Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Bình Dương
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Bình Dương
- Tên tiếng Anh: Binh Duong University (BDU)
- Mã trường: DBD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
- SĐT: 0274 3822 058 – 3 820 833
- Email: [email protected]
- Website: http://www.bdu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocbinhduong/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ năm 2025 trở về trước;
- Thí sinh đang học lớp 12 các trường THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét học bạ THPT;
- Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025;
- Phương thức 3: Xét điểm thi ĐGNL Tp. HCM.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
Học phí dự kiến năm học 2023-2024:
1. Ngành Dược học
| Mức | Đơn giá/ Tín chỉ |
| Mức 1 (lý thuyết đại cương) | 643.000 |
| Mức 2 (lý thuyết và thực hành đại cương) | 716.000 |
| Mức 3 (thực hành đại cương) | 741.000 |
| Mức 4 (lý thuyết cơ sở ngành + chuyên ngành) | 1.224.000 |
| Mức 5 (lý thuyết và thực hành cơ sở ngành + chuyên ngành) | 1.362.000 |
| Mức 6 (thực hành cơ sở ngành + chuyên ngành) | 1.409.000 |
2. Các ngành: (1) Công nghệ kỹ thuật ô tô; (2) Hàn Quốc học; (3) Nhật Bản học; (4) Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
| Mức | Đơn giá/ Tín chỉ |
| Mức 1 (lý thuyết đại cương) | 643.000 |
| Mức 2 (lý thuyết và thực hành đại cương) | 716.000 |
| Mức 3 (thực hành đại cương) | 741.000 |
| Mức 4 (lý thuyết cơ sở ngành + chuyên ngành) | 963.000 |
| Mức 5 (lý thuyết và thực hành cơ sở ngành + chuyên ngành) | 1.074.000 |
| Mức 6 (thực hành cơ sở ngành + chuyên ngành) | 1.109.000 |
3. Các ngành: (1) Quản trị kinh doanh; (2) Kế toán; (3) Tài chính – Ngân hàng; (4) Luật kinh tế; (5) Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; (6) Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; (7) Công nghệ thông tin; (8) Kiến trúc; (9) Ngôn ngữ Anh; (10) Công nghệ thực phẩm
| Mức | Đơn giá/ Tín chỉ tại cơ sở chính | Đơn giá/ Tín chỉ tại phân hiệu |
| Mức 1 (lý thuyết đại cương) | 643.000 | 675.000 |
| Mức 2 (lý thuyết và thực hành đại cương) | 716.000 | 751.000 |
| Mức 3 (thực hành) | 741.000 | 779.000 |
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành/ Nghề đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành
| 7340101 | A00, A09, C00, D01 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A09, C00, D01 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A09, C00, D01 |
| 4 | Luật | 7380101 | A01, A09, C00, D01 |
| 5 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, A09, C00, D01 |
| 6 | Công nghệ thông tin, Robot và Trí tuệ nhân tạo Chuyên ngành:
| 7480201 | A00, A09, D01, K01 |
| 7 | Dược học Chuyên ngành:
| 7720201 | A00, B00, C08, D07 |
| 8 | Hóa dược Chuyên ngành:
| 7720203 | A00, B00, C08, D07 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Chuyên ngành:
| 7510605 | A00, A09, C00, D01 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh Chuyên ngành:
| 7220201 | A01, D01, D10, D66 |
| 11 | Nhật Bản học | 7310613 | A01, A09, C00, D15 |
| 12 | Hàn Quốc học | 7310614 | A01, A09, C00, D15 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm Chuyên ngành:
| 7540101 | A06, A09, B00, C03 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Chuyên ngành:
| 7510301 | A00, A02, A09, D01 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A09, C01 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chuyên ngành:
| 7510102 | A00, A01, A09, D01 |
| 17 | Kiến trúc Chuyên ngành:
| 7580101 | A00, A01, A09, D01 |
| 18 | Xã hội học Chuyên ngành:
| 7310301 | A01, A09, C00, D01 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Bình Dương như sau:
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Kế toán | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 2 | Tài chính – Ngân hàng | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 3 | Luật Kinh tế | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 5 | Công nghệ thực phẩm | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 10 | Kiến trúc | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 12 | Dược học | 21,00 | 21,00 | 21,00 | Học lực lớp 12 loại Giỏi | 19.00 | - |
| 13 | Hàn Quốc học | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 14 | Nhật Bản học | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 16 | Xã hội học | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 17 | Hóa dược | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 18 | Luật | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 | ||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Đại học Bình Dương
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » đh Bình Dương Tuyển Sinh
-
Trang Tuyển Sinh đại Học Bình Dương
-
Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy - Trường Đại Học Bình Dương
-
Trường Đại Học Bình Dương - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Bình Dương 2022
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Bình Dương 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Bình Dương Tuyển Sinh đại Học Chính Quy Năm ...
-
Tuyển Sinh - Đại Học Bình Dương - Home | Facebook
-
Trường Đại Học Bình Dương - Nơi Kiến Tạo Tương Lai
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Bình Dương Năm 2022
-
Trường Đại Học Bình Dương Tuyển Sinh Đại Học Bình Dương ...
-
Đại Học Bình Dương Thông Báo Tuyển Sinh Năm 2022
-
Trường Đại Học Bình Dương Thông Báo Tuyển Sinh Năm 2022
-
Tuyển Sinh - Đại Học Bình Dương
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bình Dương Năm 2022