Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Business and Technology (HUBT)
- Mã trường: DQK
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
- Loại trường: Dân lập
- Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
- SĐT: 0243 6336507
- Email: [email protected]
- Website: http://hubt.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
- Đợt 1: Từ ngày 16/07 đến 17h00 ngày 31/07/2025;
- Các đợt tiếp theo nhà trường sẽ thông báo cụ thể ở trên Website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Trường sử dụng các phương thức xét tuyển sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 2: Xét dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (học bạ) bậc THPT (hoặc tương đương);
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Địa học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia Hà Nội tổ chức;
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 bậc THPT. Các môn năng khiếu nhà trường có tổ chức thi tuyển hoặc xét tuyển dựa vào kết quả thi năng khiếu của các trường đại học trên cả nước.
4.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 19 điểm.
- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khẻo: Y đa khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học, Điều dưỡng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
- Mức điểm trên bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng, khu vực:
- Ngành Răng - Hàm - Mặt và Y đa khoa chỉ xét tuyển thi sinh có kết quả thi THPT 2025;
- Ngành Y đa khoa: Nếu thí sinh dùng tổ hợp A00 để xét tuyển thí sinh phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Sinh học cả năm lớp 12 từ trên 7.5 trở lên;
- Ngành Dược học: Nếu dùng tổ hợp không có môn Hóa học thì quy định phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Hóa học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.
b. Xét tuyển bằng kết quả học tập cả năm lớp 12 bậc THPT (học bạ) hoặc tương đương
- Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 19 điểm.
- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe:
- Y đa khoa, Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại Tốt, kết quả rèn luyện cả năm lớp 12 xếp loại tốt và tổ hợp môn xét tuyển Trường sẽ thông báo chính thức sau khi Bộ GD&ĐT thông báo;
- Răng - Hàm - Mặt: Kết quả học taoaj cả năm lớp 11, 12 xếp loại Tốt, kết quả rèn luyện cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12 xếp loại Tốt và tổ hợp môn xét tuyển Trường sẽ thông báo chính thức sau khi Bộ GD&ĐT thông báo;
- Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên, kết quả rèn luyện cả năm lớp 12 xếp loại Khá và tổ hợp xét tuyển Trường sẽ thông báo chính thức sau khi Bộ GD&ĐT thông báo;
- Ngành Răng - Hàn Mặt và Y khoa chỉ xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT khi xét kết quả học tập THPT (học bạ);
- Ngành Y khoa: Nếu thí sinh dùng tổ hợp A00 để xét tuyển thì thí sinh phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Sinh học cả năm lớp 12 từ trên 7.5 trở lên;
- Ngành Dược học: Nếu dùng tổ hợp không có môn Hóa học thì quy định phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Hóa học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.
c. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Địa học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia Hà Nội tổ chức
- Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: Trường sẽ thông báo chính thức sau.
- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và ngành có môn năng khiếu: không xét phương thức trên.Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 loại Khá trở lên và kết quả rèn luyện ở mức Đạt trở lên;
d. Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 bậc THPT
Đối với ngành có môn năng khiếu (Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc):
- Môn năng khiếu do Trường tổ chức thi tuyển;
- Sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu của các Trường Đại học khác trong cả nước;
- Nếu tổ hợp có 01 môn năng khiếu, 02 môn văn hóa thì điểm của 02 môn văn hóa phải >=12;
- Nếu tổ hợp môn có 02 môn năng khiếu, 01 môn văn hóa thì điểm của môn văn hóa phải >=6;
- Kết quả rèn luyện cả năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên cho tất cả các ngành.
4.3. Chính sách ưu tiên, xét tuyển thẳng
- Chế độ ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui năm 2024.
