Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng (DUE) là một trong những cơ sở đào tạo kinh tế, quản trị và tài chính uy tín hàng đầu miền Trung, với mã trường DDQ.

Năm 2025, DUE tiếp tục đổi mới tuyển sinh với nhiều phương thức xét tuyển, chỉ tiêu lớn cùng các chương trình tiếng Anh và liên kết quốc tế chất lượng cao.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về ngành học, điểm sàn, học phí và những lưu ý quan trọng dành cho thí sinh.

dai hoc kinh te da nang tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về DUE

Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng là đơn vị đạt chuẩn kiểm định quốc gia về chất lượng giáo dục, nhiều chương trình đào tạo được giảng dạy song ngữ và liên kết trực tiếp với các trường đại học uy tín như Coventry University (Anh Quốc).

Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau 6 tháng tốt nghiệp luôn ở mức cao, đặc biệt các ngành Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử, Quản trị du lịch và khách sạn được nhiều doanh nghiệp đánh giá cao về kỹ năng thực hành.

Thông tin tổng quan về Trường

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Danang University of Economics (DUE)
  • Mã trường: DDQ
  • Loại hình trường: Công lập (trực thuộc Đại học Đà Nẵng)
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành (mạnh về kinh tế)
  • Địa chỉ liên hệ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0911 223 777 – 0236 352 2345
  • Email:
  • Website: https://due.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/FaceDue

2. Thông tin tuyển sinh DUE năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Năm 2025, trường Đại học Kinh tế – Đà Nẵng (DUE, mã DDQ) tuyển sinh đối tượng bao gồm:

  • Các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc các năm trước, gồm cả hệ GDTX hợp lệ.
  • Phạm vi tuyển sinh toàn quốc, không giới hạn vùng miền.

b. Phương thức tuyển sinh

DUE áp dụng 5 nhóm phương thức xét tuyển chính trong kỳ tuyển sinh 2025 như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo phương án tuyển sinh riêng
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
  • Phương thức 4: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

c. Các tổ hợp xét tuyển

DUE quy định các tổ hợp xét tuyển phổ biến phù hợp nhiều thế mạnh của thí sinh:

THXTTổ hợp môn
A00Toán, Vật lý, Hóa học
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục KT&PL
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chuyên ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (Chương trình Ngoại thương toàn phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340120E
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340120P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340120S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 145
  • Tên ngành: Marketing (Chương trình Marketing số toàn phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340115E
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Marketing (Chương trình bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340115P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Marketing (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340115S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Thương mại điện tử (Chương trình toàn phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340122E
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Thương mại điện tử (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340122S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 115
  • Tên ngành: Kinh doanh thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340121S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 115
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7460108S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Kế toán (Chương trình tích hợp chương trình quốc tế ICAEW bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340301P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kế toán (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340301S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 245
  • Tên ngành: Kiểm toán (Chương trình tích hợp chương trình quốc tế ACCA bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340302P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340302S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 115
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chương trình bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340101P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340101S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 260
  • Tên ngành: Quản trị nhân lực (Chương trình Quản trị nguồn nhân lực bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340404P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Quản trị nhân lực (Chương trình Quản trị nguồn nhân lực tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340404S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng (Chương trình bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340201P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340201S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tên ngành: Công nghệ tài chính (Chương trình bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340205P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ tài chính (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340205S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7810103P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7810103S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 115
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn (Chương trình bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7810201P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7810201S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 105
  • Tên ngành: Kinh tế (Chương trình Kinh tế quốc tế bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7310101P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kinh tế (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7310101S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 190
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340405P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7340405S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Thống kê kinh tế (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7310107S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Luật kinh tế (Chương trình Luật thương mại quốc tế bán phần tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7380107P
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Luật kinh tế (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7380107S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 115
  • Tên ngành: Luật (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7380101
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Quản lý nhà nước (Chương trình tiêu chuẩn)
  • Mã ngành: 7310205S
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (Chương trình cử nhân liên kết quốc tế)
  • Mã ngành: 7340120QT
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 150

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

Chương trình 1: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT vào học chương trình cử nhân chính quy quốc tế

Điều kiện xét tuyển:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 5.5 hoặc TOEFL iBT ≥ 46 điểm.
  • Có tổng điểm 2 môn gồm Toán và Lý/Hóa/Văn ≥ 12.0 điểm.

Chương trình 2: Xét tuyển đại học chính quy theo các phương thức dưới đây:

a) Phương thức xét tuyển thẳng

Nhóm 1: Xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế bậc THPT và những thí sinh đủ điều kiện khác theo quy định của Bộ GD&ĐT vào tất cả các ngành.

b) Phương thức xét thành tích học tập và năng lực ngoại ngữ

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có)

Nhóm 2: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 của Việt Nam, tham gia cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia trên Đài truyền hình Việt Nam.

Điểm quy đổi Nhóm 2 quy định như sau:

  • Cuộc thi Năm: 300 điểm
  • Cuộc thi Quý: 299 điểm
  • Cuộc thi Tháng: 298 điểm
  • Cuộc thi Tuần: 297 điểm.

Nhóm 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 của Việt Nam đạt giải khuyến khích kỳ thi HSG cấp quốc gia, giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (chương trình dành cho HS lớp 12). Trường hợp các tỉnh có tổ chức kỳ thi HSG riêng cho các khối lớp THPT khác nhau, Trường chỉ sử dụng kết quả thi HSG THPT tổ chức cho khối lớp cao nhất.

