Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Ngân Hàng TPHCM 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM (HUB) là một trong những cơ sở đào tạo uy tín hàng đầu về tài chính, ngân hàng tại Việt Nam, thu hút hàng nghìn thí sinh mỗi mùa tuyển sinh.

Năm 2025, trường tiếp tục đổi mới phương thức xét tuyển với nhiều cơ hội rộng mở cho học sinh trên cả nước.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về phương thức tuyển sinh, điểm chuẩn dự kiến, tổ hợp môn xét tuyển và các ngành đào tạo của HUB năm 2025. Đây sẽ là cẩm nang giúp bạn định hướng chính xác và tăng cơ hội trúng tuyển vào ngôi trường mơ ước.

truong dai hoc ngan hang tphcm tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về HUB

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM được biết đến là một trong những ngôi trường đầu ngành trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, kế toán và kinh tế tại Việt Nam.

Với hơn 45 năm hình thành và phát triển, HUB không chỉ cung cấp môi trường học tập hiện đại mà còn là nơi đào tạo hàng nghìn chuyên gia, nhà quản lý đang làm việc trong các ngân hàng, tổ chức tài chính và doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Banking (HUB)
  • Mã trường: NHS
  • Loại hình trường: Công lập (trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành (mạnh về Tài chính)
  • Địa chỉ liên hệ:
    • Trụ sở chính: 36 Tôn Thất Đạm, Quận 1, TP.HCM
    • Cơ sở 2: Số 39 Hàm Nghi, Quận 1, TP.HCM
  • Điện thoại tuyển sinh: (028) 38 291901
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: https://hub.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHNH.BUH

2. Thông tin tuyển sinh HUB năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

b. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Ngân hàng TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá đầu vào VSAT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

d. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Ngân hàng TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các tổ hợp xét tuyển sau:

THXTTổ hợp mônTHXTTổ hợp môn
A00Toán, Lý, HóaC00Văn, Sử, Địa
A01Toán, Lý, AnhD01Văn, Toán, Anh
A03Toán, Lý, SửD07Toán, Hóa, Anh
A04Toán, Lý, ĐịaD09Toán, Sử, Anh
A05Toán, Hóa , SửD10Toán, Địa, Anh
A06Toán, Hóa, ĐịaD14Văn, Sử,  Anh
A07Toán, Sử, ĐịaD15Văn, Địa, Anh
A09Toán, Địa, GD KT&PLX26Toán, Anh, Tin

Xem thêm: Danh sách các khối thi đại học mới nhất

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2025 như sau:

a. Chương trình Tiếng Anh bán phần và chương trình đặc biệt

Bao gồm các chương trình đại học chính quy tiếng Anh bán phần (TABP) và chương trình đào tạo đặc biệt (ĐB):

  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)
  • Mã XT: 7340201_TABP
  • THXT:
    • Xét tuyển tổng hợp: A00, A01, D01, D07
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 1200
  • Tên ngành: Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)
  • Mã XT: 7340301_TABP
  • THXT:
    • Xét tuyển tổng hợp: A00, A01, D01, D07
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 290
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh TABP
  • Mã XT: 7340101_TABP
  • THXT:
    • Xét tuyển tổng hợp: A00, A01, D01, D07
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý TABP
  • Mã XT: 7340405_TABP
  • THXT:
    • Xét tuyển tổng hợp: A00, A01, D01, D07
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kinh tế quốc tế TABP
  • Mã XT: 7310106_TABP
  • THXT:
    • Xét tuyển tổng hợp: A00, A01, D01, D07
    • Xét V-SAT: A01, D07, D09, D10
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã XT: 7380107_TABP
  • THXT:
    • Xét tuyển tổng hợp: A00, A01, D01, D07
    • Xét V-SAT: A01, A03, A07, A09
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D14, D01, C00
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo đặc biệt theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế)
  • Mã XT: 7220201_DB
  • THXT:
    • Xét tuyển tổng hợp: A01, D01, D14, D15
    • Xét V-SAT: A01, D07, D09, D10 (*)
    • Xét điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15 (*)
  • Chỉ tiêu:

b. Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Chương trình Quản trị kinh doanh, Marketing, Quản lý chuỗi cung ứng, Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân
  • Mã XT: 7340101_QTSB
  • THXT:
    • Xét tuyển tổng hợp: A00, A01, D01, D07
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Chương trình Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân
  • Mã XT: 7340201_QTSB
  • THXT:
    • Xét tuyển tổng hợp: A00, A01, D01, D07
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 40

