Thông Tin Tuyển Sinh Trường Cao đẳng Bách Khoa Nam Sài Gòn
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn
- Tên tiếng Anh: Nam Sai Gon Polytechnic College (NSGPC)
- Mã trường: CDD0229
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Sơ cấp - Trung cấp - Cao đẳng - Liên thông - Văn bằng 2 - Vừa học vừa làm
- Địa chỉ:
- Trụ sở chính: 47 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Tp Hồ Chí Minh
- Phân hiệu Thẩm mỹ: 89-91 Bùi Minh Trực, Phường 6, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
- Phân hiệu Cơ khí: 1022 Tạ Quang Bửu, Phường 6, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
- SĐT: 02838503120/ 02838504637
- Email: [email protected]
- Website: http://namsaigon.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/namsaigon.edu.vn/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
Thời gian nhận hồ sơ
- Đợt 1: Từ 01/05/2025 – 15/07/2025;
- Đợt 2: Từ 15/07/2025 – 31/07/2025;
- Đợt 3: Từ 31/07/2025 – 14/08/2025;
- Đợt 4: Từ 14/08/2025 – 28/08/2025;
- Đợt 5: Từ 28/08/2025 – 15/09/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT;
- Rớt tốt nghiệp THPT, hoàn thành chương trình THPT.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
4. Phương thức tuyển sinh
a. Hệ cao đẳng
- Căn cứ vào học bạ lớp 12, hoặc điểm thi Tốt nghiệp THPT hoặc bảng điểm các môn văn hóa.
b. Hệ trung cấp
Xét tuyển các tiêu chí sau:
- Về học lực: Xét tổng điểm trung bình cả năm môn Toán và Ngữ văn theo học bạ cuối cấp.
- Đạt 10 điểm trở lên đối với các ngành: Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp, Thiết kế đồ họa, Kỹ thuật chế biến món ăn, Nghiệp vụ nhà hàng – khách sạn, Bảo trì và sửa chữa ô tô;
- Đạt 8,5 điểm trở lên đối với các ngành còn lại.
- Về hạnh kiểm: Hạnh kiểm năm cuối cấp xếp loại Khá trở lên.
5. Học phí
- Hệ Cao đẳng chính quy: 460.000 đồng – 600.000 đồng/ tín chỉ (thông tin tổng số tín chỉ toàn khóa học xem chi tiết tại các ngành xét tuyển) 1 năm học có 3 học kỳ.
II. Các ngành tuyển sinh
1. Hệ cao đẳng
- Thời gian đào tạo: 2,5 năm (hoặc 03 năm đối với các ngành thuộc khối Y Dược).
| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | Tin học ứng dụng | 6480205 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 6210402 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 6480105 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử | 6510304 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 6510201 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 6510202 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
| 7 | Dược | 6720201 | B00 (Toán, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) |
| 8 | Điều dưỡng | 6720301 | B00 (Toán, Hóa, Sinh) B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) |
| 9 | Tiếng Anh | 6220206 | D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
| 10 | Hướng dẫn du lịch | 6810103 | D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) |
| 11 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 6810205 | C00 (Văn, Sử, Địa) D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) |
| 12 | Chăm sóc sắc đẹp | 6810404 | B03 (Toán, Văn, Sinh) D13 (Văn, Sinh, Tiếng Anh) |
| 13 | Kế toán | 6340301 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 6340404 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
| 15 | Điện công nghiệp | 6520227 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
| 16 | Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ | 6760204 | B00 (Toán, Hóa, Sinh) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) |
| 17 | Tiếng Nhật | 6220212 | D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
2. Hệ trung cấp
- Thời gian đào tạo: 02 năm.
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ | 5760204 |
| 2 | Bảo trì và sửa chữa ô tô | 5520159 |
| 3 | Hướng dẫn du lịch | 5810103 |
| 4 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 5810207 |
| 5 | Nghiệp vụ nhà hàng - khách sạn | 5810205 |
| 6 | Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp | 5810402 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 5510201 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 5510304 |
| 9 | Điện công nghiệp và dân dụng | 5520223 |
| 10 | Quản lý doanh nghiệp | 5340420 |
| 11 | Kế toán doanh nghiệp | 5340302 |
| 12 | Tin học ứng dụng | 5480205 |
| 13 | Thiết kế đồ họa | 5210402 |
| 14 | Quản trị mạng máy tính | 5480209 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính | 5480105 |
C. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Trường Nam Sài Gòn Quận 8
-
Trường Cao đẳng Bách Khoa Nam Sài Gòn - Năng động Sáng Tạo ...
-
THPT Nam Sài Gòn
-
Trường Trung Cấp Kỹ Thuật Và Nghiệp Vụ Nam Sài Gòn - Tuyển Sinh
-
Trường Cao đẳng Bách Khoa Nam Sài Gòn - Trang Chủ | Facebook
-
Tra Cứu Tuyển Sinh
-
Cao đẳng Bách Khoa Nam Sài Gòn - HƯỚNG NGHIỆP ONLINE
-
Trường Trung Cấp Kỹ Thuật Và Nghiệp Vụ Nam Sài Gòn
-
Truong Trung Cap Nam Sai Gon Quan 8? - Tạo Website
-
Trường Trung Cấp Kỹ Thuật Và Nghiệp Vụ - Nam Sài Gòn ở Quận 8 ...
-
Ford Nam Saigon, Quận 8, Tp. HCM | Đại Lý Ford Chính Hãng #1
-
Trường Nam Sài Gòn Quận 8
-
Trường Cao đẳng Bách Khoa Nam Sài Gòn