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển ở đợt xét tuyển sớm nhưng không đăng ký nguyện vọng đã được công bố đủ điều kiện trúng tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT sẽ không được xử lý nguyện vọng và xem như từ chối nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển này.
  • Các thí sinh không đăng sẽ không được xử lý nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.

*Các phương thức còn lại: Thực hiện theo kế hoạch và quy định chung của Bộ GD&ĐT.

*Thời gian và hình thức đăng ký xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

a. Thời gian đăng ký xét tuyển/dự tuyển

*Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng, xét theo phương thức riêng, xét học bạ, xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD: Từ ngày 15/04/2023 – hết ngày 31/05/2023.

*Thời gian đăng ký thi năng khiếu: Từ ngày 15/04/2023 – hết ngày 15/05/2023. Lịch thi năng khiếu dự kiến ngày 04/06/2023 – 05/06/2023.

b. Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký trực tuyến tại http://dut.udn.vn/TuyenSinh2023 hoặc https://ts.udn.vn/DangKy

c. Lệ phí xét tuyển

  • Lệ phí xét tuyển thẳng, xét tuyển theo phương án riêng: 25.000 đồng/nguyện vọng.
  • Lệ phí xét xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Lệ phí xét học bạ, kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM: Theo quy định của Đại học Đà Nẵng.
  • Lệ phí xét kết quả thi đánh giá tư duy: Theo quy định của Đại học Bách khoa Hà Nội.
  • Lệ phí thi năng khiếu: 400.000 đồng/hồ sơ.

5. Học phí

Học phí Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng từ năm 2023 và lộ trình tăng học phí dự kiến như sau:

  • Nhóm các ngành Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật môi trường, Xây dựng công trình thủy, Xây dựng công trình giao thông, Quản lý tài nguyên và môi trường, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh): 21.750.000 đồng/năm học.
  • Nhóm các ngành còn lại: 26.100.000 đồng/năm học.
  • Các ngành chương trình tiên tiến: 34.000.000 đồng/năm học.
  • Các ngành chương trình PFIEV: 21.750.000 đồng/năm học.

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng

6. Vì sao nên chọn DUT?

Đại học Bách khoa Đà Nẵng không chỉ là một ngôi trường kỹ thuật có bề dày lịch sử, mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai muốn theo đuổi các ngành công nghệ, kỹ thuật với môi trường đào tạo chuẩn quốc tế.

vi sao nen chon dut

Dưới đây là những lý do khiến DUT trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng nghìn thí sinh mỗi năm:

  • Uy tín học thuật và kiểm định quốc tế
  • Chương trình đào tạo đa dạng, cập nhật xu hướng
  • Cơ sở vật chất hiện đại, môi trường nghiên cứu mạnh
  • Cơ hội việc làm và hợp tác doanh nghiệp
  • Chính sách học bổng phong phú
  • Vị trí địa lý thuận lợi, trung tâm miền Trung

Nếu bạn quan tâm đến các trường kỹ thuật chuẩn quốc tế khác, có thể tham khảo thêm Đại học Bách khoa Hà Nội – Thông tin tuyển sinh và cơ hội việc làm

Bài viết liên quan

dai hoc ngoai ngu da nang tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng 43.9K lượt xemTrường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng (UFL) là trung tâm đào tạo đa ngôn ngữ hàng đầu miền… truong y duoc dai hoc dang nang tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Y dược – Đại học Đà Nẵng (SMP) 21.7K lượt xemTrường Y Dược – Đại học Đà Nẵng là cơ sở đào tạo nguồn nhân lực y tế chất lượng cao, phục… dai hoc su pham da nang tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng 52.4K lượt xemTrường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng là một trong những cơ sở đào tạo giáo viên và nhân…

Từ khóa » đại Học Bách Khoa đà Nẵng điểm Chuẩn đgnl