c. Chương trình đại học chính quy quốc tế do đối tác cấp bằng

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Chương trình Quản trị kinh doanh, Quản trị chuỗi cung ứng, Chương trình Marketing, Chương trình Tài chính do ĐH Bolton – Anh Quốc cấp bằng
  • Mã XT: 7340101_CNQT
  • Xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Chương trình Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm do ĐH Toulon – Pháp cấp bằng
  • Mã XT: 7340201_CNQT
  • Xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn
  • Chỉ tiêu: 40

d. Chương trình đại học chính quy chuẩn

  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Chương trình Tài chính; Chương Ngân hàng số và Chuỗi khối; Chương trình Tài chính định lượng và Quản trị rủi ro; Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp
  • Mã XT: 7340201
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã XT: 7340101
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A06
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã XT: 7340301
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A06
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Kinh tế quốc tế
  • Chương trình Kinh tế quốc tế; Chương trình Kinh tế và kinh doanh số
  • Mã XT: 7310106
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A01, D07, D09, D10
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D09, D10
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã XT: 7340115
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, D09, D10
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ tài chính
  • Mã XT: 7340205
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã XT: 7340120
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A01, D07, D09, D10
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã XT: 7380107
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A01, A03, A07, A09
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D14, D01, C00
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã XT: 7340405
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Chương trình Tiếng Anh thương mại; Chương trình Song ngữ Anh – Trung
  • Mã XT: 7220201
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A01, D07, D09, D10 (*)
    • Xét điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15 (*)
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu
  • Mã XT: 7460108
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã XT: 7510605
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Luật
  • Mã XT: 7380101
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A01, A03, A07, A09
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D14, C00
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo
  • Mã XT: 7480107
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kiểm toán
  • Mã XT: 7340302
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, A04, A05
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã XT: 7340122
  • THXT:
    • Xét V-SAT: A00, A01, D09, D10
    • Xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26
  • Chỉ tiêu: 60

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

Phương thức 1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Nguyên tắc xét tuyển: Thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển tại đề án tuyển sinh của Trường.

Phương thức 2. Xét tuyển tổng hợp

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Đăng ký tối đa 7 nguyện vọng, các nguyện vọng xét tuyển bình đẳng. Trường hợp đủ điểm trúng tuyển nhiều nguyện vọng thì chỉ xét nguyện vọng trúng tuyển cao nhất.
  • Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi theo tổ hợp môn của 3 học kỳ cộng điểm quy đổi theo tiêu chí khác và tổng điểm ưu tiên quy đổi (nếu có). Điểm ưu tiên quy đổi theo thang điểm 150.

Nếu có nhiều thí sinh cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách và vượt quá chỉ tiêu, trường áp dụng tiêu chí phụ (TCP) là điểm TB học tập học kỳ 1 lớp 12.

Phương thức 3. Xét kết quả thi VSAT

Xét tuyển dựa theo kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2025.

Nếu có nhiều thí sinh cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách và vượt quá chỉ tiêu, trường áp dụng tiêu chí phụ (TCP) là điểm TB học tập học kỳ 1 lớp 12.

Điểm xét tuyển gồm điểm 3 bài thi/môn thi trong kỳ thi V-SAT trên máy tính theo tổ hợp xét tuyển quy định. Cụ thể như sau:

Với ngành/nhóm ngành không nhân hệ số:

  • Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên

Với ngành/nhóm ngành có nhân hệ số:

Điểm xét tuyển =  + Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển quy về tổng điểm 450, làm tròn theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 4. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Ưu tiên nguyện vọng cao hơn đối với các thí sinh ở cuối danh sách xét tuyển.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của HUB và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức 5. Xét học bạ và phỏng vấn

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Xét điểm TB học tập học kỳ 2 lớp 11 và học kì 1, học kì 2 lớp 12
  • Thí sinh tham gia phỏng vấn trực tiếp bằng tiếng Anh và tiếng Việt với Hội đồng tuyển sinh.
  • Thí sinh được tuyển thẳng đặc cách vào học chuyên ngành năm 2 khi đủ điều kiện:
    • Có 1 trong các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn hạn: IELTS từ 5.5, bậc 4/6 theo Khung năng lực Ngoại ngữ tại Việt Nam trở lên hoặc tương đương.
    • Đạt điểm trúng tuyển học bạ và phỏng vấn hội đồng tuyển sinh.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Phương thức xét tuyển thẳng, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức xét tổng hợp:

Nhận hồ sơ đầu tháng 5/2025.

