Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
- Tên tiếng Anh: Ba Ria Vung Tau University (BVU)
- Mã trường: BVU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu
- Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, Vũng Tàu
- Cơ sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu.
- SĐT: 0254.730.5456
- Email: [email protected]
- Website: http://bvu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.2. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG Tp.HCM;
- Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
- Học phí trung bình/học kỳ của các ngành/chương trình = 14,25 triệu đồng;
- Riêng ngành Điều dưỡng = 17,05 triệu đồng, ngành Dược học = 22,15 triệu đồng;
- Các ngành Cử nhân tài năng = 19,64 triệu đồng.
- Học phí đã bao gồm: Học phần trong chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất.
- Học phí thu theo học kỳ (mỗi năm 03 học kỳ), phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
- Học phí cố định trong toàn khóa học.
II. Các ngành tuyển sinh
1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh)
| STT | Ngành/ Chương trình | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| I | Ngành/ Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh) - Thời gian học: 3,5 năm - 10 học kỳ - Nhận bằng Cử nhân | ||
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00A01C00D01 |
| 2 | Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) | 7510605C1 | A00A01C00D01 |
| 3 | Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) | 7510605C2 | A00A01C00D01 |
| 4 | Khai thác vận tải | 7480101 | A00A01C00D01 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00A01C00D01 |
| 6 | Kinh doanh số (Ngành Kinh doanh quốc tế) | 7340120C1 | A00A01C00D01 |
| 7 | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức (Ngành Khai thác vận tải) | 7480101C1 | A00A01C00D01 |
| 8 | Quản lý và kinh doanh vận tải (Ngành Khai thác vận tải) | 7480101C2 | A00A01C00D01 |
| 9 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00A01C00D01 |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00A01C00D01 |
| 11 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A00A01C00D01 |
| 12 | Kinh tế vận tải biển(Ngành Kinh tế vận tải) | 7840104C1 | A00A01C00D01 |
| 13 | Kinh tế vận tải hàng không (Ngành Kinh tế vận tải) | 7840104C2 | A00A01C00D01 |
| 14 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (Ngành Quản trị khách sạn) | 7810201C1 | A00A01C00D01 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00A01C00D01 |
| 16 | Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn (Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 7810103C1 | A00A01C00D01 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00A01C00D01 |
| 18 | Quản trị doanh nghiệp (Ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101C1 | A00A01C00D01 |
| 19 | Quản trị kinh doanh bất động sản (Ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101C2 | A00A01C00D01 |
| 20 | Quản trị nguồn nhân lực (Ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101C3 | A00A01C00D01 |
| 21 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí(Ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101C4 | A00A01C00D01 |
| 22 | Quản trị khởi nghiệp (Ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101C5 | A00A01C00D01 |
| 23 | Marketing | 7340115 | A00A01C00D01 |
| 24 | Marketing và tổ chức sự kiện (Ngành Marketing) | 7340115C1 | A00A01C00D01 |
| 25 | Marketing thương mại (Ngành Marketing) | 7340115C2 | A00A01C00D01 |
| 26 | Digital Marketing (Ngành Marketing) | 7340115C3 | A00A01C00D01 |
| 27 | Marketing và Truyền thông | 7340115C4 | A00A01C00D01 |
| 28 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00A01C00D01 |
| 28 | Tài chính doanh nghiệp (Ngành Tài chính - Ngân hàng) | 7340201C1 | A00A01C00D01 |
| 29 | Đầu tư tài chính (Ngành Tài chính - Ngân hàng) | 7340201C2 | A00A01C00D01 |
| 30 | Kế toán | 7340301 | A00A01C00D01 |
| 31 | Kế toán tài chính (Ngành Kế toán) | 7340301C1 | A00A01C00D01 |
| 32 | Kế toán kiểm toán (Ngành Kế toán) | 7340301C2 | A00A01C00D01 |
| 33 | Kế toán quốc tế (Ngành Kế toán) | 7340301C3 | A00A01C00D01 |
| 34 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00A01C00D01 |
| 35 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00A01C00D01 |
| 36 | Luật | 7380101 | A01C00C14D01 |
| 37 | Luật kinh tế – Dân sự (Ngành Luật) | 7380101C1 | A01C00C14D01 |
| 38 | Tâm lý học | 7310401 | A01C00C14D01 |
| 39 | Tham vấn và trị liệu tâm lý (Ngành Tâm lý học) | 7310401C1 | A01C00C14D01 |
| 40 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00A01D01K01 |
| 41 | Kỹ thuật phần mềm (Ngành Công nghệ thông tin) | 7480201C1 | A00A01D01K01 |
| 42 | Lập trình ứng dụng di động và game (Ngành Công nghệ thông tin) | 7480201C2 | A00A01D01K01 |
| 43 | Quản trị mạng và an toàn thông tin (Ngành Công nghệ thông tin) | 7480201C3 | A00A01D01K01 |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00A01D01K01 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện (Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | 7510205C1 | A00A01D01K01 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00A01D01K01 |
| 47 | Kỹ thuật điện (Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | 7510301C1 | A00A01D01K01 |
| 48 | Điều khiển và tự động hóa (Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | 7510301C2 | A00A01D01K01 |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00A01D01K01 |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00A01D01K01 |
