Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Thủ Dầu Một
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một
- Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University (TDMU)
- Mã trường: TDM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh
- SĐT: (0274).382.2518 - (0274).383.7150
- Email: [email protected]
- Website: https://tdmu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhtdm2009/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
* Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Từ ngày có thông báo đến trước 17h00 ngày 30/06/2025.
* Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn, Xét học bạ, Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)
- Từ ngày 16/07 đến 17h00 ngày 28/07/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn;
- Phương thức 3: Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn;
- Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL):
- Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025;
- Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường.
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
- Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Học phí
Dự kiến mức học phí năm học 2025 - 2026 (dự kiến) như sau:
| STT | Khối ngành | Mức thu học phí (đồng/tín chỉ) |
| 1 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 795.000 |
| 2 | Kinh doanh và Quản lý, Pháp luật | 795.000 |
| 3 | Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, môi trường và bảo vệ môi trường, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 845.000 |
| 4 | Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên | 855.000 |
| 5 | Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng | 925.000 |
| 6 | Nghệ thuật | 760.000 |
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành | Mã Ngành | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Quản trị kinh doanh * | 7340101 | A00 -.Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PL |
| 2 | Marketing | 7340115 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PL |
| 3 | Kế toán ** | 7340301 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PL |
| 4 | Kiểm toán | 7340302 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PL |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 -.Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PL |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng ** | 7340201 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PL |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PL |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcA03 - Toán, Vật lí, Lịch sửA04 - Toán, Vật lí, Địa líC01 - Toán, Vật lí, Ngữ vănD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 -Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm ** | 7480103 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcA03 - Toán, Vật lí, Lịch sửA04 - Toán, Vật lí, Địa líC01 - Toán, Vật lí, Ngữ vănD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 10 | Kỹ thuật điện ** | 7520201 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcA03 - Toán, Vật lí, Lịch sửA04 - Toán, Vật lí, Địa líC01-- Toán, Vật lí, Ngữ vănD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX05 - Toán, Vật lí, Giáo dục KT và PLX07 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
| 11 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcA03 - Toán, Vật lí, Lịch sửA04 - Toán, Vật lí, Địa líC01 Toán, Vật lí, Ngữ vănD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX05 - Toán, Vật lí, Giáo dục KT và PLX07 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcA03 - Toán, Vật lí, Lịch sửA04 - Toán, Vật lí, Địa líC01 - Toán, Vật lí, Ngữ vănD01 Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX05 - Toán, Vật lí, Giáo dục KT và PLX07 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líD01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpX05 - Toán, Vật lí, Giáo dục KT và PLX07 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
| 14 | Kiến trúc * | 7580101 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Tiếng Anh, Vật líC01 - Toán, Ngữ Văn, Vật líC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửD01 - Toán, Tiếng Anh, Ngữ vănV00 - Toán, Vật Lí, Năng khiếu 2V01 - Toán, Ngữ Văn, Năng khiếu 2V02 – Toán, Tiếng Anh, Năng khiểu 2X01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 15 | Du lịch | 7810101 | C00 - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sửC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửC04 - Ngữ văn, Toán, Địa líC07 - Ngữ văn, Vật lí, Lịch sửD01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhD14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX01 - Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT và PLX70 - Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT và PLX74 - Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT và PL |
