Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nha Trang
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Nha Trang
- Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)
- Mã trường: TSN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, phường Vĩnh Thọ, Nha Trang
- SĐT: 0583 831 149
- Email: [email protected]
- Website: http://www.ntu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/nhatranguniversity/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ các điều kiện được tham gia xét tuyển vào đại học theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Tuyển thẳng;
- Phương thức 2: Điểm đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM, ĐHQG Hà Nội
- Phương thức 3: Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.
Ghi chú:
- Áp điểm điều kiện tiếng Anh ở một số ngành đào tạo;
- Thực hiện quy đổi tương đương theo hướng dẫn của Bộ.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
- Chương trình đại trà: 4 – 5 triệu/1 học kỳ, tùy theo số tín chỉ SV đăng ký học.
- Chương trình chất lượng cao: Học phí gấp đôi chương trình đại trà, khoảng 10 triệu/học kỳ.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Mã ngành | Tên ngành, chương trình chuyên ngành | THXT bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 |
| I | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT | ||
| 1 | 7480201A | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt) | Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 2 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Nhật |
| 3 | 7340301A | Kế toán (chương trình đào tạo đặc biệt) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 4 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 6 | 7810201A | Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 7 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 8 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 9 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ văn, Sinh học Toán, Ngữ văn, Hóa học Toán, Ngữ văn, Công nghệ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 10 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ văn, Sinh học Toán, Ngữ văn, Hóa học Toán, Ngữ văn, Công nghệ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 11 | 7620301MP | Nuôi trồng thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ văn, Sinh học Toán, Ngữ văn, Hóa học Toán, Ngữ văn, Công nghệ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 12 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ văn, Sinh học Toán, Ngữ văn, Hóa học Toán, Ngữ văn, Công nghệ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 13 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ văn, Vật lý Toán, Ngữ văn, Tin học Toán, Ngữ văn, Công nghệ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| II | CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN | ||
| A | NHÓM NGÀNH THỦY SẢN - SINH HỌC - THỰC PHẨM | ||
| 1 | 7620303 | Khoa học thủy sản 02 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 2 | 7620305 | Quản lý thủy sản | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 3 | 7620305 | Nuôi trồng thủy sản 03 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm 02 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 6 | 7540110 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 7 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản 02 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| B | NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ | ||
| 8 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường 02 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí 02 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 10 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 11 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử 02 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 12 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt 03 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 13 | 7840106 | Khoa học hàng hải 02 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 15 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 16 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 17 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 18 | 7520201 | Kỹ thuật điện Chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng 02 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Hóa học Toán*2, Ngữ văn, Sinh học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin 03 chuyên ngành:
| Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Vật lý Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ |
| III | NHÓM NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH - XÃ HỘI NHÂN VĂN | ||
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 27 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 29 | 7340115 | Marketing | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 30 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 31 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng 02 chuyên ngành:
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 32 | 7340301 | Kế toán | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 33 | 7340302 | Kiểm toán | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 34 | 7380101 | Luật 02 chuyên ngành:
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử Toán*2, Ngữ văn, Địa lý Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý |
| 35 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh 04 chuyên ngành:
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý |
| 36 | 7310101 | Kinh tế 02 chuyên ngành:
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
| 37 | 7310105 | Kinh tế phát triển | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật Toán*2, Ngữ văn, Tin học Toán*2, Ngữ văn, Địa lý |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang qua các năm như sau:
