Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng
- Tên tiếng Anh: Ton Đuc Thang University (TDTU)
- Mã trường: DTT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: (028).3775.5035
- Email: [email protected]
- Website: http://www.tdtu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tonducthanguniversity
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Kế hoạch tổ chức tuyển sinh
* Phương thức 1: Xét theo kết quả quá trình học tập Trung học phổ thông (THPT)
- Dự kiến từ 15/5/2025 trên hệ thống của TDTU
* Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT.
* Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP.HCM
- Đợt 1: 20/01 – 20/02/2025;
- Đợt 2: 17/4 – 07/5/2025;
* Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU và tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét theo kết quả quá trình học tập Trung học phổ thông (THPT);
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP.HCM;
- Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU và tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
4.2. Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển
- Xem chi tiết điều kiện các phương thức xét tuyển TẠI ĐÂY.
5. Học phí
- Đang cập nhật...
II. Các ngành tuyển sinh
1. Chương trình tiêu chuẩn
| STT | Tên ngành /chuyên ngành | Mã ngành/chuyên ngành | Ghi chú |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) | 7230101 | |
| 3 | Marketing | 7340115 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | |
| 5 | Luật | 7380101 | |
| 6 | Kế toán | 7340301 | |
| 7 | Dược học | 7720201 | |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | |
| 9 | Công nghệ sinh học | 7420201 | |
| 10 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | |
| 11 | Kỹ thuật điện | 7520101 | |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | |
| 14 | Thiết kế thời trang | 7210404 | |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | |
| 16 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành: Quản lý Quản hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 7340408 | |
| 17 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành: Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 7810301 | |
| 18 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | 7810301G | |
| 19 | Xã hội học | 7310301 | |
| 20 | Bảo hộ lao động | 7850201 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Cấp thoát nước và môi trường nước) | 7510406 | |
| 22 | Khoa học môi trường | 7440301 | |
| 23 | Toán ứng dụng | 7460112 | |
| 24 | Thống kế | 7460201 | |
| 25 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | |
| 28 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | |
| 29 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | |
| 30 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | |
| 31 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7520207T | |
| 32 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | |
| 33 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | |
| 34 | Công tác xã hội | 7760101 | |
| 35 | Quản lý xây dựng | 7580302 | |
| 36 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | 7810101 | |
| 37 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 7810101H | |
| 38 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | 7340101C | |
| 39 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | 7340201Q | |
| 40 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | 7340302 | |
| 41 | Khoa học máy tính | 7480101 | |
| 42 | Thiết kế đồ họa | 7210403 |
2. Chương trình tiên tiến
| STT | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ngành/chuyên ngành | Ghi chú |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | F7220201 | |
| 2 | Kế toán | F7340301 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) | F7340101 | |
| 4 | Marketing | F7340115 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) | F7340101N | |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | F7340120 | |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | F7340201 | |
| 8 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) | F7380101 | |
| 9 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) | F7380101T | |
| 10 | Công nghệ sinh học | F7420201 | |
| 11 | Khoa học máy tính | F7480101 | |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | F7480103 | |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | F7580201 | |
| 14 | Kỹ thuật điện | F7520201 | |
| 15 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | F7520207 | |
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | F7520216 | |
| 17 | Thiết kế đồ họa | F7210403 | |
| 18 | Kiến trúc | F7580101 | |
| 19 | Kỹ thuật hóa học | F7520301 | |
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc | F7220204 | |
| 21 | Xã hội học | F7310301 |
3. Chương trình đại học bằng tiếng Anh
| STT | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ngành/chuyên ngành | Ghi chú |
| 1 | Marketing | FA7340115 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | FA7340101N | |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | FA7340120 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | FA7220201 | |
| 5 | Công nghệ sinh học | FA7420201 | |
| 6 | Khoa học máy tính | FA7480101 | |
| 7 | Kỹ thuật phần mềm | FA7480103 | |
| 8 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | FA7520216 | |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng | FA7580201 | |
| 10 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) | FA7340301 | |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | FA7340201 |
4. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
| STT | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ngành/Chuyên ngành | Ghi chú |
| 1 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | K7340101 | |
| 2 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | K7340101N | |
| 3 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | K7340201X | |
| 4 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | K7340301 | |
| 5 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | K7520201 | |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | K7580201 | |
| 7 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | K7480101L | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | K7340120L | |
| 9 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | K7480101T | |
| 10 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | K7340101E | |
| 11 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | K7340101M | |
| 12 | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | K7340101L | |
| 13 | Tài chính (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Fengchia (Đài Loan) | K7340201 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Tôn Đức Thắng xét theo kết quả thi THPT như sau:
I. Chương trình tiêu chuẩn
| STT | Ngành | Tổ hợp | Năm 2023 | Năm 2024 (Thang điểm 40) | Năm 2025 | |
| Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | |||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 | 29,50 | 31,50 | 34.35 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | 30.28 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 |
| Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2 | 34.35 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | 30.28 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | ||||
| Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM | 30.78 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2 | 30.28 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2 | 30.28 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM | 30.28 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | |||||
| 2 | Thiết kế thời trang | Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 | 27,00 | 30,60 | 31.89 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | 28.73 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 |
| Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2 | 31.89 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | 28.73 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | ||||
| Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM | 29.23 | |||||
| Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2 | 28.73 | |||||
| Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2 | 28.73 | |||||
| Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM | 28.73 | |||||
| 3 | Thiết kế nội thất | Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 | 28,00 | 29,70 | 31.08 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | 28.43 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 |
| Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2 | ||||||
| Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM | 28.93 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2 | 28.43 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2 | ||||||
| Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM | ||||||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 | 36,50 | 33,80 | 36.85 Anh ≥ 7.00 | 30.84 Anh ≥ 6.00 |
| Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2 | 37.1 Anh ≥ 7.00 | 31.34 Anh ≥ 6.00 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 | 36,00 | 32,50 | 36.24 Anh ≥ 6.00 | 29.9 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50 |
| Ngữ văn, Tiếng Trung*2, Vật lí | 30.4 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50 | |||||
| Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2 | 36.49 Anh ≥ 6.00 | 30.4 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50 | ||||
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung*2 | 29.9 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50 | |||||
| 6 | Xã hội học | Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh | 33,75 | 32,30 | 36.88 | 31.26 |
| Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí | 31.76 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử | 36.88 | 31.51 | ||||
| Ngữ văn*2, Toán, Địa lí | 31.51 | |||||
| Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử | 31.51 | |||||
| Toán, Ngữ văn*2, Hóa học | 31.26 | |||||
| Toán, Ngữ văn*2, Vật lí | 31.51 | |||||
| 7 | Công tác xã hội | Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh | 29,50 | 29,45 | 36.04 | 29.86 |
| Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa l | 30.36 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử | 36.04 | 30.11 | ||||
| Ngữ văn*2, Toán, Địa lí | ||||||
| Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử | ||||||
| Toán, Ngữ văn*2, Hóa học | 29.86 | |||||
| Toán, Ngữ văn*2, Vật lí | 30.11 | |||||
| 8 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 34,00 | 33,00 | 35.85 Anh ≥ 6.00 | 29 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 29 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 29.25 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 29.5 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 29.25 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 29 | |||||
| 9 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 33,00 | 32,00 | 34.87 Anh ≥ 6.00 | 27.45 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 27.45 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 27.7 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 27.95 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 27.7 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 27.45 | |||||
| 10 | Marketing | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 37,25 | 34,25 | 37.11 Anh ≥ 6.50 | 31.24 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 31.24 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 31.49 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 31.74 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 31.49 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 31.24 | |||||
| 11 | Kinh doanh quốc tế | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 37,50 | 33,80 | 36.98 Anh ≥ 6.50 | 31.01 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 31.01 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 31.26 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 31.51 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 31.26 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 31.01 | |||||
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 36,50 | 33,00 | 35.34 Anh ≥ 6.00 | 28.09 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 28.09 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 28.34 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 28.59 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 28.34 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 28.09 | |||||
| 13 | Kế toán | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 36,00 | 32,40 | 33.43 Anh ≥ 6.00 | 26.62 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 26.62 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 26.87 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 27.12 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 26.87 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 26.62 | |||||
| 14 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 28,00 | 25,00 | 27.65 Anh ≥ 6.00 | 23.3 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 23.3 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 23.55 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 23.8 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 23.55 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 23.3 | |||||
| 15 | Luật | Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh | 35,75 | 33,45 | 36.75 Văn ≥ 6.00 | 31.05 |
| Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí | 31.8 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Địa lí | 31.55 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử | 36.75 Văn ≥ 6.00 | 31.55 | ||||
| Ngữ văn*2, Toán, Địa lí | 31.55 | |||||
| Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử | 31.55 | |||||
| Toán, Ngữ văn*2, Hóa học | 31.3 | |||||
| Toán, Ngữ văn*2, Vật lí | 31.55 | |||||
| 16 | Công nghệ sinh học | Toán, Tiếng Anh, Sinh học*2 | 34,75 | 25,00 | 31.22 Sinh ≥ 6.00 | 25.27 |
| Toán, Ngữ văn, Sinh học*2 | ||||||
| Toán, Sinh học*2, Công nghệ công nghiệp | ||||||
| Toán, Sinh học*2, Hóa học | 31.22 Sinh ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Sinh học*2, Tin học | ||||||
| Toán, Sinh học*2, Vật lí | 31.22 Sinh ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2 | ||||||
| 17 | Kỹ thuật hóa học | Toán, Hóa học*2, Tiếng Anh | 33,75 | 27,80 | 34.48 Hóa ≥ 6.00 | 27.85 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00 |
| Toán, Hóa học*2, Công nghệ công nghiệp | ||||||
