Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nông lâm - Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry - Hue University (HUAF)
  • Mã trường: DHL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức
  • Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, TP Huế
  • SĐT: 0234.3522.535 - 0234.3525.049
  • Email: [email protected]
  • Website: https://huaf.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thực hiện theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của trường Đại học Huế.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT);
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT);
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB);
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (KH).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
  • Lộ trình tăng học phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo mức thu chung đối với các nhóm ngành của Nhà trường.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên trường, ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1

Chăn nuôi

7620105 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)6. Toán, Hóa học, CNNN (X12) 150
2 Thú Y 7640101 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)6. Toán, Hóa học, CNNN (X12) 250
3 Công nghệ thực phẩm 7540101 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)2. Toán, Lịch sử, GDCD (A08)3. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)5. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)8. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)10.Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh(D01) 200
4 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 50
5 Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Lịch sử, GDCD (A08)4. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)7. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)8. Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01)9 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 100
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 150
7 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 50
8 Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)2. Toán, Địa lí, GDCD (A09)3. Toán, Địa lí, GD KT&PL (X21)4. Toán, Hóa học, GDCD (A11)5. Toán, Hóa học, GD KT&PL (X09)6. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)7. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)8. Toán, Sinh học, GDCD (B04)9. Toán, Sinh học, GD KT&PL (X13)10. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)11. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)12. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)13. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)14. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 200
9 Quản lý thủy sản 7620305 80
10 Bệnh học thủy sản 7620302 80
11

Quản lý đất đai

7850103 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 150
12

Bất động sản

7340116 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C003. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 80
13

Khuyến nông

7620102 1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)6. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)7. Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)8. Ngữ văn, Địa lý, GDKT&PL (X74)9. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 50
14 Phát triển nông thôn 7620116 1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)7. Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)8. Ngữ văn, Địa lý, GD KT&PL (X74)9. Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh(D01) 100
15 Khoa học cây trồng 7620110 1. Toán, Lịch sử, GDCD (A08)2. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)6. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)8. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)9. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17) 80
16 Bảo vệ thực vật 7620112 80
17 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 80
18 Lâm nghiệp 7620210 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Quản lý tài nguyên rừng

15,00

15,00

15.00

18.00

2

Nuôi trồng thủy sản

15,00

15,00

15.00

18.00

3

Quản lý thủy sản

15,00

15,00

15.00

18.00

4

Bệnh học thủy sản

15,00

15,00

15.00

18.00

5

Khoa học cây trồng

15,00

15,00

15.00

18.00

6

Bảo vệ thực vật

15,00

15,00 15.00 18.00

7

Chăn nuôi

16,00

15,00

16.00

18.30

8

Thú Y

18,00

17,50

19.50

21.94

9

Công nghệ thực phẩm

16,00

16,00

17.00

19.13

10

Kỹ thuật cơ - điện tử

15,00

15,00

16.00

18.30

11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15,00

15,00

18.50

20.81

12

Quản lý đất đai

15,00

15,00

15.00

18.00

13

Khuyến nông

15,00

15,00

15.00

18.00

14

Phát triển nông thôn

15,00

15,00

15.00

18.00

15

Bất động sản

15,00

15,00

15.00

18.00

16

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

15,00

15,00

15.00

18.00

17

Nông nghiệp công nghệ cao

15,00 15,00 15.00 18.00

18

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

15,00

15,00

15.00

18.00

19

Lâm nghiệp

15,00

15,00

15.00

18.00

20

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15.00

18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế

Thư viện trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế

Trường Đại Học Nông Lâm, Đại học Huế

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Từ khóa » Thông Tin Tuyển Sinh đại Học Nông Lâm Huế 2021