Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bách Khoa - ĐHQGHCM 2022

Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM là điểm đến mơ ước của hàng ngàn thí sinh đam mê khối ngành kỹ thuật, công nghệ trên cả nước.

Nếu bạn đang tìm hiểu cách thức xét tuyển năm 2025 của Bách khoa TP.HCM, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ mọi thông tin cần thiết – từ chỉ tiêu, tổ hợp, cách tính điểm đến lựa chọn chương trình phù hợp.

truong dai hoc bach khoa dhqg tphcm tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về HCMUT

Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM là một trong những trường đại học trọng điểm quốc gia, có chất lượng đào tạo hàng đầu khu vực phía Nam. Mỗi năm, trường thu hút hàng chục nghìn thí sinh với đa dạng phương thức xét tuyển và chương trình đào tạo tiên tiến, đáp ứng xu hướng phát triển của xã hội hiện đại.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT)
  • Mã trường: QSB
  • Loại hình trường: Công lập (trực thuộc Đại học Quốc gia TPHCM)
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành, mạnh về công nghệ – kỹ thuật
  • Địa chỉ liên hệ:
    • Trụ sở chính: 268 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh
    • Cơ sở 2: Khu phố Tân Lập, Phường Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3865 4087
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.hcmut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa

2. Thông tin tuyển sinh HCMUT năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức tuyển sinh sau:

  • Phương thưc 1: Xét tuyển thẳng (1-5% chỉ tiêu)
  • Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (95-99% chỉ tiêu)

