Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Tài Chính - Marketing
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Tài chính - Marketing
- Tên tiếng Anh: University of Finance - Marketing (UFM)
- Mã trường: DMS
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
- SĐT: 028 38726789 - 38726699
- Email: [email protected]
- Website: https://www.ufm.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ufm.edu.vn/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Trường tổ chức xét tuyển vào đại học chính quy với các phương thức xét tuyển như sau:
- Phương thức xét tuyển 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức xét tuyển 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
- Phương thức xét tuyển 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh;
- Phương thức xét tuyển 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (Kỳ thi V-SAT);
- Phương thức xét tuyển 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đầu vào: 18 điểm theo thang điểm 30 cho tất cả các phương thức xét tuyển.
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
- Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
6. Học phí
| STT | Chương trình | Học phí/ năm (đồng) | Học phí/ 01 tín chỉ (đồng) |
| 1 | Chương trình Chuẩn | ||
| 1.1 | Chương trình Chuẩn (ngành ngôn ngữ Anh) | 30.000.000/năm | 845.000 |
| 1.2 | Chương trình Chuẩn (các ngành khác) | 30.000.000/năm | 895.000 |
| 2 | Chương trình định hướng Đặc thù | 35.000.000/năm | 1.045.000 |
| 3 | Chương trình Tích hợp và Tài năng | ||
| 3.1 | Tích hợp (ngành Kiểm toán, Công nghệ tài chính) | 43.000.000/năm | 1.284.000 |
| 3.2 | Tích hợp và Tài năng (các ngành còn lại) | 45.000.000/năm | 1.343.000 |
| 4 | Chương trình Tiếng Anh toàn phần | 64.000.000/năm | 1.753.000 |
II. Các ngành tuyển sinh
1. Chương trình chuẩn
| STT | Ngành/ Chuyên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Bất động sản | 7340116 | 61 | Tổ hợp 3 môn, trong đó môn Toán là bắt buộc; 2 môn còn lại tự chọn trong nhóm 7 môn: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh. |
| 2 | Quản lý kinh tế | 7310101 | 60 | Tổ hợp 3 môn, trong đó môn Toán là bắt buộc; 2 môn còn lại tự chọn trong nhóm 7 môn: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh. |
| 3 | Luật kinh tế | 7380107 | 90 | Tổ hợp 3 môn, trong đó môn Toán là bắt buộc; 2 môn còn lại tự chọn trong nhóm 7 môn: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh. Trong đó: Đối với ngành Luật kinh tế: Điểm môn Toán phải đạt từ 6 điểm trở lên (theo thang điểm 10). |
| 4 | Toán kinh tế | 7310108 | 77 | Tổ hợp 3 môn, trong đó môn Toán là bắt buộc; 2 môn còn lại tự chọn trong nhóm 7 môn: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh. |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 180 | Tổ hợp 3 môn, trong đó môn Toán và môn Tiếng Anh là bắt buộc; 1 môn còn lại tự chọn trong nhóm 6 môn: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật. |
| 6 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 92 | Tổ hợp 3 môn, trong đó môn Toán là bắt buộc; 2 môn còn lại tự chọn trong nhóm 7 môn: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh. |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 50 | Tổ hợp 3 môn, trong đó môn Toán là bắt buộc; 2 môn còn lại tự chọn trong nhóm 7 môn: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh. |
2. Chương trình đặc thù
| STT | Ngành/ Chuyên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_DT | 70 | Tổ hợp 3 môn, trong đó môn Toán là bắt buộc; 2 môn còn lại tự chọn trong nhóm 7 môn: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh. |
| 2 | Quản trị khách sạn | 7810201_DT | 82 | |
| 3 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202_DT | 82 |
3. Chương trình tích hợp
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101_TH | Tổ hợp 3 môn, trong đó môn Toán là bắt buộc; 2 môn còn lại tự chọn trong nhóm 7 môn: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 660 |
| 2 | Marketing | 7340115_TH | 880 | |
| 3 | Kế toán | 7340301_TH | 251 | |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201_TH | 893 | |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_TH | 870 | |
| 6 | Kiểm toán | 7340302_TH | 50 | |
| 7 | Công nghệ tài chính | 7340205_TH | 150 |
4. Chương trình tiếng Anh toàn phân (định hướng quốc tế)
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101_TATP | Tổ hợp 3 môn, trong đó môn Toán và môn Tiếng Anh là bắt buộc; 1 môn còn lại tự chọn trong nhóm 6 môn: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật | 40 |
| 2 | Marketing | 7340115_TATP | 40 | |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_TATP | 40 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_TATP | 40 |
5. Chương trình tài năng:
| STT | Ngành đào tạo | Chuyên ngành đào tạo | Chỉ tiêu |
| 1 | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính | 50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính - Marketing như sau:
| STT | Ngành | Năm 2025 | |
| Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | ||
| I | Chương trình chuẩn | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 26.14 | 23.75 |
| 2 | Kinh tế | 27.67 | 25.63 |
| 3 | Toán kinh tế | 25.5 | 23.00 |
| 4 | Quản lý kinh tế | 26.32 | 23.96 |
| 5 | Bất động sản | 24.66 | 22.1 |
| 6 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.1 | 24.88 |
| 7 | Luật kinh tế | 27.49 | 25.39 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 26.36 | 24.01 |
| II | Chương trình đặc thù | ||
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.49 | 24.16 |
| 2 | Quản trị khách sạn | 26.3 | 23.94 |
| 3 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 25.66 | 23.19 |
| III | Chương trình tích hợp | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 25.31 | 22.8 |
| 2 | Marketing | 27.2 | 25.01 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 26.18 | 23.79 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 25.08 | 22.55 |
| 5 | Công nghệ tài chính | 25.49 | 22.99 |
| 6 | Kế toán | 25.58 | 23.09 |
| 7 | Kiểm toán | 26.95 | 24.69 |
| IV | Chương trình tiếng Anh toàn phần | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 27.88 | 24.11 |
| 2 | Marketing | 32.63 | 29.21 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 31.31 | 27.79 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 27.87 | 24.09 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Email Sinh Viên Ufm
-
Cung Cấp Tài Khoản Email Và Office 365 Cho Tân Sinh Viên Khóa 2019
-
Chúc Ngày Mới Tốt Lành! - UFM
-
Trường Đại Học Tài Chính - Facebook
-
Cô Dương Thủy (Đối Với Sinh Viên Bậc đại Học): + Phòng B103 - Trụ ...
-
Mạo Danh Trường Yêu Cầu Sinh Viên Gửi ảnh Chụp Mặc đồ Bơi
-
Review Trường Đại Học Tài Chính – Marketing (UFM) - Hocmai
-
UFM – Chương Trình Trang Bị Kỹ Năng Tìm Việc, ứng Tuyển Công Việc ...
-
Đại Học Tài Chính - Marketing Ra Mắt Bản Tin Online Nhân Kỷ Niệm 45 ...
-
Chương Trình Du Học Và Nhận Bằng ĐH Chính Quy Canada Chi Phí ...
-
Hơn 60 Doanh Nghiệp Sẽ Tham Gia Ngày Hội Tuyển Dụng Tích Hợp ...
-
Sự Hài Lòng Của Sinh Viên đối Với Chất Lượng Dịch Vụ đào Tạo Hệ Vừa ...
-
Https:uis. - Tcdn 1 - StuDocu
-
ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING - UFM - Hướng Nghiệp GPO