Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh: Da Nang Architecture University (DAU)
- Mã trường: KTD
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: 566 Núi Thành, phường Hòa Cường, TP. Đà Nẵng
- SĐT: 0236.2210030 - 2210031 - 2210032
- Email: [email protected]
- Website: https://dau.edu.vn/ và trang tuyển sinh https://tuyensinh.dau.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaihocKientrucDanang/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: Thực hiện theo quy định và kế hoạch chung trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ: từ ngày 16/07 đến ngày 28/07/2025;
- Các đợt bổ sung (nếu có): Từ ngày 01/09/2025;
- Lịch thi môn năng khiếu: 05&06/07/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Trường tổ chức xét tuyển vào đại học theo các phương thức sau:
- Phương thức 100: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025;
- Phương thức 405: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp & điểm thi năng khiếu;
- Phương thức 200: Xét tuyển theo kết quả cấp THPT;
- Phương thức 406: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) & điểm thi năng khiếu;
- Phương thức 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Đối với phương thức 100 & 405: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào của Trường, được công bố trên Trang thông tin điện tử của Trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) trước khi thí sinh ĐKXT.
- Đối với phương thức 200 & 406: Sử dụng kết quả học tập THPT ghi trong học bạ hoặc Kết hợp kết quả học tập cấp THPT & điểm thi năng khiếu: Điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT >= 18 điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)
- Điểm môn Vẽ mỹ thuật, Bố cụ màu >= 4.0.
5. Học phí
- Học phí năm học 2023-2024 xem chi tiết TẠI ĐÂY.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành đào tạo | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 |
|
| A01, X06, X07, X26, X27 |
| V00, V01, V02, V03, V04 | ||
| 2 |
|
| V00, V01, V02, V03, V04, H00 |
| 3 |
|
| A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 |
| 4 |
|
| D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Xét KQ thi TN THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi TN THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Kiến trúc | 20 | V00, V01, V02, 5K1, 121: 19,00 A01, 5K2, 122: 21,00 | 20,00 | 19.00 | 16.00 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 23,00 | V00, V01, V02, 5K1, 121: 21,50 | 23,00 | 20.00 | 18.00 |
| 3 | Thiết kế nội thất | 20,00 | V00, V01, V02, 5K1, 121: 19,00 A01, 5K2, 122: 21,00 | 20,00 | 19.00 | 16.00 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng | 17,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 17,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
| 6 | Quản lý Xây dựng | 17,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 23,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,50 | 23,00 | 19.00 | 16.00 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
| 9 | Kế toán | 17,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 17,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 17,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 17,00 | D01, A01, D14, D15: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,00 | D01, A01, D14, D15: 19,50 | 21,00 | 19.00 | 16.00 |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
| 16 | Quản trị khách sạn | 17,00 | A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 | 17,00 | 19.00 | 16.00 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Khoa Xây Dựng đại Học Kiến Trúc đà Nẵng
-
KHOA XÂY DỰNG - Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
-
Khoa Xây Dựng - Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
-
Khoa Xây Dựng - Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng - Facebook
-
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
-
Khoa Xây Dựng - Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng, 556 Núi Thành
-
Khoa Xây Dựng - Đại Học Duy Tân, Đà Nẵng, Việt Nam
-
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
-
Điểm Chuẩn Ngành Xây Dựng - Kiến Trúc - Giao Thông 2021 Mới Nhất
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Năm 2022
-
ĐHXDMT-Phân Hiệu Đà Nẵng
-
Cơ Sở đào Tạo Kiến Trúc
-
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây: MTU
-
Chuyên Ngành Kinh Tế Xây Dựng – Đại Học Kiến Trúc Hà Nội