| 16 | Ngôn ngữ Anh * | 7220201 | D01 - Ngữ văn, Tiếng Anh, ToánD11 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật líD12 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa họcD13 - Ngữ Văn, Tiếng Anh, Sinh họcD14 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sửD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX78 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục KT và PLX79 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin họcX80 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệpX81 - Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc * | 7220204 | D01 - Ngữ văn, Tiếng Anh, ToánD04 - Ngữ văn, Tiếng Trung, ToánD11 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật líD12 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa họcD13 - Ngữ Văn, Tiếng Anh, Sinh họcD14 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sửD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX78 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục KT và PLX79 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin họcX81 - Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh |
| 18 | Luật * | 7380101 | C00 - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sửC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửC04 - Ngữ văn, Toán, Địa líC07 - Ngữ văn, Vật lí, Lịch sửD01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhD14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX01 - Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT và PLX70 - Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT và PLX74 - Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT và PL |
| 19 | Quản lý nhà nước * | 7310205 | C00 - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sửC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửC04 - Ngữ văn, Toán, Địa líC07 - Ngữ văn, Vật lí, Lịch sửD01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhD14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX01 - Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT và PLX70 - Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT và PLX74 - Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT và PL |
| 20 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00 - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sửC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửC04 - Ngữ văn, Toán, Địa líC07 - Ngũữ văn, Vật lí, Lịch sửD01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhD14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX01 - Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT và PLX70 - Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT và PLX74 - Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT và PL |
| 21 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường * | 7850101 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhB00 - Toán, Sinh học, Hóa họcB02 - Toán, Sinh học, Địa líB03 - Toán, Ngữ văn, Sinh họcB08 - Toán, Sinh học, Tiếng AnhC02 - Toán, Ngữ văn, Hóa họcD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Tiếng Anh, Hóa họcX12 - Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 22 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02 - Toán, Vật lí, Sinh họcB00 - Toán, Sinh học, Hóa họcB01 - Toán, Sinh học, Lịch sửB02 - Toán, Sinh học, Địa líB03 - Toán, Ngữ văn, Sinh họcB08 - Toán, Sinh học, Tiếng AnhX13 - Toán, Sinh học, Giáo dục KT và PLX14 - Toán, Sinh học, Tin họcX15 - Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệpX16 - Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
| 23 | Công tác xã hội * | 7760101 | C00 - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sửC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửC04 - Ngữ văn, Toán, Địa líC07 - Ngữ văn, Vật lí, Lịch sửD01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhD14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX01 - Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT và PLX70 - Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT và PLX74 - Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT và PL |
| 24 | Tâm lý học | 7310401 | C00 - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sửC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửC04 - Ngữ văn, Toán, Địa líC07 - Ngữ văn, Vật lí, Lịch sửD01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhD14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX01 - Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT và PLX70 - Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT và PLX74 - Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT và PL |
| 25 | Hóa học ** | 7440112 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA05 - Toán, Hóa học, Lịch sửA06 - Toán, Hóa học, Địa líB00 - Toán, Sinh học, Hóa họcC02 - Toán, Ngữ văn, Hóa họcD07 - Toán, Tiếng Anh, Hóa họcX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PLX10 - Toán, Hóa học, Tin họcX11 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệpX12 - Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 26 | Toán học | 7460101 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcC01 - Toán, Ngữ Văn, Vật líD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpX05 - Toán, Vật lí, Giáo dục KT và PLX16 -.Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcB00 - Toán, Sinh học, Hóa họcB02 - Toán, Sinh học, Địa líB03 - Toán, Ngữ văn, Sinh họcB08 - Toán, Sinh học, Tiếng AnhC02 - Toán, Ngữ văn, Hóa họcD07 - Toán, Tiếng Anh, Hóa họcX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PLX10 - Toán, Hóa học, Tin họcX12 - Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 28 | Giáo dục Tiểu học * | 7140202 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líC02 - Toán, Ngữ văn, Hóa họcC03 - Toán, Ngữ văn, Lịch sửC044 - Toán, Ngữ văn, Địa líD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD09 - Toán, Lịch sử, Tiếng AnhD10-- Toán, Địa lí, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PL |