Mở cổng đăng ký và upload hồ sơ: Từ ngày 15/5 – 15/6/2025.

Ngoài đăng ký trên hệ thống của HUB, thí sinh bắt buộc phải đăng ký xét tuyển trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo quy định của Bộ.

  • Phương thức xét kết quả thi VSAT:

Nhận hồ sơ đầu tháng 5/2025.

Mở cổng đăng ký và nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 15/5 – 11/7/2025.

b. Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Xét tuyển tổng hợp: Đăng ký trực tuyến tại https://xettuyen.hub.edu.vn/login
  • Xét VSAT: Đăng ký xét tuyển tại http://xettuyen.hub.edu.vn/

c. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển tổng hợp trực tuyến

  • Hình chụp bản gốc CMND/CCCD
  • Hình chụp bản gốc chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
  • Hình chụp bản gốc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (nếu có)
  • Hình chụp bản gốc Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG, kỳ thi Olympic, Quốc gia, cấp tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương (nếu có)
  • Giấy xác nhận điểm theo mẫu của Trường Đại học Ngân hàng TPHCM hoặc Giấy xác nhận điểm của trường THPT theo cấu trúc mẫu giấy xác nhận điểm hoặc học bạ cụ thể như sau:
    • Chưa tốt nghiệp THPT: Chụp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy xác nhận điểm học bạ (đủ 6 kỳ). Thí sinh sẽ được yêu cầu nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và học bạ đầy đủ 3 năm THPT (bản photo công chứng) và các hồ sơ khác theo quy định khi làm thủ tục nhập học;
    • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2025: Hình chụp bản gốc bằng tốt nghiệp THPT và học bạ đủ 3 năm THPT.

Hồ sơ xét kết quả thi VSAT

  • Hình chụp bản gốc Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi VSAT năm 2025. HUB chỉ nhận kết quả thi VSAT trên máy tính của các đơn vị ký kết tổ chức thi, công nhận và sử dụng chung kết quả này (18 trường)
  • Hình chụp bản gốc CMND/CCCD
  • Hình chụp bản gốc Chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
  • Giấy xác nhận điểm theo mẫu của HUB hoặc Giấy xác nhận điểm của trường THPT theo cấu trúc mẫu giấy xác nhận điểm hoặc học bạ cụ thể như sau:
    • Chưa tốt nghiệp THPT: Chụp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy xác nhận điểm học bạ (đủ 6 kỳ). Thí sinh sẽ được yêu cầu nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và học bạ đầy đủ 3 năm THPT (bản photo công chứng) và các hồ sơ khác theo quy định khi làm thủ tục nhập học;
    • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2025: Hình chụp bản gốc bằng tốt nghiệp THPT và học bạ đủ 3 năm THPT.

d. Lệ phí đăng ký xét tuyển

Lệ phí đăng ký xét tuyển tổng hợp, xét kết quả thi VSAT: 100.000 đồng/nguyện vọng.

Hướng dẫn nộp lệ phí:

  • Cách 1: Nộp trực tiếp tại phòng Tài chính kế toán – Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cơ sở 36 Tôn Thất Đạm, Quận 1, TPHCM
  • Cách 2: Chuyển khoản về số tài khoản 111 000 4541 – Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh (ngân hàng BIDV chi nhánh Trung tâm Sài Gòn, KIỂM TRA KỸ THÔNG TIN BAO GỒM SỐ TÀI KHOẢN VÀ TÊN trước khi chuyển). Nội dung chuyển khoản: “HỌ VÀ TÊN – NGÀY SINH – CCCD – SỐ ĐIỆN THOẠI – SỐ NGUYỆN VỌGN XÉT TUYỂN”.