| 51 | Kỹ thuật Robot và cơ điện tử (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) | 7510201C1 | A00A01D01K01 |
| 52 | Điều dưỡng | 7720301 | A00B00B08D07 |
| 53 | Dược học | 7720201 | A00B00B08D07 |
| II | Ngành/ Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật) - Thời gian: 3,5 - 10 học kỳ - nhận bằng Cử nhân | ||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205NB | A00A01C01D01 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301NB | A00A01C01D01 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102NB | A00A01C01D01 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201NB | A00A01C01D01 |
| 5 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605NB | A00A01C00D01 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301NB | A00B00B08C08 |
| 7 | Quản trị khách sạn | 7810201NB | C00C19D01D06 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103NB | C00C19D01D06 |
| III | Ngành/ Chương trình chuẩn (Ngoại ngữ tiếng Anh/ Nhật/ Hàn/ Trung) - Thời gian 3,5 năm - 10 học kỳ - Nhận bằng cửa nhân | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01D01D15D66 |
| 2 | Tiếng Anh biên - phiên dịch (Ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201C1 | A01D01D15D66 |
| 3 | Tiếng Anh du lịch - thương mại (Ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201C2 | A01D01D15D66 |
| 4 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh(Ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201C3 | A01D01D15D66 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01C00D01D14 |
| 6 | Tiếng Trung biên - phiên dịch (Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | 7220204C1 | A01C00D01D14 |
| 7 | Tiếng Trung du lịch - thương mại (Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | 7220204C2 | A01C00D01D14 |
| 8 | Phương pháp giảng dạy tiêng Trung (Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | 7220204C3 | A01C00D01D14 |
| 9 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (Ngành Đông phương học) | 7310608C1 | A01C00D01D14 |
| 10 | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (Ngành Đông phương học) | 7310608C2 | A01C00D01D14 |
| 11 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia (Ngành Đông phương học) | 7310608C3 | A01C00D01D14 |
| IV | Ngành/ Chương trình Cử nhân tài năng (học song ngữ Việt - Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế) - Thời gian học: 3,5 năm - 10 học kỳ | ||
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605TN | A00A01C00D01 |
| 2 | Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) | 7340301TN | |
| V | Ngành/ Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/ Trung/ Hàn/ Nhật) - Thời gian: 4,5 năm - 13 học kỳ | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh & Luật | 7340101QL | A00A01C19D01 |
| 2 | Kế toán & Luật | 7340301KL | A00A01C19D01 |
| 3 | Tài chính ngân hàng & Luật | 7340201TL | A00A01C19D01 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế & Luật | 7340120KL | A00A01C19D01 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | 7340101KA | A01D01D15D66 |
| 6 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh | 7510605LA | A01D01D15D66 |
| 7 | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh | 7340101QA | A01D01D15D66 |
| 8 | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh | 7810201QA | A01D01D15D66 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh | 7810103DA | A01D01D15D66 |
| 10 | Luật & Ngôn ngữ Anh | 7380101LA | A01C00C20D01 |
| VI | Ngành/ Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/ Trung) - Thời gian học: 4,5 năm - 13 học kỳ | ||
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605CT1 | A00A01C00D01 |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605CT2 | A00A01C00D01 |
| 3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605CT3 | A00A01C00D01 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101CT | A00A01C00D01 |
| 5 | Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (Nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201CT | A01D01D15D66 |
| 6 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | 7310608CT1 | A01D01D15D66 |
| 7 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | 7310608CT2 | A01D01D15D66 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201CT | A00A01C01D01 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 2 | Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 3 | Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 6 | Kỹ thuật Robot và cơ điện tử (ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 7 | Công nghệ thông tin | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 8 | Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 9 | Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 10 | Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 12 | Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 13 | Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 14 | Kế toán | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 15 | Kế toán tài chính (ngành Kế toán) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 16 | Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 17 | Kế toán quốc tế (ngành Kế toán) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 18 | Quản trị kinh doanh | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 19 | Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 20 | Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 21 | Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 22 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (ngành Quản trị kinh doanh) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 23 | Quản trị khởi nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 25 | Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 26 | Luật | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 27 | Luật Kinh tế và Dân sự (ngành Luật) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 28 | Tâm lý học | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 29 | Tham vấn và Trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 30 | Quản trị khách sạn | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 31 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 32 | Điều dưỡng | 19,50 | 19,00 | 19,00 | 19,50 | 17.00 | 18.00 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 34 | Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 35 | Đầu tư tài chính (ngành Tài chính - Ngân hàng) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 36 | Marketing | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 37 | Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 38 | Marketing thương mại (ngành Marketing) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 39 | Digital marketing (ngành Marketing) | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 40 | Marketing và truyền thông (ngành Marketing) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 41 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện (ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 43 | Dược học | 24,00 | 21,00 | 21,00 | 24,00 | 19.00 | 20.00 |
| 44 | Kinh doanh quốc tế | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15.00 | 16.00 |
| 45 | Kinh doanh số (ngành Kinh doanh quốc tế) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 46 | Khai thác vận tải | 15.00 | 16.00 | ||||
| 47 | Kinh tế vận tải | 15.00 | 16.00 | ||||
| 48 | Kinh tế vận tải biển (ngành Kinh tế vận tải) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 49 | Kinh tế vận tải hàng không (ngành Kinh tế vận tải) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 50 | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức (ngành Khai thác vận tải) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 51 | Quản lý và kinh doanh vận tải (ngành Khai thác vận tải) | 15.00 | 16.00 | ||||
| 52 | Thương mại điện tử | 15.00 | 16.00 | ||||
| 53 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | 16.00 | ||||
| 54 | Quan hệ công chúng | 15.00 | 18.00 | ||||
| II | Ngành/ Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/ Nhật/ Hàn/ Trung) | ||||||
| 55 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | 16.00 | ||||
| 56 | Tiếng Anh biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh) | ||||||
| 57 | Tiếng Anh du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh) | ||||||
| 58 | Phương pháp giẳng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh) | ||||||
| 59 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||||||
| 60 | Tiếng Trung biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | ||||||
| 61 | Tiếng Trung du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | ||||||
| 62 | Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | ||||||
| 63 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) | ||||||
| 64 | Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn (ngành Đông phương học) | ||||||
| 65 | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | ||||||
| 66 | Phương pháp giảng dạt tiếng Nhật (ngành Đông phương học) | ||||||
| 67 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia (ngành Đông phương học) | ||||||
| III | Ngành/ Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật) | ||||||
| 68 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | 16.00 | ||||
| 69 | Quản trị khách sạn | ||||||
| 70 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||||||
| 71 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||||||
| 72 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||||||
| 73 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | ||||||
| 74 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||||||
| 75 | Điều dưỡng | 17.00 | 18.00 | ||||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

BVU - Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Trường đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Học Phí
-
Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu - Học Phí, điểm Chuẩn 2022
-
Học Phí Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU) Mới Nhất
-
Học Phí Trường Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU) Năm 2022
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2022 - TrangEdu
-
Tư Vấn Tuyển Sinh Trực Tuyến - Trường Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu
-
Quản Trị Khách Sạn - Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu (BVU)
-
BVU - Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu - Posts | Facebook
-
BVU - Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu - Posts - Facebook Business
-
Trường Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Chi Tiết Học Phí đại Học Khu Vực Phía Nam | .vn
-
Học Phí Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu Cập Nhật Mới Nhất
-
Các Trường Đại Học ở Bà Rịa - Vũng Tàu
-
THẠC SỸ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-
Học Phí Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu