Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bách Khoa Hà Nội Năm 2022 - TrangEdu

Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về quy trình tuyển sinh, các ngành học cũng như những cơ hội mà Đại học Bách Khoa Hà Nội mang lại trong năm 2025.

I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG

Đại học Bách Khoa Hà Nội (Hanoi University of Science and Technology) là một trường đại học chuyên ngành khoa học và công nghệ nằm

Đại học Bách khoa Hà Nội được thành lập vào năm 1956 và là một trong những trường đại học uy tín nhất tại Việt Nam. Đại học Bách khoa Hà Nội cung cấp các chương trình đào tạo về khoa học, kỹ thuật, công nghệ và nghiên cứu khoa học.

Dưới đây là một số thông tin cơ bản cũng như phương thức liên lạc của trường:

  • Tên chính thức: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University Science of Technology (HUST)
  • Mã trường: BKA
  • Trực thuộc:
  • Loại hình: Công lập
  • Chương trình đào tạo: Đại học, Sau đại học, Elitech, Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3869 4242
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2025

(Dựa theo Phương án tuyển sinh đại học chính quy của Đại học Bách khoa Hà Nội cập nhật mới nhất ngày 15/01/2025)

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành tuyển sinh, mã xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2025 như sau:

a. Chương trình chuẩn

  • Tên ngành: Kỹ thuật sinh học
  • Mã xét tuyển: BF1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 160
  • Điểm chuẩn 2024: 24
  • Tên ngành: Kỹ thuật thực phẩm
  • Mã xét tuyển: BF2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 360
  • Điểm chuẩn 2024: 24.54
  • Tên ngành: Kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: CH1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 680
  • Điểm chuẩn 2024: 24.38
  • Tên ngành: Hóa học
  • Mã xét tuyển: CH2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 160
  • Điểm chuẩn 2024: 23.81
  • Tên ngành: Công nghệ giáo dục
  • Mã xét tuyển: ED2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 120
  • Điểm chuẩn 2024: 25.3
  • Tên ngành: Quản lý giáo dục (mới)
  • Mã xét tuyển: ED3
  • Chỉ tiêu dự kiến: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 24.78
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã xét tuyển: EE1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 240
  • Điểm chuẩn 2024: 26.81
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: EE2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 500
  • Điểm chuẩn 2024: 28.16
  • Tên ngành: Quản lý năng lượng
  • Mã xét tuyển: EM1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 25.4
  • Tên ngành: Quản lý công nghiệp
  • Mã xét tuyển: EM2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 80
  • Điểm chuẩn 2024: 25.6
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: EM3
  • Chỉ tiêu dự kiến: 120
  • Điểm chuẩn 2024: 25.77
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: EM4
  • Chỉ tiêu dự kiến: 80
  • Điểm chuẩn 2024: 25.8
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: EM5
  • Chỉ tiêu dự kiến: 80
  • Điểm chuẩn 2024: 25.91
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: ET1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 480
  • Điểm chuẩn 2024: 27.41
  • Tên ngành: Kỹ thuật Y sinh
  • Mã xét tuyển: ET2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 25.8
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: EV1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 160
  • Điểm chuẩn 2024: 22.1
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: EV2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 120
  • Điểm chuẩn 2024: 21.78
  • Tên ngành: Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
  • Mã xét tuyển: FL1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 210
  • Điểm chuẩn 2024: 25
  • Tên ngành: Tiếng Trung KH&KT (mới)
  • Mã xét tuyển: FL3
  • Chỉ tiêu dự kiến: 40
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Nhiệt
  • Mã xét tuyển: HE1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 250
  • Điểm chuẩn 2024: 25.2
  • Tên ngành: CNTT: Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: IT1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 300
  • Điểm chuẩn 2024: 28.53
  • Tên ngành: CNTT: Kỹ thuật máy tính
  • Mã xét tuyển: IT2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 200
  • Điểm chuẩn 2024: 28.48
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: ME1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 300
  • Điểm chuẩn 2024: 27.49
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: ME2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 560
  • Điểm chuẩn 2024: 25.8
  • Tên ngành: Toán – Tin
  • Mã xét tuyển: MI1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 160
  • Điểm chuẩn 2024: 27.35
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã xét tuyển: MI2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 80
  • Điểm chuẩn 2024: 27.34
  • Tên ngành: Kỹ thuật vật liệu
  • Mã xét tuyển: MS1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 280
  • Điểm chuẩn 2024: 24.9
  • Tên ngành: Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
  • Mã xét tuyển: MS2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 180
  • Điểm chuẩn 2024: 27.64
  • Tên ngành: Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
  • Mã xét tuyển: MS3
  • Chỉ tiêu dự kiến: 80
  • Điểm chuẩn 2024: 25
  • Tên ngành: Kỹ thuật In
  • Mã xét tuyển: MS5
  • Chỉ tiêu dự kiến: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 24
  • Tên ngành: Vật lý kỹ thuật
  • Mã xét tuyển: PH1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 200
  • Điểm chuẩn 2024: 25.87
  • Tên ngành: Kỹ thuật hạt nhân
  • Mã xét tuyển: PH2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 40
  • Điểm chuẩn 2024: 24.64
  • Tên ngành: Vật lý Y khoa
  • Mã xét tuyển: PH3
  • Chỉ tiêu dự kiến: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 25.31
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: TE1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 200
  • Điểm chuẩn 2024: 26.99
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã xét tuyển: TE2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 120
  • Điểm chuẩn 2024: 26.12
  • Tên ngành: Kỹ thuật hàng không
  • Mã xét tuyển: TE3
  • Chỉ tiêu dự kiến: 80
  • Điểm chuẩn 2024: 26.22
  • Tên ngành: Công nghệ dệt may
  • Mã xét tuyển: TX1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 240
  • Điểm chuẩn 2024: 22.5