5. Thông tin về xét học bạ kết hợp phỏng vấn (riêng)

Chỉ áp dụng với chương trình ĐHCQ quốc tế do đối tác cấp bằng

Địa điểm nhận hồ sơ:

  • Phòng Tuyển sinh quốc tế – Trường Đại học Ngân hàng TPHCM – Tầng trệt số 39 Hàm Nghi, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TPHCM.
  • Bìa hồ sơ ghi rõ: Hồ sơ xét tuyển Cử nhân quốc tế

Thời gian nhận hồ sơ: Chia thành nhiều đợt đến khi hết chỉ tiêu hoặc tới ngày 25/8/2025.

Thời gian tuyển sinh: Theo lịch chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Lưu ý: Ngoài việc đăng ký với HUB, thí sinh bắt buộc phải đăng ký trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Đơn dự tuyển thí sinh nhận trực tiếp tại địa điểm nộp hồ sơ như trên
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (01 bản tiếng Việt và 01 bản tiếng Anh đều công chứng)
  • Bản sao học bạ THPT nguyên cuốn (01 bản tiếng Việt và 01 bản tiếng Anh đều công chứng). Thí sinh chưa có học bạ thì nộp bảng điểm có xác nhận của Trường kèm giấy cam kết bổ sung học bạ phản photo công chứng.
  • Các chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • 04 ảnh 3×4 chụp trong 6 tháng

Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí hồ sơ xét tuyển năm 2025 – 2026.

6. Học phí HUB

Học phí trường Đại học Ngân hàng TP HCM cập nhật mới nhất (năm 2025 – 2026) dự kiến như sau:

  • Chương trình chuẩn: 11.605.000 đồng/học kỳ.
  • Chương trình tiếng Anh bán phần: 19.879.000 đồng/học kỳ
  • Chương trình đào tạo đặc biệt: 19.879.000 đồng/học kỳ
  • Chương trình quốc tế song bằng và cử nhân quốc tế (do đối tác cấp bằng):
    • Tổng học phí tối đa: 236.500.000 đồng/toàn khóa (đã bao gồm học phí tiếng Anh, chương trình chính khóa, kỹ năng mềm…)
    • Sinh viên học 8 học kỳ: Trung bình khoảng 29.500.000 đồng/kỳ
    • Học phí tính theo số tín sinh viên đăng ký học trên mỗi học kỳ, ổn định trong toàn khóa (4 năm).
  • Chương trình cử nhân Pathway:
    • Giai đoạn : Học tại SaigonISB, tổng học phí ~ 120.000.000 đồng/2 năm (chưa bao gồm chương trình tiếng Anh tăng cường và kỹ năng mềm)
    • Giai đoạn 2: Học  tại trường Đại học đối tác, học phí tùy theotừng năm và từng trường đối tác.

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TPHCM

7. Vì sao nên chọn HUB?

Chọn HUB không chỉ là chọn một môi trường học tập uy tín mà còn là lựa chọn con đường phát triển nghề nghiệp bền vững trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.

Với nền tảng chất lượng đào tạo, đội ngũ giảng viên chuyên môn cao và cơ sở vật chất hiện đại, HUB mang đến cho sinh viên hành trang vững chắc để bước vào thị trường lao động cạnh tranh.

vi sao nen chon hub

  • Trường đầu ngành trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng
  • Chương trình đào tạo đa dạng, chuẩn quốc tế
  • Mạng lưới hợp tác doanh nghiệp mạnh
  • Vị trí thuận lợi, trung tâm kinh tế năng động
  • Cơ hội nghề nghiệp rộng mở

Sinh viên tốt nghiệp HUB luôn được đánh giá cao về chuyên môn và kỹ năng thực hành. Tỷ lệ sinh viên có việc làm đúng ngành trong vòng 6 tháng sau tốt nghiệp thuộc nhóm cao nhất trong các trường khối kinh tế tại Việt Nam.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại TPHCM

Bài viết liên quan

khoa quoc te dai hoc hue tuyen sinh Đại học – Học viện Khoa Quốc tế – Đại học Huế (HUIS) 237 lượt xemNếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chuẩn quốc tế ngay tại Việt Nam, với chương trình đào tạo… dai hoc thai nguyen phan hieu ha giang tuyen sinh Đại học – Học viện Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang 412 lượt xemTrong bối cảnh mở rộng cơ hội học đại học cho học sinh vùng cao, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại… truong cao dang cong thuong ha noi Cao đẳng Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội 360 lượt xemBạn đang tìm kiếm thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội? Bài viết này sẽ…

Từ khóa » Nhs Là Mã Trường Nào