Điểm quy đổi Nhóm 3 quy định như sau:

  • Giải khuyến khích cấp quốc gia: 296 điểm
  • Giải nhất cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 295 điểm.
  • Giải nhì cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 294 điểm.
  • Giải ba cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 293 điểm.

Lưu ý với nhóm 3:

  • Thí sinh đạt giải 1 trong các môn Toán, Lý, Hóa, Văn, Ngoại ngữ, Tin, Sinh học: Được đăng ký vào tất cả các ngành.
  • Thí sinh đạt giải 1 trong các môn Sử, Địa, GDCD: Chỉ được đăng ký vào các ngành Luật, Luật kinh tế và Quản lý nhà nước.

Nhóm 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 của Việt Nam đạt IELTS ≥ 5.5 hoặc TOEFL iBT ≥ 46 điểm (còn hạn đến ngày kết thúc nộp hồ sơ) và có tổng điểm 2 môn gồm Toán và Lý/Hóa/Văn ≥ 12.0 điểm.

Điểm từng môn tính theo thang điểm 10 lấy từ kết quả học tập bậc THPT các năm lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12.

Điểm quy đổi Nhóm 4 quy định như sau:

Điểm IELTSĐiểm TOEFL iBTĐiểm quy đổi
5.546 – 59287
6.060 – 78288
6.579 – 93289
7.094 – 101290
7.5102 – 109291
8.0 – 9.0110 – 120292

Nhóm 5: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 của Việt Nam và có kết quả xếp loại học lực Giỏi các năm lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12.

Điểm quy đổi Nhóm 5 dựa theo Tổng điểm TB nhóm 5 ≥ 24 điểm.

Tổng điểm TB nhóm 5 = Điểm TB các môn cả năm lớp 10 + Điểm TB các môn cả năm lớp 11 + Điểm TB các môn của HK1 lớp 12

Điểm quy đổi Nhóm 5 quy định như sau:

Tổng điểm TB nhóm 5Điểm quy đổi
30286
24225

Điểm quy đổi nhóm 5 tính cụ thể như sau:

Điểm quy đổi = (Tổng điểm TB nhóm 5 – 24) x (61/6) + 225

c) Phương thức xét học bạ THPT

Các tổ hợp xét tuyển theo phương thức xét học bạ: A00, A01, D01

Nhóm 6: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 của Việt Nam và có điểm xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18.0 điểm.

Điểm xét tuyển nhóm 6 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên nhóm 6 (nếu có)

Điểm môn A = (Điểm TB cả năm môn A của năm lớp 10 + Điểm TB cả năm môn A năm lớp 11 + Điểm TB môn học A học kì 1 lớp 12)/3

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12. Điểm môn A được làm tròn 2 chữ số thập phân.

d) Phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM

Nhóm 7: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023 cộng điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 720 điểm.

e) Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Nhóm 8: Thí sinh tốt nghiệp THPT và sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 để dự tuyển.

Điểm xét tuyển nhóm 8 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên nhóm 8.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

Đang chờ cập nhật thông tin chính thức.

5. Học phí

Học phí trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) như sau:

  • Chương trình tiêu chuẩn: 27.500.000 đồng/năm học;
  • Chương tình toàn phần tiếng Anh: 40.000.000 đồng/năm học;
  • Chương trình bán phần tiếng Anh: 34.000.000 đồng/năm học.

Mức thu học phí được xác định dựa trên số tín chỉ học thực tế của sinh viên trong mỗi học kỳ và đơn giá tín chỉ theo thông báo về mức thu học phí của Nhà nước.

Xem chi tiết về điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng

6. Vì sao nên chọn DUE?

Đại học Kinh tế – Đà Nẵng (DUE) là một trong những lựa chọn hàng đầu của thí sinh yêu thích khối ngành kinh tế, quản trị và tài chính – ngân hàng.

vi sao nen chon due

Dưới đây là những điểm nổi bật khiến DUE trở thành môi trường học tập lý tưởng:

  • Uy tín đào tạo và vị thế khu vực
  • Chương trình đa dạng, liên kết quốc tế
  • Cơ hội nghề nghiệp rộng mở
  • Môi trường học tập hiện đại, trải nghiệm thực tiễn
  • Chính sách học bổng phong phú
  • Vị trí thuận lợi và môi trường sống năng động

Nằm tại trung tâm TP. Đà Nẵng, một trong những thành phố đáng sống nhất Việt Nam, DUE mang lại môi trường học tập hiện đại, năng động và nhiều cơ hội giao lưu, phát triển kỹ năng mềm.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học tại Đà Nẵng

Bài viết liên quan

dai hoc kinh te quoc dan tuyen sinh Đại học – Học viện Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) 100K lượt xemVới vị thế là trường đại học số 1 về kinh tế, quản trị tại Việt Nam, Đại học Kinh tế Quốc… dai hoc ngoai ngu da nang tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng 43.9K lượt xemTrường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng (UFL) là trung tâm đào tạo đa ngôn ngữ hàng đầu miền… dai hoc bach khoa da nang tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng 28.5K lượt xemTrường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là một trong những cơ sở đào tạo kỹ thuật hàng đầu…

Từ khóa » Thông Tin Tuyển Sinh 2021 đại Học đà Nẵng