Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Phenikaa Năm 2022 - TrangEdu

Đại học Phenikaa (mã trường PKA) là một trong những trường tư thục chất lượng cao hàng đầu Việt Nam, nổi bật với môi trường học tập hiện đại, chương trình đào tạo gắn kết thực tiễn và định hướng hội nhập quốc tế.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh Đại học Phenikaa 2025: phương thức xét tuyển, ngành đào tạo, điểm chuẩn, học phí và học bổng.

truong dai hoc phenikaa tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về PKA

Đại học Phenikaa tiền thân là Trường Đại học Thành Tây, đổi tên và phát triển theo mô hình đại học nghiên cứu ứng dụng hiện đại. Trường đào tạo đa ngành từ Kỹ thuật – Công nghệ, Kinh tế – Quản trị, Ngôn ngữ – Xã hội đến nhóm ngành Sức khỏe như Y khoa và Điều dưỡng.

Hiện nay, trường triển khai hơn 60 ngành và chương trình đào tạo, trong đó có nhiều chương trình liên kết quốc tế và định hướng chất lượng cao.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Phenikaa
  • Tiền thân: Trường Đại học Thành Tây
  • Tên tiếng Anh: Phenikaa University
  • Mã trường: PKA
  • Loại hình trường: Tư thục (trực thuộc Tập đoàn Phenikaa)
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ liên hệ: Đường Nguyễn Trác, Phường Dương Nội, TP. Hà Nội
  • Điện thoại: 024 629 18118 – 094 651 1010
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: http://phenikaa-uni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocphenikaa

2. Thông tin tuyển sinh PKA năm 2025

(Dựa theo thông tin tuyển sinh dự kiến của trường Đại học Phenikaa năm 2025 cập nhật mới nhất ngày 05/02/2025)

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên cả nước.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Phenikaa tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của PKA
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD của ĐHQGHN, ĐHBKHN, kỳ thi V-SAT

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Phenikaa xét tuyển các ngành đại học chính quy năm 2025 theo các khối sau:

THXTTổ hợp mônTHXTTổ hợp môn
A00Toán, Lý, HóaD08Toán, Hóa, Sinh
A01Toán, Lý, AnhD09Toán, Sử, Anh
A02Toán, Lý, SinhD10Toán, Địa, Anh
A04Toán, Lý, ĐịaD11Văn, Lý, Anh
A07Toán, Sử, ĐịaD12Văn, Hóa, Anh
A08Toán, Sử, GD KT&PLD13Văn, Sinh, Anh
B00Toán, Hóa, SinhD14Văn, Sử, Anh
B03Toán, Sinh, VănD15Văn, Địa, Anh
B04Toán, Sinh, GD KT&PLD30Toán, Lý, Tiếng Trung
B08Toán, Sinh, AnhD66Văn, GD KT&PL, Anh
C00Văn, Sử, ĐịaD84Toán, GD KT&PL, Anh
C01Văn, Toán, LýDD2Văn, Toán, Tiếng Hàn
C02Văn, Toán, HóaK01Toán, Anh, Tin
C03Văn, Toán, SửPK1Toán, Lý, Tin
C04Văn, Toán, ĐịaPK2Toán, Lý, Công nghệ
C19Văn, Sử, GD KT&PLPK3Toán, Hóa, Tin
D01Toán, Văn, AnhPK4Toán, Hóa, Công nghệ
D03Toán, Văn, Tiếng PhápPK5Toán, Sinh, Tin
D04Toán, Văn, Tiếng TrungPK6Toán, Sinh, Công nghệ
D06Toán, Văn, Tiếng NhậtPK7Toán, Anh, Tin
D07Toán, Hóa, AnhPK8Toán, Anh, Công nghệ

