Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Luật TP.HCM
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Luật TP.HCM
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Law (HCMUL)
- Mã trường: LPS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học – Văn bằng 2 – Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ:
- Trụ sở chính: Phòng B105B, Số 02, Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. HCM
- Cơ sở 2: Phòng E107, Số 123 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình, TP. HCM
- Cơ sở 3: Phường Long Phước, TP. HCM
- SĐT: (028).394.00.989 - 1900 5555 14
- Email: [email protected] - [email protected]
- Website: http://www.hcmulaw.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hcmulaw/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1:Tuyển thẳng, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh của Trường.
- Phương thức 2:Xét tuyển theo Đề án tuyển sinh của Trường
- Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
Học phí trường Đại học Luật TP.HCM năm học 2023 - 2024 và những năm tiếp theo:
Đơn vị tính: VNĐ
| STT | Khóa 48 (Khóa tuyển sinh năm 2023) | Năm học | |||
| 2023-2024 | 2024-2025 | 2025-2026 | 2026-2027 | ||
| 1 | Đào tạo chính quy ngành: Luật, Luật Thương mại quốc tế, Quản trị kinh doanh | 31.250.000 | 35.250.000 | 39.750.000 | 44.750.000 |
| 2 | Đào tạo chính quy ngành Quản trị - Luật | 37.080.000 | 41.830.000 | 47.170.000 | 53.100.000 |
| 3 | Đào tạo chính quy ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành tiếng Anh pháp lý | 31.250.000 | 37.500.000 | 42.250.000 | 47.750.000 |
| 4 | Đào tạo chính quy chất lượng cao ngành: Luật, Quản trị kinh doanh | 62.500.000 | 70.500.000 | 79.500.000 | 89.500.000 |
| 5 | Đào tạo chính quy chất lượng cao ngành Quản trị - Luật | 74.160.000 | 83.660.000 | 94.340.000 | 106.200.000 |
| 6 | Đào tạo chính quy chất lượng cao ngành Luật, giảng dạy bằng tiếng Anh | 165.000.000 | 181.500.000 | 199.700.000 | 219.700.000 |
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Ngôn ngữ Anh Chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý | 7220201 | D01, D14, D66, D84 |
| 2 | Quản trị - Luật | 7340102 | A00, A01, C14, D01, D07, D84 |
| 3 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, C14, A01, D03, D06, D66, D84 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C14, D01, D07, D84 |
| 5 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | A01, C14, D01, D66, D84 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C14, D01, D07, D84 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C14, D01, D07, D84 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Luật TP.HCM như sau:
| STT | Tên ngành | Năm 2023(Xét theo KQ thi THPT) | Năm 2024(Xét theo KQ thi THPT) | Năm 2025(Xét theo KQ thi THPT) |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01: 24,78 D14: 25,78 D66: 25,78 D84: 24,78 | D01: 24,16 D14: 24,16 D66: 25,46 D84: 25,66 | D01: 20.05 D14: 22.25 X25: 20.65 X78: 23.55 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00: 24,16 A01: 24,16 D01: 24,16 D84: 24,16 | A00, A01, D01, D84: 22,56 | A00: 18.92 A01: 18.12 D01: 18.52 D07: 18.72 X01: 21.72 X25: 19.12 |
| 3 | Luật Thương mại quốc tế | A01: 26,86 D01: 26,86 D66: 26,86 D84: 26,86 | A01: 26,10 D01: 26,10 D66: 26,10 D84: 26,10 | A01: 21.75 D01: 22.15 X01: 25.35 X25: 22.75 X78: 25.65 |
| 4 | Quản trị - Luật | A00: 25,86 A01: 24,45 D01: 25,15 D84: 25,15 | A00: 24,17 A01: 23,37D01: 23,87D84: 24,87 | A00: 20.4 A01: 19.6 D01: 20.00 D07: 20.2 X01: 23.2 X25: 20.6 |
| 5 | Luật | A00: 24,11 A01: 22,19 C00: 27,11 D01, D03, D03: 23,61 | A00: 24,57 A01: 23,77 C00: 27,27 D01, D03, D06: 24,27 | A000: 21.84 A01: 20.54 C00: 24.94 X01: 24.14 X25,33,45: 21.54 X78, 86,98: 24.44 |
| Kinh doanh quốc tế | A00: 21.2 A01: 20.4 D01: 20.8 D07: 21 X01: 24 X25: 21.4 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00: 19.65 A01: 18.85 D01: 19.25 D07: 19.45 X01: 22.45 X25: 19.85 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Trường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » đại Học Luật Q4
-
Trường Đại Học Luật TP.HCM
-
Cho Thuê Phòng Trọ Trường Đại Học Luật TP.HCM - Quận 4 - Mogi
-
Cho Thuê Căn Hộ Trường Đại Học Luật TP.HCM - Quận 4 - Mogi
-
Điểm Chuẩn Đại Học Luật TPHCM 2021-2022 Chính Xác
-
Danh Sách Trường Thuộc Quận 4, TP. HCM
-
Làm Sao để đến Đại Học Luật Tp. Hồ Chí Minh ở Quận 4 Bằng Xe ...
-
Xe Buýt đi Qua Đại Học Luật Quận 4, Tp.HCM
-
Hội Sinh Viên ĐH Luật TP. HCM - [Chào K40!] Thời Gian Nhập Học ...
-
Trạm Xe Buýt [Q4 026] Đại Học Luật, Quận 4 - Xe
-
Xóm Chiếu Q4 - Gần Chợ 200, đại Học Luật, đại Học Nguyễn Tất ...
-
Điểm Chuẩn, Học Phí đại Học Luật TPHCM 2021 - Sổ Tay Tuyển Sinh
-
Ban Hỗ Trợ HSV ĐH Luật TP. HCM - Posts | Facebook
-
Cho Thuê Ký Túc Xá Gần Trường Đại Học Luật TPHCM Giá Rẻ