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
| STT | Ngành học | Học phí 1 tín chỉ chung | Học phí 1 học kỳ | Số học kỳ |
| Lĩnh vực 1: Nghệ thuật | ||||
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 350.000 | 6.740.000 | 8 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | |||
| Lĩnh vực 2: Kinh doanh và Quản lý | ||||
| 3 | Quản trị kinh doanh | 350.000 | 6.400.000 | 8 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | |||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | |||
| 6 | Kế toán | |||
| Lĩnh vực 3: Pháp luật | ||||
| 7 | Luật kinh tế | 350.000 | 6.400.000 | 8 |
| Lĩnh vực 4: Máy tính và công nghệ thông tin | ||||
| 8 | Công nghệ thông tin | 420.000 | 8.610.000 | 8 |
| Lĩnh vực 5: Công nghệ kỹ thuật | ||||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 420.000 | 8.670.000 | 8 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 420.000 | 8.610.000 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | |||
| Lĩnh vực 6: Kiến trúc và xây dựng | ||||
| 13 | Kiến trúc | 420.000 | 8.610.000 | 8 |
| 14 | Quản lý đô thị và công trình | 350.000 | 6.400.000 | |
| 15 | Thiết kế nội thất | 350.000 | 6.740.000 | |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 420.000 | 8.610.000 | |
| Lĩnh vực 7: Sức khỏe | ||||
| 17 | Y khoa | 1.610.000 | 33.140.000 | 12 |
| 18 | Dược học | 680.000 | 13.330.000 | 10 |
| 19 | Điều dưỡng | 680.000 | 13.770.000 | 8 |
| 20 | Răng - Hàm - Mặt | 1.950.000 | 41.600.000 | 12 |
| Lĩnh vực 8: Nhân văn | ||||
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 350.000 | 6.740.000 | 8 |
| 22 | Ngôn ngữ Nga | |||
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | |||
| Lĩnh vực 9: Khoa học xã hội và hành vi | ||||
| 24 | Kinh tế | 350.000 | 6.400.000 | 8 |
| 25 | Quản lý nhà nước | |||
| Lĩnh vực 10: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 350.000 | 86.400.000 | 8 |
| Lĩnh vực 11: Môi trường và bảo vệ môi trường | ||||
| 27 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 420.000 | 8.610.000 | 8 |
II. Các ngành tuyển sinh
| TT | Ngành học | Mã ngành | Mã tổ hợp | Tổ hợp bài/môn thi xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | |
| Xét KQ thi TN THPT | Xét học bạ | |||||
| KHỐI NGÀNH 1: NGHỆ THUẬT | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00 | Ngữ văn, Bố cục mầu, Hình họa | 40 | 60 |
| H01 | Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật | |||||
| H06 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật | |||||
| H08 | Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật | |||||
| KHỐI NGÀNH 2: KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ, PHÁP LUẬT | ||||||
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 360 | 600 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| A08 | Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 150 | 250 |
| A09 | Toán, Địa lí, Giáo dục công dân | |||||
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 150 | 220 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
| C14 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân | |||||
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 170 | 300 |
| A08 | Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân | |||||
| C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 120 | 180 |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||
| C14 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| KHỐI NGÀNH 3: CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT | ||||||
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 360 | 600 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 50 | 100 |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | |||||
| A09 | Toán, Địa lí, Giáo dục công dân | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 150 | 200 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn | |||||
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí | |||||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 50 | 100 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| A09 | Toán, Địa lí, Giáo dục công dân | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 20 | 30 |
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | |||||
| B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn | |||||
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học | |||||
| 12 | Kiến trúc | 7580101 | V00 | Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật | 20 | 30 |
| V01 | Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật | |||||
| V02 | Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật | |||||
| V06 | Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật | |||||
| 13 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 20 | 30 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| 14 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00 | Ngữ văn, Bố cục mầu, Hình họa | 15 | 25 |
| H01 | Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật | |||||
| H06 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật | |||||
| H08 | Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật | |||||
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 20 | 30 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |||||
| C14 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân | |||||
| KHỐI NGÀNH 4: SỨC KHỎE | ||||||
| 16 | Y khoa | 7720101 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 100 | 40 |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | |||||
