Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Nông Lâm TPHCM 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (HCMUAF) là cơ sở đào tạo uy tín hàng đầu trong lĩnh vực nông, lâm, thủy sản, công nghệ sinh học và quản lý tài nguyên môi trường. Với hơn 70 năm hình thành và phát triển, trường đã trở thành lựa chọn hàng đầu của thí sinh yêu thích ngành nghề gắn với phát triển bền vững.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh HCMUAF năm 2025: chỉ tiêu, phương thức xét tuyển, điểm sàn, ngành đào tạo và những lưu ý quan trọng giúp bạn chuẩn bị tốt nhất cho mùa tuyển sinh sắp tới.

dai hoc nong lam tphcm tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về HCMUAF

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (HCMUAF) là một trong những cơ sở đào tạo trọng điểm của Việt Nam trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, công nghệ sinh học và quản lý tài nguyên môi trường.

Với lịch sử hơn 70 năm hình thành và phát triển, trường đã góp phần cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành nông nghiệp hiện đại và phát triển bền vững quốc gia.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry (HCMUAF)
  • Mã trường: NLS
  • Loại hình trường: Công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành, mạnh về nông nghiệp
  • Địa chỉ liên hệ: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM
  • Điện thoại tuyển sinh: 0283 896 3350 – 028 3897 4716
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: http://hcmuaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/NongLamUniversity

2. Thông tin tuyển sinh HCMUAF năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

  • Đối tượng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định Bộ GD&ĐT. Bao gồm học sinh lớp 12 năm 2025 và thí sinh tự do các năm trước.
  • Khu vực tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc
  • Điều kiện đặc thù: Một số ngành đào tạo giáo viên (nếu có) yêu cầu học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8.0.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Nông lâm TP HCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHCM năm 2025
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 4: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và học bạ
  • Phương thức 5: Xét học bạ THPT

c. Các tổ hợp xét tuyển

HCMUAF sử dụng nhiều tổ hợp tùy ngành, phổ biến gồm:

THXTTổ hợp môn
A00Toán, Vật lý, Hóa học
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lý , Sinh học
A04Toán, Vật lý, Địa lý
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B02Toán, Sinh học, Địa lý
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
C01Ngữ văn, Toán, Vật lý
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT&PL
X02Ngữ văn, Toán, Tin học
X04Ngữ văn, Toán, Công nghệ nông nghiệp
X06Toán, Vật lý, Tin học
X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
X10Toán, Hóa học, Tin học
X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
X14Toán, Sinh học, Tin học
X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục KT&PL
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
X28Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
M00

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
  • Mã ngành: 7140215
  • THXT: B00, D08, A01, X12, X28, X16
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Giáo dục Mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • THXT: M00
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • THXT: M00
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • THXT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 103
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • THXT: A00, A01, D01, X01, X02, X25
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Kinh tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7310101C
  • THXT: A00, A01, D01, X01, X02, X25
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • THXT: A00, A01, D01, X01, X02, X25
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • THXT: A00, A01, D01, X01, X02, X25
  • Chỉ tiêu: 155
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • THXT: A00, A01, D01, X01, X02, X25
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • THXT: A00, A01, C01, C04, D01, X01
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • THXT: D07, D08, X14, A00, A02, B00
  • Chỉ tiêu: 181
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7420201C
  • THXT: D07, D08, X14, A00, A02, B00
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Khoa học môi trường
  • Mã ngành: 7440301
  • THXT: A00, A01, A02, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 52
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104
  • THXT: A00, A01, A04, D01, D07, X26
  • Chỉ tiêu: 77
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: A00, A01, D07, X06, X10, X07
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201C
  • THXT: A00, A01, D07, X06, X10, X07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • THXT: A00, A01, A02, C01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 96
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203
  • THXT: A00, A01, A02, C01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • THXT: A00, A01, A02, C01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7510206
  • THXT: A00, A01, A02, C01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
  • Mã ngành: 7519007
  • THXT: A00, A01, A02, C01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510201C
  • THXT: A00, A01, A02, C01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • THXT: A00, A01, A02, B00, D08, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510401C
  • THXT: A00, A01, A02, B00, D08, D07
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7520216
  • THXT: A00, A01, A02, C01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 59
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • THXT: A00, A01, B00, D08, D07, X28
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • THXT: A00, A01, A02, D07, D08, B00
  • Chỉ tiêu: 183
  • Tên ngành: Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Mã ngành: 7540106
  • THXT: A00, A01, A02, D07, D08, B00
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7540101C
  • THXT: A00, A01, A02, D07, D08, B00
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7540101T
  • THXT: A00, A01, A02, D07, D08, B00
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã ngành: 7540105
  • THXT: A00, A01, B00, D01, B03, X04
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ chế biến lâm sản
  • Mã ngành: 7549001
  • THXT: A00, A01, B00, C04, D01, X04
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • THXT: A00, B00, B03, C02, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tên ngành: Chăn nuôi (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7620105C
  • THXT: A00, B00, B03, C02, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • THXT: A00, A01, B00, A02, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Kinh doanh nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620114
  • THXT: A00, A01, D01, X01, X02, X25
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Phát triển nông thôn
  • Mã ngành: 7620116
  • THXT: A00, A01, D01, X01, X02, X25
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Lâm học
  • Mã ngành: 7620201
  • THXT: A00, B00, C04, X01, D01, D08
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Lâm nghiệp đô thị
  • Mã ngành: 7620202
  • THXT: A00, B00, C04, X01, D01, D08
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã ngành: 7620211
  • THXT: A00, B00, C04, X01, D01, D08
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
  • Mã ngành: 7620301
  • THXT: B00, D07, D08, D01, B03, X04
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tên ngành: Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • THXT: A00, B00, B03, C02, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • THXT: A00, A01, B00, D08, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • THXT: A00, A01, C01, C04, D01, X01
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tên ngành: Quản lý đất đai (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7850103C
  • THXT: A00, A01, C01, C04, D01, X01
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Tài nguyên và Du lịch sinh thái
  • Mã ngành: 7859002
  • THXT: A00, B00, B02, D01, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tên ngành: Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
  • Mã ngành: 7859007
  • THXT: A00, A02, B00, D01, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 40