b. Chương trình chất lượng cao – Elitech

  • Tên ngành: Kỹ thuật thực phẩm
  • Mã xét tuyển: BF-E12
  • Chỉ tiêu dự kiến: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 22
  • Tên ngành: Kỹ thuật sinh học
  • Mã xét tuyển: BF-E19
  • Chỉ tiêu dự kiến: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 22
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hóa dược
  • Mã xét tuyển: CH-E11
  • Chỉ tiêu dự kiến: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 24.34
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa
  • Mã xét tuyển: EE-E8
  • Chỉ tiêu dự kiến: 140
  • Điểm chuẩn 2024: 27.54
  • Tên ngành: Hệ thống điện và năng lượng tái tạo
  • Mã xét tuyển: EE-E18
  • Chỉ tiêu dự kiến: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 25.8
  • Tên ngành: Phân tích Kinh doanh
  • Mã xét tuyển: EM-E13
  • Chỉ tiêu dự kiến: 140
  • Điểm chuẩn 2024: 25.5
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: EM-E14
  • Chỉ tiêu dự kiến: 140
  • Điểm chuẩn 2024: 26.06
  • Tên ngành: Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: ET-E16
  • Chỉ tiêu dự kiến: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 26.61
  • Tên ngành: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
  • Mã xét tuyển: ET-E4
  • Chỉ tiêu dự kiến: 120
  • Điểm chuẩn 2024: 27.03
  • Tên ngành: Kỹ thuật Y sinh
  • Mã xét tuyển: ET-E5
  • Chỉ tiêu dự kiến: 40
  • Điểm chuẩn 2024: 25.08
  • Tên ngành: Công nghệ Thông tin Global ICT
  • Mã xét tuyển: IT-E7
  • Chỉ tiêu dự kiến: 120
  • Điểm chuẩn 2024: 28.01
  • Tên ngành: Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
  • Mã xét tuyển: IT-E10
  • Chỉ tiêu dự kiến: 120
  • Điểm chuẩn 2024: 28.22
  • Tên ngành: An toàn không gian số – Cyber Security
  • Mã xét tuyển: IT-E15
  • Chỉ tiêu dự kiến: 40
  • Điểm chuẩn 2024: 27.9
  • Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: ME-E1
  • Chỉ tiêu dự kiến: 180
  • Điểm chuẩn 2024: 26.38
  • Tên ngành: Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
  • Mã xét tuyển: MS-E3
  • Chỉ tiêu dự kiến: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 24
  • Tên ngành: Kỹ thuật Ô tô
  • Mã xét tuyển: TE-E2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 25.9
  • Tên ngành: Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
  • Mã xét tuyển: ET-E9
  • Chỉ tiêu dự kiến: 80
  • Điểm chuẩn 2024: 27.21
  • Tên ngành: Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
  • Mã xét tuyển: IT-E6
  • Chỉ tiêu dự kiến: 240
  • Điểm chuẩn 2024: 27.35
  • Tên ngành: Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
  • Mã xét tuyển: IT-EP
  • Chỉ tiêu dự kiến: 40
  • Điểm chuẩn 2024: 27.35
  • Tên ngành: Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
  • Mã xét tuyển: ET-LUH
  • Chỉ tiêu dự kiến: 40
  • Điểm chuẩn 2024: 25.65
  • Tên ngành: Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
  • Mã xét tuyển: ME-LUH
  • Chỉ tiêu dự kiến: 50
  • Điểm chuẩn 2024: 25.24
  • Tên ngành: Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
  • Mã xét tuyển: ME-NUT
  • Chỉ tiêu dự kiến: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 25.11
  • Tên ngành: Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)
  • Mã xét tuyển: ME-GU
  • Chỉ tiêu dự kiến: 40
  • Điểm chuẩn 2024: 24.89

c. Chương trình PFIEV

  • Tên ngành: Tin học công nghiệp và Tự động hóa
  • Mã xét tuyển: EE-EP
  • Chỉ tiêu dự kiến: 40
  • Điểm chuẩn 2024: 26.22
  • Tên ngành: Cơ khí Hàng không
  • Mã xét tuyển: TE-EP
  • Chỉ tiêu dự kiến: 40
  • Điểm chuẩn 2024: 24.86

d. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

  • Tên ngành: Quản trị Kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)
  • Mã xét tuyển: TROY-BA
  • Chỉ tiêu dự kiến: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Khoa học Máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)
  • Mã xét tuyển: TROY-IT
  • Chỉ tiêu dự kiến: 120
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh cấp bằng)
  • Mã xét tuyển: FL2
  • Chỉ tiêu dự kiến: 90
  • Điểm chuẩn 2024: 23.81

