Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Công đoàn
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Công đoàn
- Tên tiếng Anh: Trade Union University (TUU)
- Mã trường: LDA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
- Địa chỉ: 169 Tây Sơn, Phường Kim Liên, TP.Hà Nội
- SĐT: (84-4)3.857.3204
- Email: [email protected]
- Website: http://www.dhcd.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tuu.com.vn
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: Thời gian đăng ký xét tuyển theo kế hoạch và hướng dẫn chung của Bộ.
- Đợt bổ sung (nếu có): Nhà trường sẽ thông báo trước ngày 29/08/2025.
2. Đối tượng
- Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và đã tốt nghiệp THPT.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển;
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
- Phương thức 4: Xét tuyển theo đơn đặt hàng.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
* Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- Theo quy chế tuyển sinh đại học của Trường Đại học Công đoàn.
* Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
- Nhà trường sẽ thông báo khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.
- Đối với ngành Luật: điểm môn Toán, Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển >=6.0 và tổng điểm xét tuyển tối thiểu >= 18.0.
* Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Tổng điểm cả năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển đạt từ 21.0 điểm trở lên.
* Xét tuyển theo đơn đặt hàng
- Xét tuyển theo văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thỏa thuận của Bộ ngành, UBND các tỉnh và doanh nghiệp.
5. Học phí
Năm học 2025 - 2026, Trường áp dụng mức thu học phí:
- Chương trình đại trà: 600.000VNĐ/ tín chỉ (20.850.000VNĐ/ sinh viên/ năm học);
- Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP): 30.000.000VNĐ/ sinh viên/ năm học.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| 1 | Bảo hộ lao động | 7850201 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 180 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 340 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340101P | 60 | |
| 4 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 310 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 310 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 260 |
| 7 | Quan hệ lao động | 7340408 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 130 |
| 8 | Xã hội học | 7310301 | C00, C03, C07, D01, D14, X70 | 150 |
| 9 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C07, D01, D14, X70 | 170 |
| 10 | Luật | 7380101 | C00, C03, C07, D01, D14, X70 | 200 |
| 11 | Du lịch | 7810101 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 100 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 60 |
| 13 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 100 |
| 14 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 80 |
| 15 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 100 |
| 17 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 80 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 100 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Công đoàn như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023(Xét theo KQ thi TN THPT) | Năm 2024(Xét theo KQ thi TN THPT) | Năm 2025(Xét theo KQ thi TN THPT) |
| 1 | Bảo hộ lao động | 15,15 | 15,20 | 19.69 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đại trà) | 22,80 | 22,80 | 18.75 |
| 3 | Quản trị kinh doanh(Chương trình định hướng chuyên sâu NNQT-IPOP)* | 22.55 | ||
| 4 | Quản trị nhân lực | 22,70 | 23,19 | 18.60 |
| 5 | Kế toán | 23,15 | 23,60 | 18.20 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 23,20 | 23,61 | 18.75 |
| 7 | Quan hệ lao động | 17,10 | 19,95 | 20.43 |
| 8 | Xã hội học | 20,00 | 22,75 | 23.70 |
| 9 | Công tác xã hội | 21,25 | 23,75 | 23.72 |
| 10 | Luật | 23,23 | 26,38 | 25.25 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh(môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 32,00 | 33,00 | 24.97 |
| 12 | Việt Nam học | 16,00 | 23.03 | |
| 13 | Kinh tế | 22,30 | 24.40 | |
| 14 | Du lịch | 24,63 | 24.00 | |
| 15 | Truyền thông đại chúng | 24.70 | ||
| 16 | Khoa học dữ liệu | 21.50 | ||
| 17 | Công nghệ thông tin | 23.60 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại Học Công Đoàn Việt Nam
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Trường đại Học Công đoàn 8085
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN
-
More Content - Facebook
-
Công Tác Sinh Viên Đại Học Công Đoàn, Profile Picture - Facebook
-
Dhcd Edu: Đại Học Công Đoàn - Webstatsdomain
-
.vn:8085 Keyword Rank Tracker Report 24h
-
BÁO Cáo KHẢO Sát TÌNH HÌNH Học Tập Và đào Tạo TRƯỜNG đại Học ...
-
Công Văn 8085/VPCP-NN 2021 Thực Hiện ... - Thư Viện Pháp Luật
-
Công Văn 8085/VPCP-NN 2021 Thực Hiện Nhiệm Vụ ... - LuatVietnam
-
Top 17 đăng Nhập Dhcd Hay Nhất 2022
-
Phân Hiệu Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh Tại Tỉnh Bến Tre
-
Hà Ánh - Báo Thanh Niên
-
Tham Khảo | Trang - 8085
-
Văn Bản Chỉ đạo điều Hành - Tất Cả - [email protected]