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

Phương thức 1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành, trước 17h00 ngày 30/6/2025.

Phương thức 2. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHCM năm 2025

Áp dụng với tất cả các ngành trong bảng các ngành tuyển sinh trên.

Phương thức 3. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Hình thức xét tuyển: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổng điểm 3 môn thuộc THXT quy định trong bảng các ngành tuyển sinh trên.

Phương thức 4. Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và học bạ

Hình thức xét tuyển:

  • Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (2 môn) + Kết quả học tập bậc THPT là điểm TB 6 học kỳ (1 môn còn lại) theo tổ hợp xét tuyển trong bảng các ngành tuyển sinh trên.
  • Môn bổ sung/thay thế không được là môn Toán hoặc Ngữ văn

Phương thức 5. Xét học bạ THPT

Hình thức xét tuyển:

  • Ngành Giáo dục mầm non: Xét điểm TB 3 năm học bậc THPT, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân của 2 môn Toán và Văn kết hợp với môn năng khiếu
  • Các ngành khác: Xét điểm TB 3 năm học bậc THPT của các môn theo tổ hợp xét tuyển, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân.
  • Tại cơ sở TPHCM, chỉ xét thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025

**Các lưu ý trong tuyển sinh đại học năm 2025 của HCMUAF

  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm môn Anh nhân hệ số 2, cộng điểm 2 môn còn lại và quy về thang điểm 30.
  • Thời gian công bố điểm sàn: Dự kiến trước ngày 16/7/2025. Riêng ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp là trước 17h00 ngày 23/7/2025.
  • Với phương thức 3, 5: Thí sinh được sử dụng điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị đến trước ngày đăng ký xét tuyển để quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay cho môn Anh trong THXT.
  • Với điểm bài thi IELTS từ 4.5, đơn chỉ cấp chứng chỉ gồm British Council (BC) hoặc International Development Program (IDP).
  • Điểm bài thi TOEFL ITP >= 450 điểm trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ Educational Testing Service (ETS).
  • Mức điểm quy đổi như sau:
Điểm IELTSĐiểm TOEFL ITPĐiểm quy đổi
4.54508.0
5.04808.5
5.55009.0
6.05309.5
>= 6.5>= 55010.0

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

Chưa có thông tin chính thức về thời gian, hồ sơ và hình thức đăng ký xét tuyển. Thí sinh cần thường xuyên cập nhật để nắm rõ những thông báo mới nhất về tuyển sinh đại học của HCMUAF.

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

  • Phòng Đào tạo – Trường Đại học Nông lâm TPHCM
  • Địa chỉ: Khu phố 22, phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Điện thoại: 028 38 966 780 / 028 38 963 350
  • Email: [email protected]

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM

5. Vì sao nên chọn HCMUAF?

Đại học Nông Lâm TP.HCM là điểm đến hàng đầu cho những ai yêu thích nông nghiệp, môi trường và khoa học ứng dụng. Với hơn 70 năm phát triển, trường đã trở thành trung tâm đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ uy tín trong lĩnh vực nông, lâm, thủy sản.

Những lý do nổi bật để chọn HCMUAF:

  • Chuyên sâu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
  • Mạng lưới hợp tác rộng khắp
  • Cơ sở đào tạo đa dạng
  • Chương trình đào tạo gắn liền thực tiễn
  • Cơ hội nghề nghiệp cao, thu nhập ổn định

Nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực nông nghiệp công nghệ cao, quản lý tài nguyên và thực phẩm luôn được các doanh nghiệp trong và ngoài nước tìm kiếm.

Nếu bạn quan tâm đến ngành Công nghệ sinh học, một trong những ngành mũi nhọn của trường, hãy tham khảo bài viết Ngành Công nghệ sinh học: Học gì, ra trường làm gì? để hiểu rõ hơn về cơ hội nghề nghiệp.

Từ khóa » đh Nông Lâm Tuyển Sinh