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Phenikaa năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: BIO1
  • THXT: A00, B00, B08, D07, PK5, PK6
  • Chỉ tiêu: 66
  • Điểm chuẩn 2024: 18
  • Tên ngành: Kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: CHE1
  • THXT: A00, A01, B00, D07, PK3, PK4
  • Chỉ tiêu: 66
  • Điểm chuẩn 2024: 17
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: EEE1
  • THXT: A00, A01, C01, D07, K01, PK1
  • Chỉ tiêu: 132
  • Điểm chuẩn 2024: 22
  • Tên ngành: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
  • Mã xét tuyển: EEE2
  • THXT: A00, A01, D07, D08, PK3, PK5
  • Chỉ tiêu: 105
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
  • Mã xét tuyển: EEE3
  • THXT: A00, A01, D07, D08, K01, PK1
  • Chỉ tiêu: 55
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
  • Mã xét tuyển: EEE4
  • THXT: A00, A01, D07, D08, K01, PK1
  • Chỉ tiêu: 150
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)
  • Mã xét tuyển: EEE-AI
  • THXT: A00, A01, C01, D07, K01, PK1
  • Chỉ tiêu: 79
  • Điểm chuẩn 2024: 22
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: ICT1
  • THXT: A00, A01, D01, D07, K01, PK1
  • Chỉ tiêu: 545
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: ICT2
  • THXT: A00, A01, D01, D07, K01, PK1
  • Chỉ tiêu: 110
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chương trình Việt – Nhật)
  • Mã xét tuyển: ICT-VJ
  • THXT: A00, A01, D01, D06, K01, PK1
  • Chỉ tiêu: 132
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Khoa học máy tính (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
  • Mã xét tuyển: ICT3
  • THXT: A00, A01, D07, K01, PK1, PK8
  • Chỉ tiêu: 121
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Khoa học máy tính (Chương trình tài năng)
  • Mã xét tuyển: ICT-TN
  • THXT: A00, A01, D07, K01, PK1, PK8
  • Chỉ tiêu: 33
  • Điểm chuẩn 2024: 23
  • Tên ngành: An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: ICT4
  • THXT: A00, A01, D01, D07, K01, PK1
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Trí tuệ Nhân tạo
  • Mã xét tuyển: ICT5
  • THXT: A00, A01, D01, D07, K01, PK1
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Kỹ thuật Cơ Điện tử
  • Mã xét tuyển: MEM1
  • THXT: A00, A01, A02, C01, PK1, PK2
  • Chỉ tiêu: 132
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Hệ thống Cơ Điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: MEM1-IMS
  • THXT: A00, A01, A02, C01, PK1, PK2
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Cơ khí
  • Mã xét tuyển: MEM2
  • THXT: A00, A01, A02, C01, PK1, PK2
  • Chỉ tiêu: 121
  • Điểm chuẩn 2024: 19
  • Tên ngành: Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
  • Mã xét tuyển: MSE1
  • THXT: A00, A01, B00, D07, PK1, PK2
  • Chỉ tiêu: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo
  • Mã xét tuyển: MSE-AI
  • THXT: A00, A01, B00, D07, PK1, PK2
  • Chỉ tiêu: 40
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
  • Mã xét tuyển: MSE-IC
  • THXT: A00, A01, B00, D07, PK1, PK2
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Kỹ thuật Ô tô
  • Mã xét tuyển: VEE1
  • THXT: A00, A01, A04, C01, D07, PK1
  • Chỉ tiêu: 363
  • Điểm chuẩn 2024: 20.5
  • Tên ngành: Cơ Điện tử Ô tô
  • Mã xét tuyển: VEE2
  • THXT: A00, A01, A04, C01, D07, PK1
  • Chỉ tiêu: 121
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Kỹ thuật Phần mềm Ô tô
  • Mã xét tuyển: VEE3
  • THXT: A00, A01, A04, C01, D07, PK1
  • Chỉ tiêu: 200
  • Điểm chuẩn 2024: 19
  • Tên ngành: Quản trị Kinh doanh
  • Mã xét tuyển: FBE1
  • THXT: A00, A01, A07, A08, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 880
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: FBE2
  • THXT: A00, A01, B00, B04, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 396
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: FBE3
  • THXT: A00, A01, B00, B04, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 276
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Quản trị nhân lực
  • Mã xét tuyển: FBE4
  • THXT: A00, A01, A07, A08, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 156
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Kiểm toán
  • Mã xét tuyển: FBE5
  • THXT: A00, A01, B00, B04, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: FBE6
  • THXT: A00, B08, D01, D09, D10, D84
  • Chỉ tiêu: 121
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: FBE7
  • THXT: A01, B08, D01, D07, D09, D10
  • Chỉ tiêu: 200
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: FBE8
  • THXT: A01, B08, D01, D07, D09, D10
  • Chỉ tiêu: 480
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Luật Kinh tế
  • Mã xét tuyển: FOL1
  • THXT: C00, C03, C19, D01, D12, D13
  • Chỉ tiêu: 198