| STT | Tên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 Xét KQ thi THPT | ||
| Xét học bạ THPT(Thang điểm 40) | Xét điểm thi THPT(Thang điểm 30) | Xét học bạ THPT | Tổ hợp có môn Toán hệ số 1 | Tổ hợp có môn Toán hệ số 1; hoặc tiếng Anh hệ số 2 | ||
| I | Chương trình đào tạo đặc biệt | |||||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) | 28,00 | 20,50 | 20,00 | 24.00 | 22.64 |
| 2 | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 28,00 | 20,00 | 20,00 | 23.00 | 21.70 |
| 3 | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 28,00 | 20,00 | 20,00 | 22.00 | 20.75 |
| 4 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 27,00 | 22,00 | 20,00 | 25.00 | 23.58 |
| 5 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 24,00 | 16,50 | 17,00 | 20.00 | 18.87 |
| 6 | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 24,00 | 16,50 | 17,00 | 20.00 | 18.87 |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 25,00 | 17,00 | 20,00 | 25.00 | 23.58 |
| 8 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 17,00 | 20.00 | 18.87 | ||
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 17,00 | 23.00 | 21.70 | ||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo đặc biệt) | 24.00 | 22.64 | |||
| 11 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 22.00 | 20.75 | |||
| 12 | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 20.00 | 18.87 | |||
| 13 | Công nghệ chế biến thủy sản (Chương trình Hải Vương - NTU) | 20.00 | 18.87 | |||
| II | Chương trình chuẩn/đại trà | |||||
| 1 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản, Khoa học thủy sản) | 22,00 | 16,00 | 16,00 | 20.00 | 18.87 |
| 2 | Quản lý thuỷ sản | 22,00 | 16,00 | 16,00 | 20.00 | 18.87 |
| 3 | Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản) | 22,00 | 16,00 | 16,00 | 20.00 | 18.87 |
| 4 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch) | 22,00 | 16,00 | 16,00 | 20.00 | 18.87 |
| 5 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | 24,00 | 17,00 | 17,50 | 20.5 | 19.34 |
| 6 | Kỹ thuật hoá học | 22,00 | 16,00 | 16,00 | 20.00 | 18.87 |
| 7 | Công nghệ sinh học | 24,00 | 16,00 | 16,00 | 20.00 | 18.87 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao động) | 22,00 | 16,00 | 16,00 | 20.00 | 18.87 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số) | 23,00 | 17,00 | 17,50 | 21.00 | 19.81 |
| 10 | Công nghệ chế tạo máy | 22,00 | 16,00 | 16,00 | 20.00 | 18.87 |
| 11 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử, Hệ thống nhúng và IoT) | 22,00 | 16,50 | 17,00 | 21.00 | 18.87 |
| 12 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh, Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 22,00 | 16,00 | 17,00 | 20.00 | 18.87 |
| 13 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics) | 28,00 | 20,50 | 21,00 | 24.00 | 22.64 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 22,00 | 16,00 | 16,50 | 20.00 | 18.87 |
| 15 | Kỹ thuật tàu thủy | 24,00 | 16,00 | 16,50 | 20.5 | 19.34 |
| 16 | Kỹ thuật ô tô | 27,00 | 20,00 | 21,00 | 21.5 | 20.28 |
| 17 | Kỹ thuật điện (02 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử) | 23,00 | 18,00 | 18,50 | 21.5 | 20.28 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng) | 23,00 | 17,00 | 17,00 | 20.00 | 18.87 |
| 19 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính) | 28,00 | 21,00 | 21,00 | 22.00 | 20.75 |
| 20 | Hệ thống thông tin quản lý | 25,00 | 18,00 | 17,00 | 21.00 | 19.81 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27,00 | 21,00 | 21,00 | 25.00 | 23.58 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 27,00 | 22,00 | 21,00 | 25.00 | 23.58 |
| 23 | Quản trị kinh doanh | 28,00 | 20,50 | 21,00 | 24.00 | 22.64 |
| 24 | Marketing | 30,00 | 23,00 | 23,00 | 27.00 | 25.47 |
| 25 | Kinh doanh thương mại | 27,00 | 23,00 | 22,00 | 24.00 | 22.64 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính) | 27,00 | 20,50 | 21,00 | 24.00 | 22.64 |
| 27 | Kế toán | 28,00 | 21,00 | 20,00 | 23.00 | 21.70 |
| 28 | Kiểm toán | 20,00 | 23.00 | 21.70 | ||
| 29 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | 28,00 | 19,00 | 21,00 | 27.00 | 25.47 |
| 30 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, Tiếng Anh du lịch, Giảng dạy Tiếng Anh, Song ngữ Anh - Trung) | 30,00 | 23,00 | 23,00 | 25.00 | 23.58 |
| 31 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế) | 26,00 | 18,00 | 21,00 | 21.00 | 19.81 |
| 32 | Kinh tế phát triển | 26,00 | 20,00 | 21,00 | 21.00 | 19.81 |
| 33 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23,00 | 16,00 | 17,00 | 21.00 | 18.87 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 22,00 | 16,00 | 16,00 | 20.00 | 18.87 |
| 35 | Khoa học máy tính | 20,00 | 22.00 | 20.75 | ||
| 36 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 16,50 | 20.00 | 18.87 | ||
| 37 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 20.00 | 18.87 | |||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Nha Trang
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » đại Học Thuỷ Sản Nha Trang
-
Trang Chủ Trường Đại Học Nha Trang - Nha Trang University
-
Trường Đại Học Nha Trang – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trường Đại Học Thủy Sản Nha Trang - Home | Facebook
-
Đại Học Nha Trang - Home | Facebook
-
Trường Đại Học Nha Trang - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Viện Khoa Học & Công Nghệ Khai Thác Thủy Sản
-
Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang 2021-2022 Chính Xác
-
Kinh Tế (Kinh Tế Thủy Sản) - Trường Đại Học Nha ... - Tuyển Sinh Hot
-
Trường Đại Học Nha Trang | KenhTuyenSinh - Kênh Tuyển Sinh
-
Quy định Văn Hóa Học đường - Trường Đại Học Nha Trang
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nha Trang Năm 2022 - TrangEdu
-
Top 15 đại Học Thủy Sản Nha Trang điểm Chuẩn
-
Trường Đại Học Nha Trang | Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Cao đẳng