Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Hùng Vương TPHCM 2022 - TrangEdu

Đại học Hùng Vương TPHCM (DHV) là trường đại học tư thục đa ngành tại TP.HCM, định hướng ứng dụng và gắn kết doanh nghiệp, phù hợp với thí sinh muốn học nhanh, làm vững.

Bài viết này tóm gọn nhưng đầy đủ về phương thức xét tuyển, danh mục ngành, tổ hợp, chỉ tiêu, học phí, học bổng, lịch quan trọng và cách đăng ký online tại DHV để bạn chuẩn bị hồ sơ đúng hạn.

truong dai hoc hung vuong tphcm tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về HVUH

Là trường đại học tư thục đa ngành tại TP.HCM, Đại học Hùng Vương TPHCM (DHV) theo đuổi định hướng ứng dụng, gắn đào tạo với nhu cầu doanh nghiệp và trải nghiệm thực hành.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University Ho Chi Minh City (HVUH)
  • Mã trường: DHV
  • Loại hình trường: Tư thục
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ liên hệ: Số 194 Lê Đức Thọ, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028.3855 3675 – 028.3855.4806 – 028.3855.0264 – 028.3855.4691
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: https://dhv.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hungvuonguni

2. Thông tin tuyển sinh HVUH năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trong và ngoài nước theo quy định.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

c. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển vào trường Đại học Hùng Vương năm 2025 bao gồm:

THXTTổ hợp mônTHXTTổ hợp môn
A00Toán, Lý, HóaD06Văn, Toán, Tiếng Nhật
A01Toán, Lý, AnhD09Toán, Sử, Anh
C00Văn, Sử, ĐịaDD2Văn, Toán, Tiếng Hàn
C01Văn, Toán, LýD14Văn, Sử, Anh
C03Văn, Toán, SửX01Văn, Toán, GD KT&PL
C04Văn, Toán, ĐịaX25Toán, Anh, GD KT&PL
D01Văn, Toán, AnhX78Văn, GD KT&PL, Anh
D04Văn, Toán, Tiếng Trung

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành tuyển sinh, mã ngành, tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Các chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại; Giảng dạy tiếng Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • THXT: D01, A01, X78, X25, D14, D09
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Các chuyên ngành: Tiếng Trung hành chính văn phòng; Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch; Giảng dạy tiếng Trung
  • Mã ngành: 7220204
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
  • Các chuyên ngành: Tiếng Nhật thương mại; Ngôn ngữ – Văn hóa Nhật Bản
  • Mã ngành: 7220209
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, C00, D06, D14
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Các chuyên ngành: Tiếng Hàn thương mại; Giảng dạy tiếng Hàn
  • Mã ngành: 7220210
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, C00, DD2, D14
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Kinh tế quốc tế
  • Các chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế; Kinh tế số
  • Mã ngành: 7310106
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Tâm lý học
  • Các chuyên ngành: Tâm lý học học đường; Tâm lý học lâm sàng; Tâm lý học tội phạm; Ứng dụng trí tuệ nhân tạo chăm sóc sức khỏe tinh thần
  • Mã ngành: 7310401
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị nguồn nhân lực; Quản trị công nghệ và đổi mới sáng tạo; Khởi nghiệp và Phát triển bền vững
  • Mã ngành: 7340101
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Marketing
  • Các chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing; Truyền thông và Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7340115
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Các chuyên ngành: Quản trị thương mại điện tử; Kinh doanh số; Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã ngành: 7340122
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Các chuyên ngành: Ngân hàng số; Tài chính doanh nghiệp
  • Mã ngành: 7340201
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Công nghệ tài chính
  • Các chuyên ngành: Công nghệ tài chính; Khai phá dữ liệu tài chính; Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính
  • Mã ngành: 7340205
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kế toán
  • Các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán số
  • Mã ngành: 7340301
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
  • Các chuyên ngành: Hệ thống nhúng thông minh; AI và IoT ứng dụng
  • Mã ngành: 7480106
  • THXT: D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm và ứng dụng AI; Công nghệ truyền thông đa phương tiện; Công nghệ Game; Phát triển Web và ứng dụng AI
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Quản lý bệnh viện
  • Các chuyên ngành: Quản lý chất lượng bệnh viện; Quản lý tài chính bệnh viện; Quản lý trang thiết bị y tế
  • Mã ngành: 7720802
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Các chuyên ngành: Quản trị lữ hành; Quản lý giải trí; Quản trị sự kiện
  • Mã ngành: 7810103
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Các chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã ngành: 7810201
  • THXT: D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14
  • Chỉ tiêu: 100

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

a. Xét học bạ THPT

Điều kiện nhận hồ sơ: Điểm TB học bạ ≥ 5.0 điểm.

Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển sớm ngay sau khi có kết quả học kỳ 1 lớp 12.

b. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Thực hiện theo lộ trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM.

c. Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM

Thực hiện theo lộ trình tuyển sinh của ĐHQG TPHCM.

Thí sinh tốt nghiệp THPT, tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT của Bộ GD&ĐT và tốt nghiệp, tham gia kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức và có kết quả thi ≥ 500 điểm.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

Đang chờ cập nhật thông tin mới nhất từ nhà trường.

5. Học phí

Học phí Trường Đại học Hùng Vương TPHCM cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) dự kiến là 1.100.000 đồng/tín chỉ. Học phí không tăng trong suốt 4 năm học.

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TPHCM

Từ khóa » Trường đại Học Hùng Vương Tp Hcm Xét Học Bạ