Thông Tin Tuyển Sinh Học Viện Tài Chính
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Học viện Tài chính
- Tên tiếng Anh: Academy Of Finance (AOF)
- Mã trường: HTC
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội
- SĐT: 0961.481.086 - 0967.684.086 - 0981.896.517
- Email: [email protected]
- Website: https://hvtc.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/aof.fanpage/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian nộp hồ sơ
- Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT:
- Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng gửi hồ sơ về Học viện trước 17h00 ngày 30/06/2025.
- Xét tuyển kết hợp
- Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử của Học viện, dự kiến từ ngày 20/06 đến ngày 30/06/2025.
- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) từ ngày 16/07 đến 17h00 ngày 28/07/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Học sinh các nước theo chương trình hợp tác, trao đổi sinh viên.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước và các nước khác.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đầu vào: Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy từ mức 20 điểm đối với chương trình chuẩn và Toulon, từ mức 21 điểm đối với chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế và chương trình DDP.
- Điểm trúng tuyển: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 và không có điểm chênh lệch giữa các tổ hợp. Học viện công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Học phí
Học phí dự kiến năm học 2025-2026:
- Chương trình chuẩn: Từ 20 – 28 triệu đồng/sinh viên/năm học. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế: Từ 50 – 55 triệu đồng/sinh viên/năm học.
- Diện tuyển sinh theo đặt hàng: Từ 42 – 45 triệu đồng/sinh viên/năm học.
- Học phí đối với lưu học sinh diện tự túc kinh phí: Theo quy định của Học viện đối với sinh viên nước ngoài diện tự túc kinh phí.
- Chương trình DDP:
- Học phí các năm học tại Viện Đào tạo Quốc tế - Học viện Tài chính (trong nước) là 75 triệu đồng/sinh viên/năm học.
- Học phí năm cuối tại Trường Đại học Greenwich (London, Vương quốc Anh) là 490 triệu đồng/ sinh viên/năm học.
- Chương trình liên kết đào tạo Đại học Toulon cấp bằng học trong 3 năm: 62,7 – 72,6 triệu đồng/sinh viên/năm học.
Từ những năm học sau học phí có thể thay đổi, nếu tăng thì không quá 10% so với năm học trước.
II. Các ngành tuyển sinh
1. Chương trình hệ Đại học chính quy
| STT | MÃ XÉT TUYỂN | TÊN CHUYÊN NGÀNH | CHỈ TIÊU (Dự kiến) | TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
| A. Chương định hướng chứng chỉ quốc tế (3.300 chỉ tiêu) | ||||
| 1 | 7310104QT12.01 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 50 | A01D01D07 |
| 2 | 7340101QT03.01 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | |
| 3 | 7340115QT11.02 | Digital Marketing (theo định hướng ICDL) | 200 | |
| 4 | 7340116QT09.01 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sàn (Theo định hướng ACСA) | 50 | |
| 5 | 7340120QT15.01 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | |
| 6 | 7340201QT01.01 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 50 | |
| 7 | 7340201QT01.06 | Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) | 600 | |
| 8 | 7340201QT01.09 | Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW CFAB) | 350 | |
| 9 | 7340201QT01.11 | Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | 700 | |
| 10 | 7340201QT01.15 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | |
| 11 | 7340201QT01.19 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | |
| 12 | 7340301QT02.01 | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | 500 | |
| 13 | 7340301QT02.02 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 50 | |
| 14 | 7340301QT02.03 | Kế toán công (Theo định hướng ACСA) | 50 | |
| 15 | 7340302QT10.01 | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB) | 500 | |
| B. Chương trình chuẩn (2.700 chỉ tiêu) | ||||
| 6 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán) | 160 | A01D01D07 |
| 7 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 80 | A00A01D01D07 |
| 8 | 7310102 | Kinh tế chính trị - tài chính | 50 | |
| 9 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 150 | |
| 10 | 7310108 | Toán tài chính | 50 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 160 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 80 | |
| 13 | 7340116 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 80 | |
| 14 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) | 350 | |
| 15 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 300 | |
| 16 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 180 | |
| 17 | 7340204 | Tài chính bảo hiểm | 80 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 460 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 140 | |
| 20 | 7340403 | Quản lý tài chính công | 140 | |
| 21 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 90 | |
| 22 | 7380101 | Luật kinh doanh | 50 | |
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | 50 | |