| 29 | Giáo dục Mầm non * | 7140201 | M00 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếuM01 - Ngữ văn, Toán, Năng khiếuM02 - Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 1M03 - Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu 1M04 - Ngữ văn, Giáo dục KT và PL, Năng khiếu 1M05 - Ngữ văn, Tin học, Năng khiếu 1M06 - Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp, Năng khiếu 1 |
| 30 | Sư phạm Ngữ văn * | 7140217 | C00 - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sửC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửC04 - Ngữ văn, Toán, Địa líC07 - Ngữ văn, Vật lí, Lịch sửC10 - Ngữ văn, Hóa học, Lịch sửD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD14 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sửD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX70 - Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT và PLX74 - Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT và PL |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng * | 7580201 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líC02 - Ngữ văn, Toán, Hóa họcD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX05 - Toán, Vật lí, Giáo dục KT và PLX12 - Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 32 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửD01 - Toán, Tiếng Anh, Ngữ vănV00 - Toán, Vật Lí, Năng khiếu 2V01 - Toán, Ngữ Văn, Năng khiếu 2V02 – Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu 2X01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcB00 - Toán, Sinh học, Hóa họcB02 - Toán, Sinh học, Địa líB03 - Toán, Ngữ văn, Sinh họcB08 - Toán, Sinh học, Tiếng AnhC02 - Toán, Ngữ văn, Hóa họcD07 - Toán, Tiếng Anh, Hóa họcX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PLX10 - Toán, Hóa học, Tin họcX12 - Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 34 | Quản lý đất đai * | 7850103 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhB00 - Toán, Sinh học, Hóa họcB02 - Toán, Sinh học, Địa líB03 - Toán, Ngữ văn, Sinh họcB08 - Toán, Sinh học, Tiếng AnhC02 - Toán, Ngữ văn, Hóa họcD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Tiếng Anh, Hóa họcX12 - Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220201 | D01 - Ngữ văn, Tiếng Anh, ToánD11 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật líD12 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa họcD13 - Ngữ Văn, Tiếng Anh, Sinh họcD14 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sửD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líDD2 - Ngữ văn, Toán, Tiếng HànX78 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục KT và PLX79 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin họcX81 - Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh |
| 36 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sửC01 - Ngữ văn, Toán, Vật líC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửC04 - Ngữ văn, Toán, Địa líD01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhD14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX01 - Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT và PLX70 - Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT và PLX74 - Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT và PL |
| 37 | Quản lý Công nghiệp * | 7510601 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02 - Toán, Vật lí, Sinh họcC01 - Toán, Ngữ văn, Vật líD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpX09 - Toán, Hóa học, Giáo dục KT và PL |
| 38 | Âm nhạc | 7210405 | N01 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu 3N02 - Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 3N03 - Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 3N04 - Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu 3N05 - Ngữ văn, Giáo dục KT và PL, Năng khiếu 3N06 - Ngữ văn, Tin học, Năng khiếu 3N07 - Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp, Năng khiếu 3 |
| 39 | Giáo dục học * | 7140101 | C00 - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sửC03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sửC04 - Ngữ văn, Toán, Địa líC07 - Ngữ văn, Vật lí, Lịch sửD01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhD14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD15 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa líX01 - Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT và PLX70 - Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT và PLX74 - Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT và PL |
| 40 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa họcA01 - Toán, Vật lí, Tiếng AnhC01 - Toán, Ngữ Văn, Vật líC02 - Ngữ văn, Toán, Hóa họcD01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD07 - Toán, Hóa học, Tiếng AnhX01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT và PLX02 - Toán, Ngữ văn, Tin họcX05 - Toán, Vật lí, Giáo dục KT và PLX12 - Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
Ghi chú:
- “*” Là các ngành đạt chuẩn kiểm định chất lượng MOET;
- “**” Là các ngành đạt chuẩn kiểm định chất lượng AUN-QA.
