Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nam Cần Thơ 2022 - TrangEdu

Tọa lạc tại trung tâm TP. Cần Thơ, Trường Đại học Nam Cần Thơ (mã trường DNC) là cơ sở giáo dục đại học tư thục uy tín, đào tạo đa ngành từ khối sức khỏe, kinh tế, quản trị đến kỹ thuật, công nghệ, đáp ứng nhu cầu nhân lực cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh 2025 của DNC: danh mục ngành, chỉ tiêu, phương thức xét tuyển, học phí, cùng hướng dẫn chi tiết quy trình nộp hồ sơ, giúp bạn dễ dàng chuẩn bị để chinh phục cánh cửa đại học mơ ước.

truong dai hoc nam can tho tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về NCTU

Không chỉ tập trung vào chất lượng đào tạo, Đại học Nam Cần Thơ còn định hướng phát triển toàn diện kỹ năng mềm, khả năng ngoại ngữ, và tư duy đổi mới sáng tạo cho sinh viên.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University (NCTU)
  • Mã trường: DNC
  • Loại hình trường: Tư thục
  • Địa chỉ liên hệ: 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, TP. Cần Thơ
  • Email: [email protected]
  • Website: https://nctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/NamCanThoUniversity

2. Thông tin tuyển sinh NCTU năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực: DNC-ACT, V-ACT, V-SAT

2.2 Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Y khoa (Y khoa quốc tế)
  • Mã ngành: 7720101
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
  • Mã ngành: 7720101
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Răng Hàm Mặt (Bác sĩ RHM)
  • Mã ngành: 7220501
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Y học dự phòng (Bác sĩ YHDP)
  • Mã ngành: 7720110
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720601
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Mã ngành: 7720602
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật hình ảnh y học
  • Mã ngành:
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản lý bệnh viện
  • Mã ngành: 7720802
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Y sinh (Khoa học & công nghệ Y khoa)
  • Mã ngành: 7520212
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh tế số
  • Mã ngành: 7310109
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản lý công nghiệp
  • Mã ngành: 7510601
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)
  • Mã ngành: 7510205
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
  • Mã ngành: 7480101
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
  • Mã ngành: 7480102
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7480107
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quan hệ công chúng (PR)
  • Mã ngành: 7320108
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Truyền thông đa phương tiện
  • Mã ngành: 7320104
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810202
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã ngành: 7810202
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • THXT:
  • Chỉ tiêu:

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

a. Xét học bạ THPT

Trường Đại học Nam Cần Thơ xét học bạ THPT theo 3 hình thức như sau:

  • Hình thức 1: Xét điểm TBC cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12 ≥ 18.0 điểm.
  • Hình thức 2: Xét điểm tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 ≥ 18.0 điểm.
  • Hình thức 3: Xét điểm TB cả năm lớp 12 ≥ 6.0 điểm.

Lưu ý:

  • Thí sinh xét tuyển ngành Y khoa, Dược học, Y học cổ truyền phải có học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8.0 điểm.
  • Thí sinh xét tuyển ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học phải có học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6.5 điểm.

b. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Nam Cần Thơ và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

c. Xét kết quả thi ĐGNL do các trường đã được kiểm định tổ chức

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Nam Cần Thơ và được công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống);
  • Học bạ THPT;
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp THPT;
  • Bản sao CMND/CCCD;
  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT.

b. Hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến tại đây.

Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ

Bài viết liên quan

khoa quoc te dai hoc hue tuyen sinh Đại học – Học viện Khoa Quốc tế – Đại học Huế (HUIS) 237 lượt xemNếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chuẩn quốc tế ngay tại Việt Nam, với chương trình đào tạo… dai hoc thai nguyen phan hieu ha giang tuyen sinh Đại học – Học viện Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang 412 lượt xemTrong bối cảnh mở rộng cơ hội học đại học cho học sinh vùng cao, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại… truong cao dang cong thuong ha noi Cao đẳng Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội 360 lượt xemBạn đang tìm kiếm thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội? Bài viết này sẽ…

Từ khóa » Dnc Xét Học Bạ