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT theo quy định tuyển sinh của Đại học Bách khoa Hà Nội và Bộ GD&ĐT.

b. Phương thức tuyển sinh

Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển tài năng (XTTN)
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024

c. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi vào Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2025 bao gồm:

KhốiTổ hợp môn
A00Toán, Vật lý, Hóa học
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lý, Sinh học
B00Toán, Hóa học, Sinh học
D01Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D04Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D26Toán, Vật lý, Tiếng Đức
D28Toán, Vật lý, Tiếng Nhật
D29Toán, Vật lý, Tiếng Pháp
K01Toán, Ngữ văn, Lý/Hóa/Sinh/Tin

Xem thêm: Danh sách các khối thi đại học mới nhất

3. Điều kiện xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét tuyển tài năng

Thí sinh xem thông tin chi tiết về 3 hình thức xét tuyển tài năng của Đại học Bách khoa Hà Nội cũng như điều kiện xét tuyển chi tiết tại đây.

b. Xét kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng điểm nhận hồ sơ do Đại học Bách khoa Hà Nội quy định.

Tổ hợp xét tuyển áp dụng: K00 (Tư duy toán học, Tư duy đọc hiểu, Tư duy khoa học/giải quyết vấn đề).

Xem thêm: Thông tin kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội 2025

c. Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025

Thí sinh tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2025 do Bộ GD&ĐT tổ chức, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Đại học Bách khoa Hà Nội quy định.

Năm 2025, HUST bổ sung thêm tổ hợp K01 vào xét kết quả thi tốt nghiệp THPT với các môn Toán, Văn, Lý/Hóa/Sinh/Tin. Trong đó Toán, Văn là 2 môn bắt buộc, kết hợp với 1 trong 4 môn còn lại có nhân hệ số. Công thức tính điểm theo tổ hợp xét tuyển này như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm Toán x3 + Điểm Văn + Điểm Lý/Hóa/Sinh/Tin x2

Một số lưu ý với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc CCTAQT (đăng ký xác thực trên hệ thống) được quy đổi điểm môn Anh nếu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT (khối A01, D01, D07) và cộng điểm nếu xét tuyển tài năng (theo diện 1.2 hoặc 1.3) và xét điểm thi đánh giá tư duy.

Các thí sinh đăng ký xét các ngành học dạy bằng tiếng Anh, ngành Tiếng Anh KHKT và Công nghệ, ngành Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế ngoài phải đáp ứng các điều kiện theo phương thức tuyển sinh, còn cần đạt 1 trong các điều kiện về tiếng Anh như sau:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP từ B1;
  • Có chứng chỉ IELTS (Academic) từ 5.0 hoặc tương đương;
  • Có điểm môn Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 >= 6.5 điểm.

Các thí sinh đăng ký xét chương trình liên kết đào tạo quốc tế ngoài phải đáp ứng các điều kiện theo phương thức tuyển sinh, còn cần đạt 1 trong các điều kiện về tiếng Anh như sau:

  • Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP từ B2;
  • Có chứng chỉ IELTS (Academic) từ 5.5 hoặc tương đương;

4. Hồ sơ, cách thức và thời gian đăng ký

a. Thời gian, hình thức đăng ký xét tuyển

Chưa có thông tin chính thức.

b. Lệ phí xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng tài năng: 50.000 đồng
  • Xét tuyển thẳng theo chứng chỉ quốc tế, theo hồ sơ năng lực: 150.000 đồng.
  • Đăng ký thi đánh giá tư duy: 300.000 đồng.
  • Xác minh chứng chỉ VSTEP, IELTS hoặc tương đương: 50.000 đồng.

III. HỌC PHÍ

Học phí Đại học Bách khoa Hà Nội năm học 2023 – 2024 mới nhất như sau:

  • Chương trình đào tạo chuẩn: 23.000.000 đồng – 29.000.000 đồng/năm, tùy ngành học.
  • Chương trình chất lượng cao, Elitech: 33.000.000 – 42.000.000 đồng/năm học, riêng chương trình Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (IT-E10) và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (EM-E14) có học phí là 57-58 triệu đồng/năm học.
  • Chương trình song bằng Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế: 45.000.000 đồng/năm học (đã bao gồm chi phí ghi danh).
  • Chương trình chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác và liên kết đào tạo quốc tế: 25 – 30 triệu đồng/học kỳ, riêng chương trình TROY-BA và TROY-IT có 3 học kì 1 năm.

Trong đó, lộ trình tăng học phí từ năm 2020 – 2025 tăng trung bình 8%/năm, không vượt quá 10%/năm

Xem thêm điểm sàn, điểm chuẩn xét tuyển của HUST tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội

Từ khóa » Ee1 Bách Khoa