Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Đà Lạt Năm 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Đà Lạt là một trong những cơ sở đào tạo uy tín tại khu vực Tây Nguyên, nổi bật với môi trường học tập hiện đại và đa dạng ngành nghề.

Năm 2025, nhà trường tiếp tục mở rộng cơ hội cho thí sinh trên toàn quốc với nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh Đại học Đà Lạt 2025: chỉ tiêu, ngành đào tạo, điểm chuẩn, học phí cùng các chính sách ưu tiên.

dai hoc da lat tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về DLU

Trường Đại học Đà Lạt tọa lạc tại trung tâm thành phố Đà Lạt, nơi được mệnh danh là thủ phủ học tập của khu vực Tây Nguyên. Không chỉ nổi bật với cảnh quan xanh mát, trường còn được biết đến như một cơ sở đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho cả nước.

Với bề dày truyền thống hơn nửa thế kỷ, Đại học Đà Lạt đã trở thành lựa chọn đáng tin cậy của nhiều thế hệ sinh viên.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Đà Lạt
  • Tên tiếng Anh: Da Lat University (DLU)
  • Mã trường: TDL
  • Loại hình trường: Công lập
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ liên hệ: 01 Phù Đổng Thiên Vương, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
  • Điện thoại: 0263 3825 091
  • Email: [email protected]
  • Website: http://dlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DalatUni

2. Thông tin tuyển sinh DLU năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Đà Lạt tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2025
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Đà Lạt xét tuyển các ngành đại học năm 2025 theo các tổ hợp xét tuyển sau:

THXTTổ hợp mônTHXTTổ hợp môn
A00Toán, Lý, HóaX11Toán, Hóa, CNCN
A01Toán, Lý, AnhX12Toán, Hóa, CNNN
A02Toán, Lý, SinhX13Toán, Sinh, GD KT&PL
A05Toán, Hóa, SửX14Toán, Sinh, Tin
A06Toán, Hóa, ĐịaX15Toán, Sinh, CNCN
B00Toán, Hóa, SinhX16Toán, Sinh, CNNN
B01Toán, Sinh, SửX21Toán, Địa, GD KT&PL
B02Toán, Sinh, ĐịaX24Toán, Địa, CNNN
B03Toán, Sinh, VănX25Toán, GD KT&PL, Anh
B08Toán, Sinh, AnhX10Toán, Hóa, Tin
C00Văn, Sử, ĐịaX26Toán, Tin, Anh
C01Văn, Toán, LýX27Toán, CNCN, Anh
C02Văn, Toán, HóaX28Toán, CNNN, Anh
C03Văn, Toán, SửX53Toán, GD KT&PL, Tin
C04Văn, Toán, ĐịaX55Toán, GD KT&PL, CNNN
D01Văn, Toán, AnhX56Toán, Tin, CNCN
D07Toán, Hóa, AnhX57Toán, Tin, CNNN
D09Toán, Sử, AnhX70Văn, Sử, GD KT&PL
D10Toán, Địa, AnhX71Văn, Sử, Tin
D14Văn, Sử, AnhX72Văn, Sử, CNCN
D15Văn, Địa, AnhX73Văn, Sử, CNNN
X01Toán, Văn, GD KT&PLX74Văn, Địa, GD KT&PL
X02Toán, Văn, TinX75Văn, Địa, Tin
X05Toán, Lý, GD KT&PLX78Văn, GD KT&PL, Anh
X06Toán, Lý, TinX79Văn, Tin, Anh
X07Toán, Lý, CNCNX80Văn, CNCN, Anh
X08Toán, Lý, CNNNX81Văn, CNNN, Anh
X09Toán, Hóa, GD KT&PLY07Văn, GD KT&PL, Tin

