Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Quốc dân
  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
  • Mã trường: KHA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức - Đào tạo từ xa - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, Hà Nội
  • SĐT: (84) 024.36.280.280 - (84) 24.38.695.992
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ktqdNEU/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Đại học Kinh Tế Quốc Dân tuyển sinh theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng;
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Xét tuyển thẳng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo quy định của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia, thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/ chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKTQD.
  • Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKTQD.
  • Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKTQD.

b. Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy, áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp: A00, A01, D01, D07.

c. Xét tuyển kết hợp

Áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh sau:

  • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ 2026;
  • Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lựa của ĐHQG Tp.HCM (TSA) từ 700 điểm trở lên hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S160&W150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA nêu trên.
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Địa học (Văn, Lý hoặc Hóa).

4.3. Chính sách ưu tiên

Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ GD&ĐT, thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển bằng cách cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh căn cứ theo giải thí sinh đạt được. Mức ưu tiên cụ thể:

  • Giải nhất: được cộng 2,0 điểm.
  • Giải nhì: được cộng 1,5 điểm.
  • Giải ba: được cộng 1,0 điểm.

5. Học phí

  • Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/ chương trình học năm 2026 khoảng từ 20 triệu đồng - 28 triệu đồng/ năm học (dự kiến);
  • Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE), chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/ chương trình học năm 2026 khoảng wtf 45 triệu đồng - 70 triệu đồng/ năm học (dự kiến);
  • Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số 238/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành/ Chương trình Mã ngành Ghi chú
I Các chương trình chuẩn học bằng tiếng Việt
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
2 Kinh doanh quốc tế 7340120
3 Kinh tế quốc tế 7310106
4 Thương mại điện tử 7340122
5 Kinh doanh thương mại 7340121
6 Marketing 7340115
7 Kiểm toán 7340302
8 Kế toán 7340301
9 Tài chính – Ngân hàng 7340201
10 Bảo hiểm 7340204
11 Quản trị nhân lực 7340404
12 Quản trị kinh doanh 7340101
13 Quản trị khách sạn 7810201
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
15 Kinh tế phát triển 7310105
16 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 7310101_1
17 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 7310101_2
18 Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) 7310101_3
19 Toán kinh tế 7310108
20 Thống kê kinh tế 7310107
21 Hệ thống thông tin quản lý 7340405
22 Công nghệ thông tin 7480201
23 Khoa học máy tính 7480101
24 Luật kinh tế 7380107
25 Luật 7380101
26 Khoa học quản lý 7340401
27 Quản lý công 7340403
28 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
29 Quản lý đất đai 7850103
30 Bất động sản 7340116
31 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102
32 Kinh tế nông nghiệp 7620115
33 Kinh doanh nông nghiệp 7620114
34 Kinh tế đầu tư 7310104
35 Quản lý dự án 7340409
36 Quan hệ công chúng 7320108
37 Ngôn ngữ Anh 7220201
38 Hệ thống thông tin 7480104
39 An toàn thông tin 7480202
40 Quan hệ lao động 7340408
41 Luật thương mại quốc tế 7380109
II Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)
1 Quản trị khách sạn POHE1
2 Quản trị lữ hành POHE2
3 Truyền thông Marketing POHE3
4 Luật kinh doanh POHE4
5 Quản trị kinh doanh thương mại POHE5
6 Quản lý thị trường POHE6
7 Thẩm định giá/ngành Marketing POHE7
III Các chương trình học bằng tiếng Anh
1 Quản trị kinh doanh (E-BBA)/ ngành QTKD EBBA
2 Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ ngành Kinh tế EPMP
3 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)/ ngành Toán kinh tế EP02
4

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)/ ngành Toán kinh tế

EP03
5 Kinh doanh số (E-BDB)/ ngành QTKD EP05
6 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD EP06
7 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD EP07
8 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) /ngành QTKD EP08
9 Công nghệ tài chính (BFT) /ngành Tài chính-Ngân hàng EP09
10 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)/ ngành Kế toán EP04
11 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)/ ngành Kiểm toán EP12
12 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế EP13
13 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD EP01
14 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính-Ngân hàng EP10
15 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn EP11
16 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) EP14
17 Khoa học dữ liệu EP15
18 Trí tuệ nhân tạo EP16
19 Kỹ thuật phần mềm EP17
20 Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM)/ ngành Du lịch EP18
IV Các chương trình tiên tiến
1 Kế toán Mã tuyển sinh sẽ được xác định cụ thể sau
2 Kế hoạch tài chính
3 Quản trị kinh doanh
4 Tài chính
5 Kinh doanh quốc tế
V Các chương trình chất lượng cao
1 Kinh tế phát triển Mã tuyển sinh sẽ được xác định cụ thể sau
2 Ngân hàng
3 Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
4 Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
5 Kinh tế đầu tư
6 Quản trị nhân lực
7 Quản trị kinh doanh
8 Quan hệ công chúng
9 Tài chính doanh nghiệp
10 Digital Marketing
11 Quản trị Marketing
12 Quản trị Kinh doanh quốc tế
13 Kinh tế quốc tế
14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
15 Thương mại điện tử
16 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
VI Các ngành/ chương trình đào tạo mới năm 2026 (Dự kiến) (Đại học sẽ công bố trước ngày 15/02/2026)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: Duy trì ổn định chỉ tiêu như năm 2025 là không quá 9.000 (bao gồm ĐHCQ và Liên thông ĐHCQ).