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã xét tuyển, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Khoa học máy tính
  • Các chuyên ngành: Khoa học máy tính; Công nghệ dữ liệu và dữ liệu lớn; An ninh hệ thống và mạng; Trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm
  • Mã tuyển sinh: 106
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật máy tính; Hệ thống tính toán nâng cao; Internet vạn vật; Thiết kế vi mạch số
  • Mã tuyển sinh: 107
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 100
  • Nhóm ngành: Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch
  • Gồm các ngành: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Thiết kế vi mạch
  • Mã tuyển sinh: 108
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 670
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế khuôn; Kỹ thuật chế tạo; Kỹ thuật thiết kế
  • Mã tuyển sinh: 109
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật Robot
  • Mã tuyển sinh: 110
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 105
  • Nhóm ngành Dệt – May
  • Gồm các ngành/chuyên ngành: Công nghệ Dệt May; Công nghệ May – Thời trang; Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Sợi dệt
  • Mã tuyển sinh: 112
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 90
  • Nhóm ngành: Hóa – Thực phẩm – Sinh học
  • Gồm các ngành/chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ Hóa dược; Công nghệ Mỹ phẩm
  • Mã tuyển sinh: 114
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 330
  • Tên ngành: Xây dựng và Quản lý dự án xây dựng
  • Gồm các ngành/chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ thuật xây dựng công trình biển; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ; Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý dự án xây dựng
  • Mã tuyển sinh: 115
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 470
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Các chuyên ngành: Kiến trúc; Kiến trúc cảnh quan
  • Mã tuyển sinh: 117
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 90
  • Nhóm ngành: Dầu khí – Địa chất
  • Gồm các ngành: Kỹ thuật dầu khí; Kỹ thuật địa chất
  • Mã tuyển sinh: 120
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Quản lý công nghiệp
  • Các chuyên ngành: Quản lý công nghiệp; Quản lý chuỗi cung ứng & vận hành
  • Mã tuyển sinh: 123
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 80
  • Nhóm ngành: Tài nguyên và môi trường
  • Gồm các ngành/chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; Quản lý và công nghệ môi trường; Kỹ thuật môi trường
  • Mã tuyển sinh: 125
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 120
  • Nhóm ngành: Logistics và Hệ thống công nghiệp
  • Gồm các ngành/chuyên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã tuyển sinh: 128
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Kỹ thuật vật liệu
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại; Kỹ thuật vật liệu Silicat
  • Mã tuyển sinh: 129
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Vật lý kỹ thuật
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật y sinh; Vật lý tính toán; Vật lý kỹ thuật
  • Mã tuyển sinh: 137
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Cơ kỹ thuật
  • Mã tuyển sinh: 138
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Kỹ thuật nhiệt
  • Mã tuyển sinh: 140
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Bảo dưỡng công nghiệp
  • Mã tuyển sinh: 141
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Kỹ thuật Ô tô
  • Mã tuyển sinh: 142
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 90
  • Song ngành Tàu thủy – Hàng không
  • Gồm các ngành: Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không
  • Mã tuyển sinh: 145
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu
  • Mã tuyển sinh: 146
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Địa kỹ thuật xây dựng
  • Mã tuyển sinh: 147
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng
  • Mã tuyển sinh: 148
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã tuyển sinh: 153
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Các chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng; Hệ thống năng lượng; Kỹ thuật Điều khiển & tự động hóa; Hệ thống viễn thông
  • Mã tuyển sinh: 208
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Các chuyên ngành: Khoa học máy tính; Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn; An ninh hệ thống và mạng; Trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm
  • Mã tuyển sinh: 206
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tên ngành: Kỹ thuật máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính; Hệ thống tính toán nâng cao; Internet vạn vật; Thiết kế vi mạch số
  • Mã tuyển sinh: 207
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuạt Cơ khí; Thiết kế khuôn; Kỹ thuật chế tạo; Kỹ thuật thiết kế
  • Mã tuyển sinh: 209
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 210
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật Robot
  • Mã tuyển sinh: 211
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hóa học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Hóa dược; Công nghệ Mỹ phẩm
  • Mã tuyển sinh: 214
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Quản lý dự án xây dựng và Kỹ thuật xây dựng (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý dự án xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã tuyển sinh: 215
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Kiến trúc (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Các chuyên ngành: Kiến trúc cảnh quan
  • Mã tuyển sinh: 217
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 218
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 219
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kỹ thuật dầu khí (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 220
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tên ngành: Quản lý công nghiệp (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Các chuyên ngành: Quản lý công nghiệp; Quản lý chuỗi cung ứng & vận hành
  • Mã tuyển sinh: 223
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Tài nguyên và môi trường (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Gồm các ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ thuật môi trường
  • Mã tuyển sinh: 225
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Logistics và Hệ thống công nghiệp (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Gồm các ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã tuyển sinh: 228
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật vật liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 229
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Vật lý Kỹ thuật (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh
  • Mã tuyển sinh: 237
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Kỹ thuật Ô tô (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 242
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hàng không (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 245
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kinh doanh số (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 253
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ Sinh học số (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 254
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kinh tế Tuần hoàn (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 255
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Năng lượng tái tạo (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 257
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Thiết kế Vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
  • Mã tuyển sinh: 258
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Khoa học Máy tính (Chương trình định hướng Nhật Bản)
  • Các chuyên ngành: Khoa học Máy tính; Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn; An ninh Hệ thống và Mạng; Trí tuệ Nhân tạo; Công nghệ phần mềm
  • Mã tuyển sinh: 266
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Cơ Kỹ thuật (Chương trình định hướng Nhật Bản)
  • Mã tuyển sinh: 268
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Khoa học Máy tính (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc/New Zealand/ Mỹ)
  • Mã tuyển sinh: 306
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Máy tính (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc/New Zealand)
  • Mã tuyển sinh: 307
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Điện – Điện tử (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc/Hàn Quốc)
  • Mã tuyển sinh: 308
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc/Mỹ)
  • Mã tuyển sinh: 309
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc/Mỹ)
  • Mã tuyển sinh: 310
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hóa học (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc)
  • Mã tuyển sinh: 314
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc)
  • Mã tuyển sinh: 315
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ Thực phẩm (Chương trình chuyển tiếp quốc tế New Zealand)
  • Mã tuyển sinh: 319
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản lý Công nghiệp (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc)
  • Mã tuyển sinh: 323
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Nhóm các ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc)
  • Mã tuyển sinh: 325
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Ô tô (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc)
  • Mã tuyển sinh: 342
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hàng không (Chương trình chuyển tiếp quốc tế Úc)
  • Mã tuyển sinh: 345
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo (Chương trình liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế – ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng)
  • Mã tuyển sinh: 406
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế – ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng)
  • Mã tuyển sinh: 416
  • THXT:
  • Chỉ tiêu: 100

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

a. Xét tuyển thẳng

a1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nộp hồ sơ tại đây.

Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét các hồ sơ xét tuyển thẳng và quyết định.

a2. Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHCM

*Tiêu chí xét tuyển:

  • Thí sinh xuất sắc trong học tập các trường THPT, thí sinh giỏi năng khiếu trong các cuộc thi thể thao, nghệ thuật.
  • Áp dụng cho các trường THPT: Trường tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT (không bao gồm các trung tâm GDTX)
  • Mỗi trường THPT giới thiệu 1 học sinh thuộc nhóm 3 học sinh có điểm TBC học lực 3 năm THPT cao nhất trường.
  • Thí sinh được Hiệu trưởng/BGH trường THPT giới thiệu là học sinh, tài năng của trường đảm bảo các tiêu chí cụ thể như sau:

    + Các tiêu chí chính: Học lực giỏi và hạnh kiểm tốt 3 năm THPT và có điểm TBC học lực 3 năm THPT thuộc nhóm 3 học sinh cao nhất trường.

    + Các tiêu chí kết hợp:

  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng HSG cấp tỉnh, thành phố giải nhất, nhì, ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở bậc THPT);
  • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;
  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, năng khiếu trong các cuộc thi thể thao, nghệ thuật và rèn luyện trong quá trình học THPT;
  • Thí sinh xem xét thông tin do Hội đồng tuyển sinh các đơn vị quy định thêm tiêu chí/điều kiện kết hợp trong quá trình xét tuyển và các ngành/nhóm ngành áp dụng cho phương thức này.

*Nguyên tắc xét tuyển: Các thí sinh đăng ký xét tuyển tối đa 3 nguyện vọng ngành/nhóm ngành của trường Đại học Bách khoa hoặc các trường/khoa thành viên khác và phân hiệu trực thuộc của ĐHQGHCM (giới hạn 1 đơn vị).

*Cách xét tuyển:

  • Xét tổng điểm TB các môn theo tổ hợp xét tuyển của các năm lớp 10, lớp 11, lớp 12, theo bài luận của thí sinh. Điểm xét tuyển phải thỏa mãn mức điểm tối thiểu theo quy định của ĐHQGHCM và trường Đại học Bách khoa.
  • Trong trường hợp ngành/nhóm ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển: Điểm xét tuyển tương tự nhau với tất cả khối thi. Thí sinh lựa chọn tổ hợp đạt tổng điểm cao nhất để đăng ký.
  • Trường hợp các ngành được tuyển sinh chung trong cùng 1 nhóm ngành: Điểm xét tuyển tương tư nhau với các ngành cùng 1 nhóm ngành. Sinh viên được phân ngành từ năm 2 theo nguyện vọng và kết quả học tập.
  • Tiêu chi phụ xét tuyển: Điểm môn Toán với các ngành học (trừ ngành Quản lý Công nghiệp và các chương trình CLC, CTTT ưu tiên điểm môn tiếng Anh).
  • Trường hợp các ngành có môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển: Được sử dụng bảng điểm quy đổi từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS, TOEFL iBT, TOEIC 4 kỹ năng của nhà trường.

b. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TPHCM

*Đối tượng xét tuyển:

(i) Học sinh giỏi từ 2 năm trơ rlene với học sinh trường THPT chuyên, năng khiếu, thực hành sư phạm

(ii) Học sinh giỏi 3 năm với các trường THPT còn lại trong danh sách

(iii) Thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh/thành tham gia kỳ thi HSG quốc gia

(iv) Học sinh khá trở lên trong 3 năm và đạt giải vô địch, nhất, nhì, ba trong kỳ thi ICPC Quốc gia khi đăng ký vào các ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính.