Xem thêm: Danh sách các tổ hợp xét tuyển đại học mới nhất

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Đà Lạt năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • THXT: A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • THXT: A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • THXT: A00, A01, A02, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • THXT: A00, B00, D07, X10, X11
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • THXT: A00, A02, A05, A06, B00, B08, B01, B02, X14, X16, X10, X12, D07
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • THXT: C00, X70, D14, X71, X74, X75, Y07, X79
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • THXT: C00, X70, D14, X72, X73, X71
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • THXT: D01, D09, D10, X25, X26, X27, X28
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • THXT: D01, C03, C04, X01, X02, C01, X02, B03
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Toán học
  • Mã ngành: 7460101
  • THXT: A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7460108
  • THXT: A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Vật lý học
  • Mã ngành: 7440102
  • THXT: A00, A01, A02, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: 7510302
  • THXT: A00, A01, A02, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303
  • THXT: A00, A01, A02, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tên ngành: Kỹ thuật hạt nhân
  • Mã ngành: 7520402
  • THXT: A00, A01, A02, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • THXT: A00, B00, D07, X10, X11
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • THXT: A00, B00, D07, X10, X11
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406
  • THXT: A00, A02, A06, B00, B02, B08, D07, X09, X10, X11, X12, X14, X15, X16
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tên ngành: Sinh học
  • Mã ngành: 7420101
  • THXT: A02, A00, A06, B00, B08, B02, D07, X16, X14, X12, X10, X08, X28, X57, X24
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • THXT: A02, A00, A06, B00, B08, B02, D07, X16, X14, X12, X10, X08, X28, X57, X24
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • THXT: A02, A00, A06, B00, B08, B02, D07, X16, X14, X13, X12, X10, X09, X08, X28, X57, X55
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã ngành: 7540104
  • THXT: A02, B00, B00, B08, D07, X16, X14, X13, X12, X10, X09, X08, X28, X57, X55
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • THXT: A02, B00, B00, B08, D07, X16, X14, X13, X12, X10, X09, X08, X28, X57, X55
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • THXT: A00, A01, C01, C04, D01, X06, X05, X09, X26, X25, X02, X01, X53, X21
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • THXT: A00, A01, C01, C04, D01, X06, X05, X09, X26, X25, X02, X01, X53, X21
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • THXT: A00, A01, C01, C04, D01, X06, X05, X09, X26, X25, X02, X01, X53, X21
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • THXT: D01, D09, D15, C03, C04, C00, X02, X01, X79, X78, X71, X70, X75, X74, Y07
  • Chỉ tiêu: 235
  • Tên ngành: Luật hình sự và tố tụng hình sự
  • Mã ngành: 7380104
  • THXT: D01, D09, D15, C03, C04, C00, X02, X01, X79, X78, X71, X70, X75, X74, Y07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • THXT: D01, D09, D15, C03, C04, C00, X02, X01, X79, X78, X71, X70, X75, X74, Y07
  • Chỉ tiêu: 280
  • Tên ngành: Du lịch văn hóa
  • Mã ngành: 7810106
  • THXT: D01, D09, D15, C03, C04, C00, X02, X01, X79, X78, X71, X70, X75, X74, Y07
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Quốc tế học
  • Mã ngành: 7310601
  • THXT: D01, D14, D15, X79, X78, X80, X81
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Đông phương học
  • Các chuyên ngành: Hàn Quốc học; Nhật Bản học
  • Mã ngành: 7310608
  • THXT: D01, D09, D15, C03, C04, C00, X02, X01, X79, X78, X71, X70, X75, X74, Y07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • THXT: D01, D09, D15, C03, C04, C00, X02, X01, X79, X78, X71, X70, X75, X74, Y07
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Trung Quốc học
  • Mã ngành: 7310612
  • THXT: D01, D09, D15, C03, C04, C00, X02, X01, X79, X78, X71, X70, X75, X74, Y07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • THXT: D01, D09, D10, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 270
  • Tên ngành: Văn học
  • Các chuyên ngành: Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí
  • Mã ngành: 7229030
  • THXT: C00, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Lịch sử
  • Mã ngành: 7229010
  • THXT: C00, D14, X70, X72, X73, X71
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • THXT: D01, D09, D15, C03, C04, C00, X02, X01, X79, X78, X71, X70, X75, X74, Y07
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • THXT: D01, D09, D15, C03, C04, C00, X02, X01, X79, X78, X71, X70, X75, X74, Y07
  • Chỉ tiêu: 30