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế Quốc dân như sau:

STT

Ngành

Năm 2023(Xét theo KQ thi TN THPT) Năm 2024(Xét theo KQ thi TN THPT) Năm 2025(Xét theo KQ thi TN THPT)

1

Kế toán

27,04

27,29

27,10

2

Kiểm toán

27,20

27,79

28,38

3

Kinh tế quốc tế

27,35

27,54

28.13

4

Kinh doanh quốc tế

27,50

27,71

28,60

5

Marketing

27,55

27,78

28.12

6

Quản trị kinh doanh

27,25

27,15

27.10

7

Tài chính - Ngân hàng

27,10

27,30

27.34

8

Kinh doanh thương mại

27,35

27,57

28.00

9

Kinh tế học (ngành Kinh tế)

27,10

27,20

26.52

10

Quản trị nhân lực

27,10

27,25

27.10

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

26,75

26,71

26.06

12

Khoa học máy tính

35,35

35,55

26.27

13

Hệ thống thông tin quản lý

36,15

36,36

27,50

14

Bất động sản

26,40

26,83

25,41

15

Bảo hiểm

26,40

26,71

24,75

16

Thống kê kinh tế

36,20

36,23

26.79

17

Toán kinh tế

35,95

36,20

26.73

18

Kinh tế đầu tư

27,50

27,40

27.50

19

Kinh tế nông nghiệp

26,20

26,85

24,35

20

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

26,35

26,87

23.50

21

Ngôn ngữ Anh

36,50

35,60

26,51

22

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1

25.25
23

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC2

26.50
24

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC3

26,42
25

Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT1

24.75
26

Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT2

25.50
27

Kinh tế phát triển

27,35

27,20

26.77

28

Khoa học quản lý

27,05

27,10

26.06

29

Quản lý công

26,75

26,96

25.42

30

Quản lý tài nguyên và môi trường

26,40

26,76

24.17

31

Luật

26,60

26,91

25.96

32

Luật kinh tế

26,85

27,05

26,75

33

Luật kinh doanh

25,50

34 Luật thương mại quốc tế

26.44

35

Quản lý đất đai

26,55

26,85

24.38

36

Công nghệ thông tin

35,30

35,17

25,89

37

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

27,40

27,89

28.61

38

Thương mại điện tử

27,65

28,02

28.83

39

Quản lý dự án

27,15

27,15

26.63

40

Quan hệ công chúng

27,20

28,18

28,07

41

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ Ngành QTKD

36,10

36,25

24,92

42

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

26,45

26,57

25,50

43

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

26,90

27,20

25.90

44

Kinh doanh số (E-BDB) / Ngành QTKD

26,85

27,00

26.40

45

Phân tích kinh doanh (BA)/ Ngành QTKD

27,15

27,48

27,50

46

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ Ngành QTKD

26,65

26,96

25.10

47

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ Ngành QTKD

26,60

26,86

24,20

48

Công nghệ tài chính (BFT) / Ngành TC-NH

26,75

26,96

26,29

49

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

35,65

35,65

24.25

50

Quản trị khách sạn - Mã POHE1

25.61

51

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

26,10

26,70

23

52

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

27,10

27,01

25,64

53

Kinh tế học tài chính (FE)/ Ngành Kinh tế

-

26,96

25,41

54

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)

36,40

36,42

27.69

55

Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

27,05

27,01

25.80

56

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

27,15

27,34

26.79

57

Kinh doanh nông nghiệp

26,60

26,85

23,75

58

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

27,45

27,25

59

Quản trị lữ hành

35,65

35,75

24.64

60

Truyền thông Marketing

37,10

37,49

27,61

61

Quản trị kinh doanh thương mại

36,85

36,59

26.29

62

Quản lý thị trường

35,65

35,88

24.66

63

Thẩm định giá

35,85

36,05

24.55

64

Hệ thống thông tin

35,94

26,38

65

An toàn thông tin

35,00

25,59

66

Tài chính và Đầu tư (BFI)/ Ngành Tài chính-Ngân hàng

36,36

26.27

67

Khoa học dữ liệu

35,46

26.13

68

Trí tuệ nhân tạo

34,50

25.44

69

Kỹ thuật phần mềm

34,06

24.70

70

Quản trị giải trí và sự kiện

36,55

25.89

71

Quản trị khách sạn

35,80

26.25

72 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

26.78

73 Quan hệ lao động

25

* Ghi chú:

  • Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025.
  • Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Khôn viên Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Thư viện Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

NEU - Đại học Kinh tế Quốc dân

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Từ khóa » E Bba Kinh Tế Quốc Dân