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||
| D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |||||
| 17 | Dược học | 7720201 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 100 | 80 |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | |||||
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |||||
| 18 | Điều dưỡng | 7720301 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 30 | 30 |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | |||||
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |||||
| 19 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 35 | 25 |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | |||||
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||
| D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |||||
| KHỐI NGÀNH 5: NGÔN NGỮ, KHOA HỌC XÃ HỘI | ||||||
| 20 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 120 | 200 |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh | |||||
| D66 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh | |||||
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||
| 21 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 20 | 30 |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh | |||||
| D66 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh | |||||
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 350 | 600 |
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |||||
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||
| 23 | Kinh tế | 7310101 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 80 | 120 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| A08 | Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| 24 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 15 | 25 |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||
| C19 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân | |||||
| D66 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh | |||||
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 100 | 150 |
| A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí | |||||
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||
| D66 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh | |||||
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 20 | 30 |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét điểm thi THPT QG | Xét học bạ | Xét điểm thi THPT QG | Xét học bạ | Xét điểm thi THPT QG | Xét học bạ | ||
| 1 | Thiết kế đồ họa | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 17.00 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 20,00 | 17.00 | 17.00 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 17.00 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,50 | 22,50 | 24,00 | 24,50 | 21.00 | 22.7 |
| 5 | Kinh tế | 19,00 | 19,00 | 21,00 | 23,00 | 17.00 | 17.00 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 17.00 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 22,00 | 22,00 | 22,50 | 24,00 | 17.00 | 17.00 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 21,00 | 21,00 | 21,00 | 24,00 | 17.00 | 17.00 |
| 9 | Tài chính - ngân hàng | 20,00 | 20,00 | 21,00 | 21,50 | 17.00 | 17.00 |
| 10 | Kế toán | 20,50 | 20,50 | 21,50 | 24,50 | 17.00 | 17.00 |
| 11 | Luật kinh tế | 19,00 | 19,00 | 22,50 | 24,50 | 18.00 | 18.00 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 22,00 | 22,00 | 22,00 | 23,50 | 17.00 | 17.00 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19,00 | 19,00 | 23,00 | 24,00 | 17.00 | 17.00 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 21,00 | 21,00 | 21,00 | 23,50 | 17.5 | 17.9 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19,00 | 19,00 | 23,00 | 24,00 | 17.00 | 17.00 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 17.00 |
| 17 | Kiến trúc | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 17.00 |
| 18 | Quản lý đô thị và công trình | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 17.00 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 17.00 |
| 20 | Y khoa | 22,50 | 24,00 | 22,50 | 24,50 | 20.5 | 24.00 |
| 21 | Dược học | 21,00 | 24,00 | 21,00 | 24,00 | 19.00 | 24.00 |
| 22 | Răng - Hàm - Mặt | 23,50 | 25,50 | 24,00 | 25,50 | 20.5 | 24.00 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19,00 | 19,00 | 22,50 | 24,50 | 21.5 | 23.1 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 17.00 |
| 25 | Điều dưỡng | 19,00 | 19,00 | 19,00 | 19,50 | 17.00 | 19.50 |
| 26 | Thiết kế nội thất | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 17.00 | 17.00 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » đh Kd Và Công Nghệ Hà Nội
-
HUBT
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI: Trang ...
-
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Home | Facebook
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội 2021 Mới Nhất
-
REVIEW ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI TỪ A ...
-
Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - điểm Chuẩn, Học Phí 2022
-
Bị Tố 'vượt Rào' Tuyển Sinh, Trường đại Học Nói Gì? - VietNamNet
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội 2021-2022 ...
-
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Tuyển Sinh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội 2022
-
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Wikipedia
-
ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI - HUBT
-
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Tuyển Sinh Năm ...