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

a. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các ngành còn lại: Ngưỡng đảm bảo theo quy định của Trường Đại học Đà Lạt, được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

b. Xét học bạ THPT

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8.0 điểm.
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn (kết quả học tập lớp 12 hoặc TB kết quả học tập lớp 11 + HK1 lớp 12) ≥ 18 điểm (không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển có điểm TB < 5.0 điểm).

c. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM ≥ 800/1200 điểm hoặc ≥ 20 điểm theo điểm quy đổi.
  • Các ngành còn lại: Điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM ≥ 600/1200 điểm hoặc ≥ 15 điểm theo điểm quy đổi.

d. Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thời gian nhận đăng ký xét tuyển theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực: Lịch đăng ký xét tuyển theo thông báo của các cơ sở giáo dục đại học tổ chức thi.
  • Xét học bạ: Dự kiến nhận hồ sơ từ ngày 01/06/2023.

b. Hình thức nhận hồ sơ

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Đợt tuyển sinh đầu tiên thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định.
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống đăng ký dự thi đánh giá năng lực của các cơ sở giáo dục đại học có tổ chức thi.
  • Xét học bạ theo hình thức xét tuyển sớm: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh về Bộ phận tuyển sinh – Phòng Quản lý Đào tạo – Trường Đại học Đà Lạt, số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Thành phố Đà Lạt.

Lưu ý: Sau khi có thông báo đủ điều kiện trúng tuyển theo phương thức xét học bạ hoặc kết quả thi đánh giá năng lực, thí sinh cần đăng ký lại nguyện vọng trên Hệ thống cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí & học bổng

Mức học phí Trường Đại học Đà Lạt được thu theo quy định của Nhà nước, cụ thể:

  • Ngành Hóa dược: Khoảng 12 triệu/học kỳ
  • Các ngành khác: Từ 7.5 – 9 triệu/học kỳ

Sinh viên các ngành Sư phạm được miễn học phí và hỗ trợ sinh hoạt phí 3,63 triệu đồng/tháng theo quy định của Chính phủ.

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức của trường tại: Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt

6. Vì sao nên chọn DLU?

Chọn một ngôi trường đại học không chỉ là lựa chọn nơi học tập mà còn là quyết định định hình tương lai. Nằm ở trung tâm thành phố Đà Lạt với khí hậu mát mẻ quanh năm, khuôn viên rộng rãi và không gian xanh, DLU mang đến môi trường học tập yên tĩnh, trong lành, rất phù hợp để nghiên cứu và phát triển tư duy sáng tạo.

vi sao nen chon dlu

Đại học Đà Lạt nổi bật với nhiều yếu tố khiến thí sinh và phụ huynh tin tưởng:

  • Vị trí học tập lý tưởng
  • Đa dạng ngành đào tạo, bám sát nhu cầu xã hội
  • Cơ hội học quốc tế và song ngành
  • Chính sách hỗ trợ sinh viên tốt
  • Cơ sở vật chất và đội ngũ giảng viên chất lượng
  • Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp cao

DLU đầu tư mạnh vào hệ thống phòng thí nghiệm, thư viện điện tử, ký túc xá và khu thực hành. Đội ngũ giảng viên đa số có trình độ sau đại học, nhiều thầy cô từng tu nghiệp ở nước ngoài, mang đến phương pháp giảng dạy hiện đại, dễ tiếp cận.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học tại miền Trung, Tây Nguyên

Từ khóa » đại Học Sư Phạm đà Lạt Tuyển Sinh 2021