  • Điểm chuẩn 2024: 24
  • Tên ngành: Luật Kinh doanh
  • Mã xét tuyển: FOL2
  • THXT: C00, C03, C19, D01, D12, D13
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Luật
  • Mã xét tuyển: FOL3
  • THXT: C00, C03, C19, D01, D12, D13
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Luật Quốc tế
  • Mã xét tuyển: FOL4
  • THXT: D01, D11, D12, D14, D15, D66
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Luật Thương mại Quốc tế
  • Mã xét tuyển: FOL5
  • THXT: D01, D11, D12, D14, D15, D66
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Kinh tế số
  • Mã xét tuyển: FIDT1
  • THXT: A00, A01, D01, D84, PK7, PK8
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 18
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số)
  • Mã xét tuyển: FIDT2
  • THXT: A00, A01, D01, D84, PK7, PK8
  • Chỉ tiêu: 200
  • Điểm chuẩn 2024: 18
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: FIDT3
  • THXT: A00, A01, D01, D07, PK7, PK8
  • Chỉ tiêu: 480
  • Điểm chuẩn 2024: 18
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Logistics số)
  • Mã xét tuyển: FIDT4
  • THXT: A01, D01, D07, D84, PK7, PK8
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 18
  • Tên ngành: Marketing (Chuyên ngành Công nghệ Marketing)
  • Mã xét tuyển: FIDT5
  • THXT: A01, D01, D07, D84, PK7, PK8
  • Chỉ tiêu: 240
  • Điểm chuẩn 2024: 18
  • Tên ngành: Truyền thông Đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: FIDT6
  • THXT: C00, C01, C04, D01, D84, PK8
  • Chỉ tiêu: 200
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Công nghệ tài chính
  • Mã xét tuyển: FBE7
  • THXT: A01, D01, D07, D84, PK7, PK8
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: FLE1
  • THXT: A01, D01, D09, D10, D84, K01
  • Chỉ tiêu: 579
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: FLC1
  • THXT: A01, D01, D04, D09, D30, D84
  • Chỉ tiêu: 436
  • Điểm chuẩn 2024: 23
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã xét tuyển: FLK1
  • THXT: A01, D01, D09, D10, D84, DD2
  • Chỉ tiêu: 394
  • Điểm chuẩn 2024: 22
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
  • Mã xét tuyển: FLJ1
  • THXT: A01, D01, D06, D09, D10, D15
  • Chỉ tiêu: 242
  • Điểm chuẩn 2024: 18
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Pháp
  • Mã xét tuyển: FLF1
  • THXT: A01, D01, D03, D09, D20, PK9
  • Chỉ tiêu: 110
  • Điểm chuẩn 2024: 17
  • Tên ngành: Đông phương học
  • Mã xét tuyển: FOS1
  • THXT: C00, C03, C19, D01, D14, D66
  • Chỉ tiêu: 400
  • Điểm chuẩn 2024: 17
  • Tên ngành: Du lịch (định hướng Quản trị du lịch)
  • Mã xét tuyển: FTS1
  • THXT: A00, C03, D01, D09, D10, D84
  • Chỉ tiêu: 319
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Kinh doanh du lịch số
  • Mã xét tuyển: FTS3
  • THXT: A00, C03, D01, D09, D10, D84
  • Chỉ tiêu: 121
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Hướng dẫn du lịch quốc tế
  • Mã xét tuyển: FTS4
  • THXT: C00, C03, D01, D14, D15, D66
  • Chỉ tiêu: 160
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: FTS2
  • THXT: A00, C03, D01, D09, D10, D84
  • Chỉ tiêu: 293
  • Điểm chuẩn 2024: 20
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: NUR1
  • THXT: A00, B00, B03, B08, D07, PK5
  • Chỉ tiêu: 326
  • Điểm chuẩn 2024: 19
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã xét tuyển: PHA1
  • THXT: A00, B00, B08, D07, PK3, PK5
  • Chỉ tiêu: 385
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã xét tuyển: RET1
  • THXT: A00, B00, B03, B08, D07, PK3
  • Chỉ tiêu: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 19
  • Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Mã xét tuyển: MTT1
  • THXT: A00, B00, B03, B08, D07, PK3
  • Chỉ tiêu: 60
  • Điểm chuẩn 2024: 19
  • Tên ngành: Kỹ thuật hình ảnh y học
  • Mã xét tuyển: RTS1
  • THXT: A00, B00, B03, B08, D07, PK3
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 19
  • Tên ngành: Y khoa
  • Mã xét tuyển: MED1
  • THXT: A00, B00, B03, B08, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Điểm chuẩn 2024: 22.5
  • Tên ngành: Răng – Hàm – Mặt
  • Mã xét tuyển: DEN1
  • THXT: A00, B00, B03, B08, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Điểm chuẩn 2024: 22.5
  • Tên ngành: Quản lý bệnh viện
  • Mã xét tuyển: HM1
  • THXT: A00, A01, A02, B00, B03, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 17
  • Tên ngành: Y học cổ truyền
  • Mã xét tuyển: FTME
  • THXT: A00, B00, B03, B08, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024: 21
  • Tên ngành: Hộ sinh
  • Mã xét tuyển: MIW
  • THXT: A00, B00, B03, B08, D07, PK5
  • Chỉ tiêu: 60
  • Điểm chuẩn 2024:
  • Tên ngành: Khoa học Y sinh (dự kiến)
  • Mã xét tuyển: BMS
  • THXT: A00, B00, B03, B08, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Điểm chuẩn 2024:

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các phương thức

*Điều kiện xét tuyển chung (áp dụng với phương thức 1, 3 và 4):

  • Điểm xét tuyển theo học bạ của 3 học kì (gồm học kì 1 lớp 11, học kì 2 lớp 11 và học kì 1 lớp 12).
  • Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

*Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (áp dụng với phương thức 1 và 3):

  • Ngành Y khoa, Dược học, Răng hàm mặt: Học lực lớp 12 ≥ Giỏi, tổng điểm TBC 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ≥ 24.0 điểm.
  • Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: Học lực lớp 12 ≥ Khá, tổng điểm TBC 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ≥ 19.5 điểm.
  • Các ngành Ngôn ngữ xét theo phương thức 1: Điểm TB môn Ngoại ngữ thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 8.0 (áp dụng với đối tượng 1,3).
  • Các ngành Ngôn ngữ xét theo phương thức 3: Điểm TB môn Ngoại ngữ thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 6.5.

Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường

Đối tượng, điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của trường Đại học Phenikaa xem tại đây.

Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ theo quy định của trường Đại học Phenikaa và Bộ GD&ĐT.

Phương thức 3. Xét học bạ THPT

  • Các ngành khối sức khỏe: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các ngành khác: ≥ 20.0 điểm.

Phương thức 4. Xét kết quả thi đánh giá năng lực (của ĐHQGHN) hoặc đánh giá tư duy (của ĐHBKHN)

  • Theo kết quả thi đánh giá năng lực: >= 70/150 điểm.
  • Theo kết quả thi đánh giá tư duy: >= 50/100 điểm.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ xét tuyển thẳng, xét học bạ và kết quả thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển online theo mẫu của Trường;
  • Bản sao công chứng học bạ THPT đủ 3 học kì (học kì 1, 2 lớp 11 và học kì 1 lớp 12). Thí sinh đăng ký xét tuyển chưa được cấp đủ học bạ 3 năm thì nộp học bạ lớp 10 đến học kì 1 lớp 12.
  • Bản sao công chứng CMND/ CCCD (đủ hai mặt);
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024);
  • Bản sao công chứng chứng nhận đạt giải HSG, chứng nhận đạt giải cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp”, chứng nhận đạt giải các cuộc thi văn hóa – văn nghệ – thể thao, chứng chỉ ngoại ngữ (nếu dùng xét tuyển);
  • 01 bản photo bảng điểm kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (nếu xét theo phương thức này).
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).