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Thủ Dầu Một như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Giáo dục học | 23,00 | 23 | 23.75 | |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 19,00 | 23,04 | 24.2 | - |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 23,75 | 26,47 | 24.35 | - |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 20.50 | 22,90 | 22.25 | 23 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,75 | 23,30 | 24 | 24.75 |
| 6 | Quản lý Nhà nước | 18,00 | 22,30 | 23.25 | 24 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 19,25 | 21,40 | 22.25 | 23 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 19,25 | 21,40 | 22.75 | 23.5 |
| 9 | Kế toán | 21,00 | 22,00 | 23 | 23.75 |
| 10 | Luật | 23,25 | 24,00 | 22.75 | 23.5 |
| 11 | Hóa học | 15,50 | 15,00 | 17.25 | 18 |
| 12 | Toán học | 15,50 | 23,00 | 24.5 | 25.25 |
| 13 | Kỹ thuật Phần mềm | 16,00 | 17,00 | 19.5 | 20.25 |
| 14 | Quản lý Công nghiệp | 18,00 | 16,50 | 22.25 | 23 |
| 15 | Kỹ thuật Điện | 16,00 | 15,00 | 15.75 | 16.5 |
| 16 | Kiến trúc | 16,00 | 15,00 | 15 | 15.75 |
| 17 | Kỹ thuật Xây dựng | 16,00 | 15,00 | 15 | 15.75 |
| 18 | Công tác Xã hội | 17,25 | 21,00 | 22.75 | 23.5 |
| 19 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 15,50 | 18,50 | 15 | 15.75 |
| 20 | Quản lý đất đai | 15,50 | 15,50 | 15 | 15.75 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16,00 | 15,00 | 20.5 | 21.25 |
| 22 | Kỹ thuật cơ điện tử | 16,00 | 18,50 | 21.75 | 22.5 |
| 23 | Thiết kế đồ họa | 21,75 | 20,50 | 23.25 | 24 |
| 24 | Tâm lý học | 22,25 | 25,00 | 22.75 | 23.5 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20,00 | 20,30 | 21.25 | 22 |
| 26 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21,75 | 22,30 | 24.5 | 25.25 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 18,25 | 18,00 | 15.75 | 16.5 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 17,00 | 15,00 | 15 | 15.75 |
| 29 | Du lịch | 18,50 | 21,00 | 22.75 | 23.5 |
| 30 | Âm nhạc | 15,00 | 15. | 15.75 | |
| 31 | Truyền thông đa phương tiện | 23,00 | 25,00 | 22.75 | 26.5 |
| 32 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21,00 | 21,50 | 22 | 22.75 |
| 33 | Quan hệ quốc tế | 18,50 | 22,30 | 18 | 18.75 |
| 34 | Kỹ thuật môi trường | 15,50 | 15,00 | 15 | 15.75 |
| 35 | Công nghệ sinh học | 15,50 | 15,00 | 15 | 15.76 |
| 36 | Kiểm toán | 18,00 | 20,20 | 22 | 22.75 |
| 37 | Thương mại điện tử | 21,50 | 21,60 | 22.25 | 23 |
| 38 | Marketing | 22,50 | 23,10 | 24.5 | 25.25 |
| 39 | Sư phạm Ngữ văn | 26.86 | - | ||
| 40 | Công nghệ chế biến lâm sản | 15 | 15.75 | ||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Đại học Thủ Dầu Một
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Cổng 4 đại Học Thủ Dầu Một
-
Phú Hoà, đối Diện Cổng 4 ĐH Thủ Dầu Một, đường 5m Thông Lê ...
-
Trường Đại Học Thủ Dầu Một
-
Giới Thiệu - Đại Học Thủ Dầu Một - TDMU
-
Cổng 4 đại Học Thủ Dầu Một
-
TDMU - Sơ đồ Tổng Thể Trường Đại Học Thủ Dầu Một | Facebook
-
Hội Sinh Viên Đại Học Thủ Dầu Một - Posts | Facebook
-
Trường Đại Học Thủ Dầu Một – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cổng 3 Đại Học Thủ Dầu Một, Sơn La
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Thủ Dầu Một Năm 2022
-
Làm Sao để đến Đại Học Thủ Dầu Một Bằng Xe Buýt? - Moovit
-
Liên Hệ - IAT-TDMU
-
Thành Phố Thủ Dầu Một - UBND Tỉnh Bình Dương
-
Địa điểm ở Gần TL Leaf Tea - Bến Cát