| 24 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 50 | |
2. Chương trình liên kết quốc tế (320 chỉ tiêu)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7340201DDP | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | 120 | A00A01D01D07 |
| 2 | 7340201TOULON | Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | 100 | |
| 3 | 7340301TOULON | Kế toán – Kiểm soát - Kiểm toán (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, |Cộng hòa Pháp) | 100 |
3. Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7340301QT02.01PH | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCM | 100 | A01D01D07 |
| 2 | 7340302QT10.01PH | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB), phân hiệu ТР. НСМ | 100 | |
| 3 | 7340115QT11.02PH | 120 |
4. Chi tiêu cơ sở đào tạo Khu công nghệ cao Hòa Lạc, TP. Hà Nội
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tể) | 350 | A00A01D01D07 |
| 2 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 300 | |
| 3 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 180 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 460 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | 140 | |
| 6 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 90 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | 50 | |
| 8 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Học viện Tài chính như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét tuyển KQ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với KQ thi tốt nghiệp THPT | Xét tuyển học sinh Giỏi dựa vào KQ học tập THPT | Xét tuyển KQ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với KQ thi tốt nghiệp THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Tài chính - ngân hàng 1 (CN Thuế, Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương, Tài chính quốc tế) | 25,94 | 28,50 | 26,38 | 25.47 |
| 2 | Tài chính - ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp, Phân tích tài chính) | 26,04 | 29,00 | 26,85 | 26.31 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng, Đầu tư tài chính) | 25,80 | 29,50 | 26,22 | 25.40 |
| 4 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 35,51 | 27,00 | 36,15 | 21.30 |
| 5 | Phân tích tài chính (Theo định hướng FIATA) | 34,60 | 26,90 | 35,36 | 21.00 |
| 6 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 34,25 | 29,50 | 35,40 | 21.00 |
| 7 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 34,01 | 29,50 | 34,35 | 21.50 |
| 8 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 34,75 | 29,40 | 35,70 | 21.50 |
| 9 | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | 35,31 | 23.44 | ||
| 10 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 22.82 | |||
| 11 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 24.10 | |||
| 12 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 25.43 | |||
| 13 | Kinh tế chính trị - tài chính | 24.92 | |||
| 14 | Kinh tế đầu tư | 25.56 | |||
| 15 | Toán tài chính | 24.57 | |||
| 16 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 24.98 | |||
| 17 | Marketing | 26.23 | |||
| 18 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 21.51 | |||
| 19 | Tài chính bảo hiểm | 22.56 | |||
| 20 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 25.01 | |||
| 21 | Kiểm toán | 26.60 | |||
| 22 | Quản lý tài chính công | 22.55 | |||
| 23 | Tin học tài chính kế toán | 25.07 | |||
| 24 | Luật kinh doanh | 25.12 | |||
| 25 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | 25.52 | |||
| 26 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 24.97 | |||
| 27 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22.58 | |||
| 28 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21.00 | |||
| 29 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 24.89 | |||
| 30 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21.00 | |||
| 31 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21.00 | |||
| 32 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21.00 | |||
| 33 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 21.00 | |||
| 34 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 21.50 | |||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Học viện Tài Chính (Academy Of Finance)
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Học Văn Bằng 2 Hvtc
-
Hệ đại Học Bằng 2 - Học Viện Tài Chính - AOF
-
ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 2 - [email protected]
-
Học Viện Tài Chính Tuyển Sinh Văn Bằng 2 đại Học Chính Quy
-
Học Viện Tài Chính Thông Báo Tổ Chức Tuyển Sinh Hệ Đại ... - Facebook
-
Học Viện Tài Chính (Academy Of Finance) - #HVTC ... - Facebook
-
Học Viện Tài Chính Tuyển Sinh Văn Bằng 2 đại Học Chính Quy
-
Tuyển Sinh đào Tạo Hệ Đại Học Văn Bằng 2 Khóa 20 (đợt 1) Năm 2020
-
Liên Thông Học Viện Tài Chính 2022 [ĐANG NHẬN HỒ SƠ]
-
Sự Kiện - Trang 5 Trên 5 - Học Viện Tài Chính
-
Học Viện Tài Chính Thông Báo Tuyển Sinh đại Học Hệ Văn Bằng 2 Và ...
-
HV Tài Chính Tuyển Sinh ĐH Văn Bằng 2 đợt 1 Năm 2019
-
Học Thêm Văn Bằng Thứ 2 đại Học Từ Xa – Xu Thế Của Thời đại
-
Giới Thiệu Chương Trình Học Văn Bằng 2 Học Viện Tài Chính