Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Thủy Lợi
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Thủy lợi
- Tên tiếng Anh: Thuyloi University
- Mã trường: TLA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 75 Tây Sơn, Phường Kim Liên, Tp. Hà Nội
- SĐT: (024) 3852 2201
- Email: [email protected]
- Website: http://www.tlu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocthuyloi1959/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025;
- Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy.
4.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Xem chi tiết tại mục 2 của Thông báo tuyển sinh năm 2025.
5. Học phí
Mức học phí năm 2020 - 2021 của trường Đại học Thủy lợi như sau:
- Ngành Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh: 274.000 đ/tín chỉ.
- Ngành Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ sinh học: 305.000 đ/tín chỉ.
- Các ngành còn lại: 313.000 đ/tín chỉ.
- Lộ trình tăng học phí hàng năm theo quy định của Nhà nước.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành/nhóm ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 150 |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 7580201 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 280 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 210 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu đường; Công nghệ và kỹ thuật đường sắt tố độ cao và đường sắt đô thị; | 7580205 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 150 |
| 5 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 100 |
| 6 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 100 |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, D08, B01, B02, B03, X13, X14 | 120 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | 7520302 | A01, A00, D01, D07, C01, C02, X02, X10 | 120 |
| 9 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, D07, C02, C05, B00, X09, X10 | 120 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 120 |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 120 |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 120 |
| 13 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 120 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 140 |
| 15 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 140 |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 120 |
| 17 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 180 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 120 |
| 19 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 210 |
| 20 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 130 |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 150 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 120 |
| 23 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | 7340301 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 60 |
| 24 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 140 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 140 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, D01, D07, D09, D10 | 120 |
| 27 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 120 |
| 28 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 | 140 |
| 29 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 180 |
| 30 | An ninh mạng | 7480202 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 120 |
| 31 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A)1, D01, D07, X02, X26 | 120 |
| 32 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 120 |
| 33 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 70 |
| 34 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 120 |
| 35 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 7520206 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 120 |
| 36 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (*) | 7580201 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 37 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước(**) | 7580212 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 38 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 7580210 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 120 |
| 39 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 7440224 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 80 |
| 40 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 120 |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D45, D55, D63, X37 | 100 |
| 42 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | 7510202 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 100 |
| 43 | Chương trình Công nghệ tài chính | 7340201 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 60 |
Ghi chú:
- (*) Quản lý và xây dựng công trình (Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng) hợp tác với Đại học Arkansas - Hoa Kỳ;
- (**) Kỹ thuật và quản lý nước, môi trường (Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước) hợp tác với Đại học Bang Colorado - Hoa Kỳ.
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
I. Chương trình chuẩn
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 16,50 | 18,00 | 18.48 | 23.46 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 16,25 | 18,00 | 18.49 | 23.48 |
| 3 | Kỹ thuật ô tô | 24,25 | 20,00 | 22.50 | 27.06 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23,45 | 20,00 | 23.33 | 28.00 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 25,25 | 22,00 | 23.23 | 27.89 |
| 6 | Hệ thống thông tin | 24,45 | 22,00 | 21.75 | 26.29 |
| 7 | Kỹ thuật phần mềm | 24,60 | 22,00 | 21.55 | 26.11 |
| 8 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 16,00 | 18,00 | 18.00 | 22.67 |
| 9 | Kỹ thuật môi trường | 16,05 | 18,00 | 17.75 | 22.27 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 16,15 | 18,00 | 19.48 | 24.34 |
| 11 | Kỹ thuật điện | 22,20 | 20,00 | 22.00 | 26.50 |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24,10 | 20,00 | 24.10 | 28.87 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16,00 | 18,00 | 18.50 | 23.50 |
| 14 | Quản lý xây dựng | 21,70 | 18,00 | 19.96 | 24.75 |
| 15 | Kỹ thuật hóa học | 16,15 | 18,00 | 20.50 | 25.21 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 16,05 | 18,00 | 18.76 | 23.72 |
| 17 | Kinh tế | 24,60 | 21,00 | 21.91 | 26.42 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 24,90 | 21,00 | 22.10 | 26.61 |
| 19 | Kế toán | 24,65 | 21,00 | 22.25 | 26.78 |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 23,80 | 22,00 | 22.12 | 26.63 |
| 21 | An ninh mạng | 22,00 | 22.04 | 26.54 | |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí | 22,05 | 20,00 | 22.60 | 27.18 |
| 23 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22,90 | 20,00 | 22.50 | 27.06 |
| 24 | Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh | 20,00 | 21.15 | 25.77 | |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 19,00 | 18,00 | 18.76 | 23.72 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | 23,55 | 21,00 | 22.59 | 27.17 |
| 27 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 18,00 | 19.00 | 23.93 | |
| 28 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 18,00 | 18.00 | 22.66 | |
| 29 | Kinh tế xây dựng | 19,70 | 20,00 | 20.73 | 25.41 |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24,70 | 21,00 | 23.00 | 27.63 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,80 | 21,00 | 21.48 | 26.05 |
| 32 | Thương mại điện tử | 24,65 | 21,00 | 22.98 | 27.61 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng | 21,00 | 22.26 | 26.79 | |
| 34 | Kiểm toán | 21,00 | 21.44 | 26.02 | |
| 35 | Kinh tế số | 21,00 | 22.11 | 26.62 | |
| 36 | Luật | 21,00 | 25.17 | 30.00 | |
| 37 | Luật kinh tế | 21,00 | 25.50 | 30.00 | |
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,00 | 25.45 | 30.00 | |
| 39 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | 20.75 | 25.43 | ||
| 40 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | 18.09 | 22.82 | ||
| 41 | Chương trình Công nghệ tài chính | 19.50 | 24.36 | ||
II. Chương trình tiên tiến
| Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ) | 16,00 | 18,00 | 17.00 | 21.00 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ) | 18,00 | 17.35 | 21.59 | |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH





Đại Học Thủy Lợi
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Email Trường đại Học Thủy Lợi
-
Tra Cứu Email Sinh Viên Trường đại Học Thủy Lợi
-
Liên Hệ - Đại Học Thủy Lợi
-
Triển Khai Email Cho Sinh Viên Và Cựu Sinh Viện Có Dạng Id@u ...
-
Tra Cứu Và Hướng Dẫn Sử Dụng Email Cho Tân Sinh Viên Khóa 63
-
HƯỚNG DẪN KÍCH HOẠT EMAIL MỚI CHO K60... - Đại Học Thủy Lợi
-
Hiện Tại đã Có Email Cho Sinh Viên K57... - Đại Học Thủy Lợi
-
Trường đại Học Thủy Lợi > Trang Chủ
-
Phân Hiệu Trường Đại Học Thủy Lợi - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Tổng đài Tư Vấn địa Chỉ Số điện Thoại Đại Học Thủy Lợi
-
Trường Đại Học Thủy Lợi - Danh Sách Số điện Thoại Tổng đài
-
Hướng Dẫn đăng Nhập - Thư Viện Số Đại Học Thủy Lợi
-
Trường Đại Học Thủy Lợi - Trang Tuyển Sinh
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Thủy Lợi ( Cơ Sở 1 ) Năm 2022
-
[PDF] DANH SÁCH ĐỊA CHỈ EMAIL KHÓA 58 Ngành - Trường Đại Học Vinh