Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sài Gòn 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Sài Gòn (SGU) là một trong những cơ sở đào tạo đa ngành uy tín tại TP.HCM, nổi bật với thế mạnh về sư phạm, kinh tế, xã hội và khoa học ứng dụng. Với định hướng gắn đào tạo với thực tiễn, trường luôn là lựa chọn của nhiều thí sinh mỗi mùa tuyển sinh.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh SGU năm 2025: chỉ tiêu, phương thức xét tuyển, điểm sàn, tổ hợp môn và những lưu ý quan trọng giúp bạn chuẩn bị tốt nhất cho kỳ tuyển sinh sắp tới.

dai hoc sai gon tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về SGU

Với bề dày phát triển cùng định hướng đào tạo gắn liền thực tiễn, SGU trở thành điểm đến quen thuộc của những thí sinh mong muốn tìm kiếm một môi trường học tập chất lượng, năng động và phù hợp xu hướng hội nhập.

Thông tin tổng quan về Trường

  • Tên trường: Trường Đại học Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: Sai Gon University (SGU)
  • Mã trường: SGD
  • Loại hình trường: Công lập
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành (Mạnh về Sư phạm)
  • Địa chỉ liên hệ:
    • Trụ sở chính: 273 An Dương Vương, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
    • Cơ sở đào tạo: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3, TP HCM
    • Cơ sở đào tạo: 04 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP HCM
    • Cơ sở đào tạo: 20 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP HCM
  • Điện thoại tuyển sinh: (84-8) 38.354409 – 38.352309
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: https://sgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/SaigonUni.SGU

2. Thông tin tuyển sinh SGU năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng tuyển sinh

  • Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định Bộ GD&ĐT. Bao gồm học sinh lớp 12 năm 2025 và thí sinh tự do các năm trước.
  • Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc. Các ngành sư phạm áp dụng thêm điều kiện học lực (xem chi tiết tại mục điểm sàn).

b. Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, SGU áp dụng 4 phương thức xét tuyển chính:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
  • Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi V-SAT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

c. Các tổ hợp xét tuyển

**Lưu ý: Môn tự chọn nằm trong danh sách: Ngữ văn, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, Anh, Giáo dục KT&PL, Tin học, Công nghệ công nghiệp, Công nghệ nông nghiệp, không chọn trùng môn!

SGU sử dụng đa dạng tổ hợp theo ngành, phổ biến gồm:

THXTTổ hợp môn
TH1Ngữ văn, Toán, Môn tự chọn
TH2Toán, Môn tự chọn, Môn tự chọn
TH3Toán, Vật lý, Môn tự chọn
TH4Toán, Hóa học, Môn tự chọn
TH5Toán, Sinh học, Môn tự chọn
TH6Ngữ văn, Lịch sử, Môn tự chọn
TH7Ngữ văn, Địa lý, Môn tự chọn
TH8Ngữ văn, Tiếng Anh, Môn tự chọn
TH9Toán, Tiếng Anh, Môn tự chọn
TH10Ngữ văn, Môn tự chọn, Môn tự chọn
TH11Toán, Tin học, Môn tự chọn
M02Toán, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát
M03Ngữ văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát
NNgữ văn, Hát – Nhạc cụ, Xướng âm – Thẩm âm, Tiết tấu
H00Ngữ văn, Vẽ hình họa, Vẽ trang trí

2.2 Các ngành tuyển sinh

Các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sài Gòn năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Quản lý Giáo dục
  • Mã ngành: 7140114
  • THXT: TH1
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Giáo dục Mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • THXT: M02, M03
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • THXT: TH1
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Giáo dục Chính trị
  • Mã ngành: 7140205
  • THXT: TH1
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • THXT: TH3
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • THXT: TH4
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • THXT: TH5
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • THXT: TH1
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • THXT: TH6
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tên ngành: Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • THXT: TH7
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • THXT: N
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tên ngành: Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • THXT: H00
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • THXT: D01, TH8, TH9
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
  • Mã ngành: 7140247
  • THXT: TH3, TH4, TH5
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)
  • Mã ngành: 7140249
  • THXT: TH6, TH7
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • THXT: D01, TH8, TH9
  • Chỉ tiêu: 260
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201-CLC
  • THXT: D01, TH8, TH9
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Lịch sử
  • Mã ngành: 7229010
  • THXT: TH6
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • THXT: TH1
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Địa lý học
  • Mã ngành: 7310501
  • THXT: TH7
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Quốc tế học
  • Mã ngành: 7310601
  • THXT: TH1
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • THXT: TH1
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tên ngành: Thông tin – Thư viện
  • Mã ngành: 7320201
  • THXT: TH10
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 360
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101-CLC
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 500
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kế toán (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340301-CLC
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • THXT: TH1
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • THXT: TH1
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tên ngành: Khoa học môi trường
  • Mã ngành: 7440301
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 77460108
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Toán ứng dụng
  • Mã ngành: 7460112
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • THXT: TH2, TH11
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7480107
  • THXT: TH2, TH11
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: TH2, TH11
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201-CLC
  • THXT: TH2, TH11
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã ngành: 7510302
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thiết kế vi mạch)
  • Mã ngành: 7520207
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • THXT: TH1
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã ngành: 7810202
  • THXT: TH2
  • Chỉ tiêu: 60

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
  • Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi V-SAT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

Sẽ được cập nhật ngay sau khi có thông tin chính thức từ nhà trường.

5. Học phí

Học phí trường Đại học Sài gòn năm 2023 – 2024 dự kiến như sau:

  • Ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao: 32.670.000 đồng/năm học
  • Học phí các ngành đào tạo giáo viên được hỗ trợ tiền học phí, chi phí sinh hoạt theo theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ. Ngành Quản lý giáo dục không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên.
  • Học phí các ngành khác thực hiện theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ.

Xem chi tiết điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn

6. Vì sao nên chọn SGU?

Với định hướng gắn kết giữa học thuật và thực tiễn, SGU mang đến môi trường học tập phù hợp cho sinh viên muốn xây dựng sự nghiệp bền vững trong nhiều lĩnh vực.

vi sao nen chon sgu

Những lý do để chọn SGU:

  • Uy tín trong đào tạo sư phạm và đa ngành
  • Chương trình học đa dạng, phù hợp xu hướng
  • Điểm chuẩn phản ánh chất lượng đầu vào
  • Cơ hội thực tập và việc làm rộng mở
  • Chính sách hỗ trợ học phí ngành sư phạm

Sinh viên các ngành sư phạm được miễn học phí theo quy định, giảm gánh nặng tài chính và tạo điều kiện tập trung học tập.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại TPHCM

Từ khóa » Học Phí Sgu 2022