Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2022

Bạn đang quan tâm đến thông tin tuyển sinh năm 2025 của Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI)? Đây là một trong những trường đại học kỹ thuật top đầu phía Bắc với gần 8.000 chỉ tiêu, đa dạng phương thức xét tuyển và ngành học bắt kịp xu hướng thời đại.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ toàn bộ thông tin quan trọng: các phương thức xét tuyển, điều kiện nộp hồ sơ, điểm chuẩn tham khảo, học phí và cơ hội nghề nghiệp khi học tại HAUI, tất cả đều được cập nhật chính xác và dễ hiểu.

truong dai hoc cong nghiep ha noi

1. Giới thiệu chung về HAUI

Là một trong những ngôi trường kỹ thuật hàng đầu tại miền Bắc, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI) từ lâu đã trở thành điểm đến lý tưởng của hàng chục nghìn thí sinh mỗi năm.

Với hệ thống đào tạo hiện đại, định hướng thực hành mạnh mẽ và môi trường học tập năng động, HAUI không chỉ được đánh giá cao về chất lượng chuyên môn mà còn nổi bật bởi sự kết nối chặt chẽ với doanh nghiệp và nhu cầu lao động thực tiễn.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HAUI)
  • Mã trường: DCN
  • Loại trường: Công lập (trực thuộc Bộ Công thương)
  • Thế mạnh đào tạo: Kỹ thuật – Công nghệ – Kinh tế – Ngôn ngữ
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: Số 298 đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
    • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
    • Cơ sở 3: Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình
  • Điện thoại tuyển sinh:  0243 765 5121
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinh.haui/

2. Thông tin tuyển sinh HAUI năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

  • Đối tượng tuyển sinh: Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (trong nước và quốc tế) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Khu vực tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc và thí sinh người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài học tại Việt Nam, nếu đáp ứng điều kiện xét tuyển theo từng phương thức.

Thí sinh có thể đăng ký nhiều phương thức khác nhau, nhưng mỗi ngành học chỉ trúng tuyển theo 01 phương thức cao nhất.

b. Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Đại học Công nghiệp Hà Nội áp dụng 5 phương thức xét tuyển chính như sau:

  • Phương thức 1 – Xét tuyển thẳng (theo quy định của Bộ GD&ĐT)
  • Phương thức 2 – Kết hợp Chứng chỉ quốc tế/HSG tỉnh
  • Phương thức 3 – Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 4 – Xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQGHN
  • Phương thức 5 – Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy ĐHBK Hà Nội

Đăng ký xét tuyển theo các phương thức 1–5 được thực hiện online tại: https://xettuyen.haui.edu.vn từ 15/5 đến 5/7/2025. Kết quả xét tuyển dự kiến công bố ngày 10/7/2025.

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường sử dụng 15 tổ hợp môn xét tuyển áp dụng linh hoạt cho các phương thức, bao gồm:

THXTTổ hợp môn
A00Toán, Vật lý, Hóa học
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
B00Toán, Hóa học, Sinh học
C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
D01Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D04Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
D06Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật
DD2Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X06Toán, Vật lý, Tin học
X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