*Hồ sơ xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

b. Thời gian nhận hồ sơ

Đợt xét tuyển sớm theo phương thức xét học bạ, xét tuyển thẳng, xét kết quả thi ĐGNL/ĐGTD:

  • Đợt 1: Từ ngày 01/03/2024 – 31/05/2024
  • Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

c. Lệ phí xét tuyển

  • Lệ phí xét tuyển sớm: 50.000 đồng/ hồ sơ.
  • Lệ phí xét hồ sơ đăng ký trên hệ thống của Bộ GD&ĐT (theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT): Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển theo thông tin sau:

  • Số tài khoản: 0031100678007
  • Ngân hàng: MB Bank chi nhánh Hoàng Quốc Việt
  • Chủ tài khoản: Trường Đại học Phenikaa
  • Nội dung chuyển khoản: Số CCCD/CMND + Họ tên + LPXT50k

d. Hình thức nộp hồ sơ

  • Đợt xét tuyển tất cả phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Các đợt khác: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn và gửi hồ sơ bản cứng theo quy định về Trường.

e. Địa điểm nhận hồ sơ

Phòng Tuyển sinh và Truyền thông – Trường Đại học Phenikaa – Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội.

5. Học phí

Học phí trường Đại học Phenikaa cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) dự kiến như sau:

Nhóm ngànhHọc phí (triệu/năm)
Công nghệ sinh học, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh), Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano, Ngôn ngữ Pháp26.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT), Kỹ thuật cơ điện tử32.4
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn), Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh), An toàn thông tin (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh), Kiểm toán, Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh), Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh), Marketing (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh), Luật quốc tế, Luật thương mại quốc tế, Kinh tế số, Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số), Thương mại điện tử, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số), Marketing (Công nghệ Marketing), Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ tài chính46.2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo), Hệ thống cơ điện tử thông minh (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh), Cơ điện tử ô tô35.3
Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu), Tài năng Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói, Kỹ thuật phần mềm ô tô37
Công nghệ thông tin Việt – Nhật38.7
Kỹ thuật cơ khí29.4
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo30.9
Kỹ thuật ô tô, Ngôn ngữ Nhật33.9
Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị nhân lực, Luật kinh tế, Luật kinh doanh, Luật35.5
Du lịch (Quản trị du lịch), Kinh doanh du lịch số, Quản trị khách sạn, Điều dưỡng, Hộ sinh31.5
Ngôn ngữ Anh32.9
Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc37.1
Đông phương học29.1
Dược học44
Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Quản lý bệnh viện30.1
Y khoa105
Răng Hàm Mặt128
Y học cổ truyền49.5
Khoa học y sinh40

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa

6. Vì sao nên chọn Đại học Phenikaa?

Đại học Phenikaa được đánh giá là một trong những trường tư thục chất lượng cao hàng đầu Việt Nam, mang đến môi trường học tập hiện đại, định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Với triết lý “Hiện đại – Khác biệt – Hội nhập”, Phenikaa không chỉ đào tạo kiến thức chuyên môn mà còn trang bị kỹ năng thực tiễn, giúp sinh viên sẵn sàng cạnh tranh trong thị trường lao động toàn cầu.

vi sao nen chon pka

Những lý do nổi bật để lựa chọn Phenikaa:

  • Các ngành học được thiết kế dựa trên nhu cầu thực tế của doanh nghiệp và xu thế phát triển kinh tế, xã hội. Sinh viên có cơ hội tham gia các dự án nghiên cứu, thực tập tại doanh nghiệp ngay trong quá trình học.
  • Khuôn viên rộng hơn 100 ha, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, bệnh viện và các trung tâm nghiên cứu tiên tiến, tạo điều kiện học tập, nghiên cứu tốt nhất cho sinh viên.
  • Nhiều giảng viên có học vị tiến sĩ, PGS, GS từ các trường đại học danh tiếng trong và ngoài nước, mang đến chất lượng giảng dạy cao.
  • Hơn 50 tỷ đồng học bổng mỗi năm, hỗ trợ sinh viên giỏi, sinh viên tài năng và các trường hợp khó khăn, giúp giảm gánh nặng tài chính cho thí sinh và phụ huynh.
  • Chương trình trao đổi sinh viên, liên kết đào tạo với các trường đại học nước ngoài, mở ra cơ hội học tập và việc làm ở nhiều quốc gia.
  • Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp cao nhờ mạng lưới đối tác doanh nghiệp rộng lớn trong nhiều lĩnh vực từ công nghệ, kỹ thuật, y dược đến kinh tế.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại Hà Nội

Từ khóa » Phenikaa Xét Học Bạ 2021