Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Thăng Long
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Thăng Long
- Tên tiếng Anh: Thăng Long University (TLU)
- Mã trường: DTL
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Cao học - Tại chức - Liên thông
- Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội
- SĐT: (84-24) 38 58 73 46 - (84-24) 35 63 67 75
- Email: [email protected] - [email protected]
- Website: https://thanglong.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/thanglonguniversity/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo thời gian tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi TN THPT 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa);
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy. Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa);
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT và kết quả học tập cấp THPT. Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Điều dưỡng;
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu. Ngành xét tuyển: Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa.;
- Phương thức 6: Xét tuyển thẳng.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi TN THPT 2026
- Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định.
b. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa)
- Thí sinh có tối thiểu một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, HSK+HSKK, JLPT, TOPIK II) còn hạn tính đến thời điểm xét tuyển có thể dùng để quy đổi sang điểm của môn Ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển (không xét tuyển đối với các chứng chỉ có hình thức thi "Home Edition").
- Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 sẽ được xây dựng theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và cập nhật trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy. Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa)
- Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2025 và 2026 với ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định.
- Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026 với ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định.
d. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT và kết quả học tập cấp THPT. Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Điều dưỡng
- Xét tuyển kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT theo tổ hợp xét tuyển và đáp ứng các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Thăng Long.
- Điều kiện xét tuyển sẽ được Nhà trường cập nhật trên trang thông tin điện tử sau khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
e. Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu. Ngành xét tuyển: Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa
| Ngành Thanh nhạc | Ngành Thiết kế đồ họa | |
| Kết quả học tập trung bình 3 năm học THPT | Ngữ văn >- 5.0 | Ngữ văn >= 5.0 (với tổ hợp H00) Ngữ văn và Toán >= 5.0 (với tổ hợp H01) |
| Điểm thi năng khiếu (NK) | NK >= 8.0, NK2 >= 5.0 | NK >= 5.0 |
| Hạnh kiểm lớp 12 | Đại loại Khá trở lên | |
- Lưu ý: Đối với ngành Thiết kế đồ hoạ, Nhà trường công nhận kết quả thi năng khiếu tại các trường: Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội để xét tuyển.
f. Phương thức 6: Xét tuyển thẳng
Áp dụng đối với các thí sinh theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường Đại học Thăng Long.
| Áp dụng cho tất cả các ngành (Trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa) | Áp dụng cho ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa |
| Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia, quốc tế thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia | Đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, mua, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận |
| Không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng | Không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng |
4.3. Chính sách ưu tiên
- Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Học phí
- Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy:
| STT | Tên ngành | Mức học phí(đồng/ năm) |
| 1 | Thanh nhạc | 42.000.000 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 54.000.000 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 42.000.000 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung | 42.000.000 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 42.000.000 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 42.000.000 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 39.000.000 |
| 8 | Việt Nam học | 39.000.000 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 54.000.000 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 39.000.000 |
| 11 | Marketing | 39.000.000 |
| 12 | Thương mại điện tử | 42.000.000 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 39.000.000 |
| 14 | Kế toán | 39.000.000 |
| 15 | Luật Kinh tế | 42.000.000 |
| 16 | Khoa học máy tính | 39.000.000 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 39.000.000 |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo | 39.000.000 |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 42.000.000 |
| 20 | Điều dưỡng | 33.000.000 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 42.000.000 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 42.000.000 |
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| I. Lĩnh vực Nghệ thuật | ||||
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 40 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01 (*) | 60 |
| II. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý | ||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 180 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 140 |
| 3 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 140 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 180 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 70 |
| 6 | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (MỚI) | 7340101A | A00, D01, D07, D09, D10, X25 | 35 |
| 7 | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (MỚI) | 7340301A | A00, D01, D07, D09, D10, X25 | 35 |
| III. Lĩnh vực Pháp luật | ||||
| 1 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 140 |
| IV. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi | ||||
| 1 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 105 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 80 |
| V. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin | ||||
| 1 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 70 |
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | 7480207 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 70 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 210 |
| 4 | Hệ thống thông tin | 7480207 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 35 |
| VI. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật | ||||
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 170 |
| VII. Lĩnh vực Sức khỏe | ||||
| 1 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 160 |
| VIII. Lĩnh vực Nhân văn | ||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 140 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15 | 180 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06, D14, D15 | 100 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2, D14, D15 | 180 |
| IX. Lĩnh vực Du lịch, Khách sạn, Thể thao và Dịch vụ cá nhân | ||||
| 1 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 150 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 150 | |
| X. Lĩnh vực Báo chí và truyền thông | ||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 180 |
- Ghi chú: (*) Môn vẽ tính hệ số 2 đối với tổ hợp H01.