Xem danh sách 149 trường THPT thuộc diện ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHCM năm 2023 tại đây.

c. Xét thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế hoặc thí sinh là người nước ngoài

Đang chờ cập nhật

d. Xét kết quả học bạ kết hợp phỏng vấn thí sinh có dự định du học nước ngoài

Áp dụng cho các chương trình chuyển tiếp Quốc tế của Trường Đại học Bách khoa TP HCM năm 2023.

*Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT có dự tính du học nước ngoài.

*Nội dung và mục đích phỏng vấn:

  • Khả năng học đại học và sự phù hợp của thí sinh với ngành nghề
  • Kế hoạch học tập ở nước ngoài rõ ràng
  • Xác minh năng lực tài chính của thí sinh và gia đình

*Điều kiện dự tuyển: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam cần đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

  • Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 ≥ 7.0 điểm;
  • Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển ≥ 7.0 điểm;
  • Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 20 điểm. Thí sinh vẫn được đăng ký dự tuyển khi chưa có kết quả thi tốt nghiệp THPT. Hội đồng tuyển sinh sẽ xét bổ sung điều kiện này khi thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT và gửi minh chứng cho trường.

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài cần đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

  • Điểm TB học tập (GPA) 3 năm ≥ 2.5 (thang điểm 4) hoặc ≥ 65% (thang 100%) hoặc
  • Kết quả các kỳ thi chứng chỉ quốc tế đạt mức tối thiểu theo bảng sau:
Kỳ thi chứng chỉ quốc tếĐiểm tối thiểuThang điểm
SAT – Scholastic Assessment Test595 mỗi phần thi1600
ACT – American College Testing2436
IB – International Baccalaureate2642
A-Level – GCE Advanced Level (do University of Cambridge/ EdExcel cấp)Toán và Khoa học ≥ B-A, các môn còn lại ≥ C-AThang A-E, cao nhất là A
ATAR – Australian Tertiary Admission Rank80Thang 99.95

*Điều kiện xét trúng tuyển:

  • Kết quả học tập bậc THPT thỏa điều kiện dự tuyển (trọng số 70%)
  • Kết quả phỏng vấn với Hội đồng tuyển, bao gồm kết quả bài luận (trọng số 30%)

e. Xét tổng hợp các tiêu chí học lực

Xét tuyển kết hợp tất cả phương thức xét tuyển.

Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm ĐGNL quy đổi)x70% + Điểm thi tốt nghiệp THPT quy đổi x20% + Điểm học tập THPT x10%

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQG TPHCM

*Các bước đăng ký:

  • Bước 1: Truy cập https://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn/ và điền thông tin đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bước 2: Thí sinh in phiếu đăng ký xét tuyển, ký tên và xác nhận giới thiệu của Hiệu trưởng/BGH trường THPT về việc đảmbảo các tiêu chí chính.
  • Bước 3: Đăng ký bổ sung hồ sơ ưu tiên xét tuyển thẳng tại Đại học Bách khoa (tại https://mybk.hcmut.edu.vn/tuyensinh/login) để bổ sung thông tin, minh chứng khen thưởng, thành tích học tập, năng khiếu, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế… cho hồ sơ tuyển sinh (nếu có)
  • Bước 4: Nộp hồ sơ giấy đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (in từ hệ thống đăng ký sau khi hoàn thành Bước 1 và Bước 2)
  • Bản sao hoặc xác nhận của trường học bạ THPT
  • Bản sao hoặc xác nhận của trường Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố
  • Bài luận viết tay của thí sinh về việc chọn xét tuyển vào ngành/nhóm ngành.
  • Giấy chứng nhận khen thưởng, hồ sơ liên quan tới thành tích học tập, năng khiếu trong các cuộc thi thể thao, nghệ thuật, rèn luyện trong quá trình học THPT (nếu có)
  • Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng

*Cách nộp hồ sơ:

  • Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo – Trường Đại học Bách khoa.
  • Gửi hồ sơ chuyển phát nhanh và sử dụng dịch vụ chuyển tiền qua bưu điện (Vietnam Post) về Phòng Đào tạo – Trường Đại học Bách khoa (tính theo dấu bưu điện)

Thí sinh nộp lệ phí trực tiếp tại trường hoặc nộp lệ phí qua bưu điện hoặc chuyển khoản theo thông tin số tài khoản 0004 10 6868683 004 (Ngân hàng TMCP Phương Đông – CN Chợ Lớn, TP HCM), chủ tài khoản: TRUONG DAI HOC BACH KHOA, Mã số CITAD: 7933 3001. Nội dung chuyển khoản: UTXTT2023_Số CCCD/CMND

Sau khi chuyển khoản thành công, thí sinh gửi kèm biên nhận vào hồ sơ xét tuyển, cập nhật hình ảnh biên lai nộp tiền vào trang https://mybk.hcmut.edu.vn/tuyensinh/login

b. Đăng ký Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TPHCM

*Cách thức đăng ký:

Thí sinh đăng ký ưu tiên xét tuyển vào các nhóm ngành/ngành không giới hạn số nguyện vọng năm 2023, không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng).

Bước 1: Đăng ký trực tuyến tại http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn/

Bước 2: In phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển sau khi đăng ký thành công, ký tên và đóng dấu xác nhận của trường THPT

Bước 3: Đăng ký bổ sung hồ sơ ưu tiên xét tuyển tại ĐHBK (https://mybk.hcmut.edu.vn/tuyensinh/login) để bổ sung các thông tin, minh chứng khen thưởng, thành tích học tập, năng khiếu, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế…

*Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển có dấu xác nhận của trường THPT;
  • 01 bài luận viết tay trên giấy A4 của thí sinh, nội dung trình bày động cơ học tập và sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành học, trường học (dài tối đa 1 trang giấy A4);
  • 01 thư giới thiệu của giáo viên trường THPT (nơi thí sinh học lớp 12);
  • Bản sao học bạ THPT 3 năm có dấu xác nhận của trường THPT;
  • Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ;
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng.

*Cách thức nộp hồ sơ và lệ phí xét tuyển: Tương tự phương thức trên.

c. Đăng ký xét kết quả học bạ kết hợp phỏng vấn thí sinh có dự định du học nước ngoài

*Cách đăng ký:

  • Bước 1: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
  • Bước 2: Tham gia buổi phỏng vấn với Hội đồng phỏng vấn theo hình thức trực tiếp (thí sinh đang học tại TP HCM) hoặc trực tuyến (với các thí sinh khác)
  • Bước 3: Nhận kết quả xét tuyển

*Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển vào chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (tải xuống);
  • Bài luận giới thiệu về bản thân (xem yêu cầu về bài luận tại đây);
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD/Hộ chiếu;
  • Bản sao công chứng học bạ THPT;
  • Bản sao chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS 4.5 trở lên hoặc kết quả thi Duolingo 65 điểm trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương);
  • Hồ sơ chứng minh các thành tích khác (nếu có);
  • Phí dự tuyển: 1.000.000 đồng (không hoàn lại).

*Cách nộp hồ sơ:

  • Cách 1: Nộp hồ sơ qua email: Thí sinh chụp ảnh đủ các mặt của hồ sơ, đặt tên file theo thứ tự, soạn email với tiêu đề HS phỏng vấn – Họ và tên. Gửi email hồ sơ về địa chỉ [email protected].
  • Cách 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Đào tạo quốc tế – Trường Đại học Bách khoa

5. Học phí

Học phí trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP HCM cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) dự kiến như sau:

  • Chương trình tiêu chuẩn: Học phí trung bình dự kiến 30.000.000 đồng/năm học;
  • Chương trình tiên tiến, dạy & học bằng tiếng Anh: Học phí trung bình dự kiến 80.000.000 đồng/năm học;
  • Chương trình định hướng Nhật Bản: Học phí trung bình dự kiến 60.000.000 đồng/năm học.

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TPHCM

Từ khóa » đại Học Bách Khoa Tphcm Ngành