Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Buôn Ma Thuột 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU) là cơ sở đào tạo nhân lực y tế trọng điểm của khu vực Tây Nguyên, nổi bật với các ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng và Y học cổ truyền.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh mới nhất của BMU: chỉ tiêu, ngành đào tạo, mã trường, ngưỡng điểm, phương thức xét tuyển và học phí. Đây là nguồn tham khảo cần thiết giúp thí sinh chuẩn bị hồ sơ chính xác và nâng cao cơ hội trúng tuyển.

truong dai hoc y duoc buon ma thuot tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về BMTU

Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột hiện đào tạo nhiều ngành trọng điểm như Y khoa, Dược học, Điều dưỡng, Y học cổ truyền và Kỹ thuật xét nghiệm y học. Nhà trường không chỉ chú trọng kiến thức lý thuyết mà còn đầu tư hệ thống phòng thực hành, bệnh viện thực tập nhằm giúp sinh viên tiếp cận thực tế sớm.

Thông tin tổng quan về Trường

  • Tên trường: Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột
  • Tên tiếng Anh: Buon Ma Thuot Medical University (BMTU)
  • Mã trường: BMU
  • Loại hình trường: Tư thục
  • Lĩnh vực đào tạo: Y dược
  • Địa chỉ liên hệ: 298 Hà Huy Tập, Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk
  • Điện thoại: 0262 3 98 66 88
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: http://www.bmtu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhydbmt/

2. Thông tin tuyển sinh BMTU năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột nhận hồ sơ từ:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (bao gồm cả bằng trung cấp đã học bổ sung văn hóa theo quy định).
  • Thí sinh quốc tế, có bằng tương đương THPT và GPA ≥ 6.5 hoặc điểm tốt nghiệp ≥ 6.5/10;
  • Phạm vi tuyển sinh bao gồm cả thí sinh trong nước và nước ngoài đăng ký theo mã trường BMU.

b. Phương thức tuyển sinh

BMU áp dụng năm phương thức xét tuyển linh hoạt, mỗi phương thức gắn mã cụ thể theo quy định Bộ GD&ĐT năm 2025:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường quy định cụ thể tổ hợp xét tuyển theo ngành như sau:

THXTTổ hợp môn
A00Toán, Hóa học, Vật lý
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Sinh học, Vật lý
B00Toán, Sinh học, Hóa học
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, TIẾNG ANH
D21Toán, Hóa học, Tiếng Nga
D22Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
D23Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
D24Toán, Hóa học, Tiếng Đức
D25Toán, Hóa học, Tiếng Trung
D26Toán, Vật lý, Tiếng Đức
D27Toán, Vật lý, Tiếng Nga
D28Toán, Vật lý, Tiếng Nhật
D29Toán, Vật lý, Tiếng Pháp
D30Toán, Vật lý, Tiếng Trung
D31Toán, Sinh học, TIẾNG NGA
D32Toán, Sinh học, TIẾNG NHẬT
D33Toán, Sinh học, TIẾNG PHÁP
D34Toán, Sinh học, TIẾNG ĐỨC
D35Toán, Sinh học, TIẾNG TRUNG
X06Toán, Vật lý, Tin học
X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
X10Toán, Hóa học, Tin học
X11Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
X14Toán, Sinh học, Tin học
X15Toán, Sinh học, Công nghệ CÔNG NGHIỆP
X16Toán, Sinh học, CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP

Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Buôn Ma Thuột năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • THXT: B00, A02, X14, X15, X16, D08, D31, D32, D33, D34, D35, A00, X10, X11, X12, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X06, X07, X08, A01, D27, D28, D29, D26, D30
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • THXT: B00, A02, X14, X15, X16, D08, D31, D32, D33, D34, D35, A00, X10, X11, X12, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X06, X07, X08, A01, D27, D28, D29, D26, D30
  • Chỉ tiêu: 190
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • THXT: B00, A02, X14, X15, X16, D08, D31, D32, D33, D34, D35, A00, X10, X11, X12, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X06, X07, X08, A01, D27, D28, D29, D26, D30
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Y tế công cộng
  • Mã ngành: 7720701
  • THXT: B00, A02, X14, X15, X16, D08, D31, D32, D33, D34, D35, A00, X10, X11, X12, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X06, X07, X08, A01, D27, D28, D29, D26, D30
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tên ngành: Y học cổ truyền (dự kiến)
  • Mã ngành: 7720115
  • THXT: B00, A02, X14, X15, X16, D08, D31, D32, D33, D34, D35, A00, X10, X11, X12, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X06, X07, X08, A01, D27, D28, D29, D26, D30
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Y học dự phòng
  • Mã ngành: 7720110
  • THXT: B00, A02, X14, X15, X16, D08, D31, D32, D33, D34, D35, A00, X10, X11, X12, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X06, X07, X08, A01, D27, D28, D29, D26, D30
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Mã ngành: 7720601
  • THXT: B00, A02, X14, X15, X16, D08, D31, D32, D33, D34, D35, A00, X10, X11, X12, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X06, X07, X08, A01, D27, D28, D29, D26, D30
  • Chỉ tiêu: 50

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

a. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Hình thức xét tuyển: Sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT theo các tổ hợp xét tuyển

Cách tính điểm xét tuyển: Tổng diểm thi 3 môn theo tổ hợp xét tuyển mà thí sinh đã lựa chọn để đăng ký + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo theo quy định của Bộ GD&ĐT sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

b. Xét học bạ THPT

Hình thức xét tuyển: Xét kết quả học tập của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển

Cách tính điểm xét tuyển: Tổng điểm TB của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12

ĐXT = TB môn 1 lớp 12 + Điểm TB môn 2 lớp 12 + Điểm TB môn 3 lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Ngành Y khoa, Dược học: Học lực lớp 12 loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 8.0 điểm)
  • Ngành Điều dưỡng: Học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 6.5 điểm)
  • Ngành Y tế công cộng: Điểm tổ hợp xét tuyển 3 môn ≥ 16.0 điểm.

c. Xét điểm kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM

Hình thức xét tuyển: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia, đại học vùng tổ chức năm 2023.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Ngành Y khoa, Dược học: Học lực lớp 12 khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 6.5) và có điểm bài thi đánh giá năng lực ≥ 700 (ngành Y khoa) hoặc ≥ 600 (ngành Dược học)
  • Ngành Điều dưỡng, Y tế công cộng: Học lực năm lớp 12 loại TB (hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 5.5) và có điểm bài thi đánh giá năng lực ≥ 500 điểm

d. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2023.

Tải biểu đơn đăng ký xét tuyển tại đây (tải xuống)

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

Đang chờ cập nhật thông tin mới nhất từ nhà trường.

5. Học phí

Học phí trường Đại học Buôn Ma Thuột cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) như sau:

  • Ngành Y khoa: 32.500.000 đồng/học kỳ;
  • Ngành Y học cổ truyền: 25.000.000 đồng/học kỳ;
  • Ngành Y học dự phòng: 20.000.000 đồng/học kỳ;
  • Ngành Dược học: 19.000.000 đồng/học kỳ;
  • Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học: 17.500.000 đồng/học kỳ;
  • Ngành Điều dưỡng: 12.500.000 đồng/học kỳ;
  • Ngành Y tế công cộng: 10.000.000 đồng/học kỳ.

Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột

Bài viết liên quan

dai hoc khoa hoc suc khoe dhqg tphcm tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TPHCM 2.6K lượt xemBạn đang quan tâm đến cơ hội theo học ngành Y Dược tại một ngôi trường chuẩn ĐHQG TP.HCM? Trường Đại học… truong dai hoc duoc ha noi tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Dược Hà Nội (HUP) 40.6K lượt xemBạn đang nuôi ước mơ trở thành dược sĩ và tìm kiếm một ngôi trường đào tạo chuyên sâu, uy tín hàng… dai hoc y duoc dai hoc hue tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Y dược – Đại học Huế (HUEMED) 18.6K lượt xemTrường Đại học Y Dược – Đại học Huế là một trong những cơ sở đào tạo y khoa hàng đầu cả…

Từ khóa » điều Dưỡng Bmt