2.2 Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3
  • THXT: D01, D14
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3
  • THXT: D01
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3
  • THXT: D01, D04
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)
  • Mã ngành: 7220204LK
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 2, 3
  • THXT: D01, D04
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3
  • THXT: D01, D06
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3
  • THXT: D01, DD2
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Ngôn ngữ học
  • Mã ngành: 7229020
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: D01, D14
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kinh tế đầu tư
  • Mã ngành: 7310104
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Trung Quốc học
  • Mã ngành: 7310612
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3
  • THXT: D01, D04
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã ngành: 73401012
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 600
  • Tên ngành: Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340301TA
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Quản trị nhân lực
  • Mã ngành: 7340404
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7480101TA
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã ngành: 7480102
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480108
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 360
  • Tên ngành: Công nghệ đa phương tiện
  • Mã ngành: 74802012
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: An toàn thông tin
  • Mã ngành: 74802021
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 360
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7510201TA
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Mã ngành: 75102012
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
  • Mã ngành: 75102013
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 75102032
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
  • Mã ngành: 75102033
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 360
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7510205TA
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7510206
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 420
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7510301TA
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Năng lượng tái tạo
  • Mã ngành: 75190071
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: 7510302
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 480
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7510302TA
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
  • Mã ngành: 75103021
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Kỹ thuật sản xuất thông minh
  • Mã ngành: 75103031
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X25
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7520118
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, A01, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ vật liệu dệt, may
  • Mã ngành: 7540203
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X27
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Công nghệ dệt, may
  • Mã ngành: 7540204
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: A01, D01, X27
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 5
  • THXT: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tên ngành: Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7810101TA
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7810103TA
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7810201TA
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã ngành: 7810202
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7810202TA
  • Các phương thức áp dụng: Phương thức 1, 2, 3, 4
  • THXT: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 40

3. Phương thức tuyển sinh, ngưỡng đảm bảo chất lượng

Phương thức 1 – Xét tuyển thẳng (theo quy định của Bộ GD&ĐT)

Phương thức 2 – Kết hợp Chứng chỉ quốc tế/HSG tỉnh

Phương thức 3 – Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức 4 – Xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQGHN

Phương thức 5 – Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy ĐHBK Hà Nội

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

b. Hình thức đăng ký

c. Thời gian công bố kết quả xét tuyển

5. Học phí

Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội cập nhật mới nhất như sau:

  • Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy: 18.500.000 đồng/năm học
  • Học phí hàng năm tăng không quá 10%

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

6. Vì sao nên chọn Đại học Công nghiệp Hà Nội?

Trong bối cảnh thị trường lao động đang ngày càng ưu tiên năng lực thực tiễn, tư duy công nghệ và khả năng thích nghi toàn cầu, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI) trở thành lựa chọn hàng đầu cho các bạn trẻ theo đuổi khối ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế, và dưới đây là những lý do thuyết phục:

Với lịch sử 127 năm hình thành và phát triển, HAUI là một trong những trường đại học kỹ thuật lâu đời nhất cả nước, trực thuộc Bộ Công Thương. Trường đã được trao tặng Huân chương Hồ Chí Minh và danh hiệu Anh hùng Lao động thời kỳ đổi mới, khẳng định uy tín và vai trò trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

vi sao nen hoc dhcnhn

HAUI tuyển sinh gần 8.000 chỉ tiêu mỗi năm, với 62 ngành/chương trình đào tạo trải dài từ kỹ thuật – công nghệ – CNTT đến kinh tế, ngôn ngữ, logistics… Trường liên tục mở mới các ngành như Khoa học dữ liệu, Kỹ thuật ô tô thông minh, Trí tuệ nhân tạo, bám sát nhu cầu nhân lực hiện đại.

HAUI hiện có nhiều chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, liên kết quốc tế 2+2, 3+1 với các đại học lớn tại Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Úc… Bên cạnh đó, trường có chính sách học bổng khuyến học, tài năng và hỗ trợ sinh viên vượt khó, tạo điều kiện học tập cho mọi đối tượng.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại Hà Nội

Bài viết liên quan

dai hoc cong nghiep vinh tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Công nghiệp Vinh (IUV) 5.9K lượt xemTrường Đại học Công nghiệp Vinh (IUV) là điểm đến của nhiều thí sinh tại khu vực Bắc Trung Bộ và cả… dai hoc cong nghiep viet tri tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI) 1.8K lượt xemTrường Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI) là cơ sở đào tạo công lập nổi bật trong lĩnh vực kỹ thuật,… truong dai hoc cong nghiep quang ninh tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 5.1K lượt xemTrường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh, ngôi trường kỹ thuật trọng điểm tại vùng Đông Bắc Bộ, là nơi đào tạo…

Từ khóa » đại Học Công Nghiệp Hà Nội Còn Xét Học Bạ Không