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Thăng Long như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Kết tuyển kết hợp KQ thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Khoa học máy tính | 23,66 | 24,42 | 22.00 | 16.00 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 24,02 | 24,86 | 22.00 | 17.00 |
| 3 | Kế toán | 24,35 | 25,10 | 23.86 | 19.78 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 24,49 | 25,31 | 24.31 | 19.50 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 24,54 | 25,17 | 23.61 | 20.20 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23,84 | 24,49 | 23.33 | 20.15 |
| 7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24,77 | 25,05 | 24.49 | 21.40 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 24,50 | 25,99 | 24.58 | 19.70 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,18 | 26,20 | 25.40 | 21.20 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | 23,63 | 25,01 | 23.02 | 16.00 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24,91 | 26,08 | 24.75 | 19.30 |
| 12 | Việt Nam học | 22,50 | 23,56 | 23.75 | 21.88 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 25,89 | 26,23 | 26.52 | 23.75 |
| 14 | Điều dưỡng | 19,00 | - | 19.00 | 19.55 |
| 15 | Kinh tế quốc tế | 24,78 | 25,52 | 23.80 | 20.60 |
| 16 | Marketing | 25,41 | 25,82 | 24.97 | 22.20 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 22,93 | 23,49 | 22.00 | 17.00 |
| 18 | Luật kinh tế | 23,96 | 24,05 | 25.80 | 22.30 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 24,10 | 24,55 | 22.85 | 20.15 |
| 20 | Thương mại điện tử | 24,97 | 25,59 | 25.00 | 22.50 |
| 21 | Thiết kế đồ họa | Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu: 18,00 | 21.00 | 20.00 | |
| 22 | Thanh nhạc | 18.00 | |||
| 23 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.00 | |||
| 24 | Hệ thống thông tin | 16.00 | |||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Thang Long University
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Nhập Môn Kinh Tế Học Tlu
-
Nhập Môn Kinh Tế Học - EC102 - StuDocu
-
Bài Giảng Nhập Môn Kinh Tế Xây Dựng - Thư Viện Số Đại Học Thủy Lợi
-
Tài Liệu Học Tập Học Phần Kinh Tế Quốc Tế - Trường ĐH Thủy Lợi
-
Kinh Tế Học đại Cương - Giáo Trình - Đề Thi
-
K61_Đại Học Thủy Lợi (TLU- Thuyloi University) - Facebook
-
Thư Viện đại Học Thăng Long Catalog
-
Chuyên Ngành Kinh Tế Xây Dựng – Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 1)
-
Mức Thu Học Phí Năm Học 2021-2022 Tại Phân Hiệu Đại Học Thủy Lợi
-
Điểm Chuẩn Đại Học Thăng Long 2021-2022 Chính Xác
-
Giáo Trình Nguyên Lý Kinh Tế Vĩ Mô - Thư Viện Số Đại Học Thủy Lợi
-
Trường Đại Học Thủy Lợi - Trang Tuyển Sinh
-
Kinh Tế đại Cương Chương 1,2,3 | Business - Quizizz
-
Nhập Môn Học Máy - Tài Liệu Text - 123doc