| Toán, Hóa học*2, Tin học | ||||||
| Toán, Ngữ văn, Hóa học*2 | 27.95 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Sinh học, Hóa học*2 | 34.48 Hóa ≥ 6.00 | 27.85 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00 | ||||
| Toán, Vật lí, Hóa học*2 | ||||||
| Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2 | ||||||
| 18 | Khoa học môi trường | Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 27,00 | 22,00 | 20 | |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Sinh học | 24 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 24 | |||||
| Toán*2, Sinh học, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | ||||||
| 19 | Bảo hộ lao động | Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 26,00 | 22,00 | 24 | 20 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Sinh học | 24 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Sinh học, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | ||||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 26,00 | 22,00 | 24 | 20 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Sinh học | 24 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 24 | |||||
| Toán*2, Sinh học, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | ||||||
| 21 | Toán ứng dụng | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 30,00 | 31,00 | 32.52 Toán ≥ 6.50 | 26.14 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 26.14 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 32.77 Toán ≥ 6.50 | 26.14 | ||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 26.54 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 2614 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 26.39 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 26.54 | |||||
| 22 | Thống kê | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 29,50 | 28,50 | 26.5 Toán ≥ 6.50 | 23.5 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 26.75 Toán ≥ 6.50 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 23.9 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 23.5 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 23.75 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 23.9 | |||||
| 23 | Khoa học máy tính | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 37,25 | 33,00 | 36.55 Toán ≥ 6.50 | 30.27 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 36.8 Toán ≥ 6.50 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 30.67 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 30.27 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 30.52 | |||||
| 24 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 36,25 | 31,20 | 33.7 Toán ≥ 6.50 | 26.78 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 33.95 Toán ≥ 6.50 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 27.18 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 26.78 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 27.03 | |||||
| 25 | Kỹ thuật phần mềm | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 37,25 | 33,30 | 39.19 Toán ≥ 6.50 | 29.85 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 36.44 Toán ≥ 6.50 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 29.98 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 29.58 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 29.83 | |||||
| 26 | Kỹ thuật điện | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 28,25 | 30,00 | 34.68 Toán ≥ 6.50 | 27.36 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 34.93 Toán ≥ 6.50 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 27.76 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 27.36 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 34.68 Toán ≥ 6.50 | 27.61 | ||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 27.76 | |||||
| 27 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 29,00 | 31,20 | 35.06 Toán ≥ 6.50 | 27.59 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 35.31 Toán ≥ 6.50 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 27.99 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 27.59 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 35.06 Toán ≥ 6.50 | 276.84 | ||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 27.99 | |||||
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 34,25 | 31,85 | 35.94 Toán ≥ 6.50 | 29.1 Toán ≥ 5.00 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 36.19 Toán ≥ 6.50 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 29.5 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 29.1 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 35.94 Toán ≥ 6.50 | 29.35 | ||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 29.5 | |||||
| 29 | Kiến trúc | Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2 | 28,00 | 29,80 | 32.5 Vẽ HHMT ≥ 6.00 | 28.54 Vẽ HHMT ≥ 6.00 |
| Toán, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 | ||||||
| Toán, Vật lí, Vẽ HHMT*2 | ||||||
| 30 | Quy hoạch vùng và đô thị | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 26,00 | 23,00 | 28.93 Toán ≥ 5.00 | 24.33 |
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 24.58 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 28.93 Toán ≥ 5.00 | 24.33 | ||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 24.73 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vẽ HHMT | 28.93 Toán ≥ 5.00 | 24.58 | ||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Vẽ HHMT | 24.33 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 24.58 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 24.73 | |||||
| 31 | Kỹ thuật xây dựng | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 29,00 | 24,00 | 30 Toán ≥ 5.00 | 25.3 |
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 25.55 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 30 Toán ≥ 5.00 | 25.3 | ||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 25.7 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 25.55 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 25.7 | |||||
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 26,00 | 22,00 | 25.5 Toán ≥ 5.00 | 22.5 |
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 22.75 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 25.5 Toán ≥ 5.00 | 22.5 | ||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 22.9 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 22.75 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 22.9 | |||||
| 33 | Dược học | Toán, Hóa học*2, Tiếng Anh | 36,50 | 31,45 | 34.11 Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00 | 27.67 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5 |
| Toán, Hóa học*2, Công nghệ công nghiệp | 27.77 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5 | |||||
| Toán, Hóa học*2, Tin học | 27.92 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5 | |||||
| Toán, Ngữ văn, Hóa học*2 | ||||||
| Toán, Sinh học, Hóa học*2 | 34.11 Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00 | 27.77 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5 | ||||
| Toán, Vật lí, Hóa học*2 | 34.36 Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00 | 27.92 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5 | ||||
| 34 | Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 33,00 | 31,30 | 34.92 | 27.48 |
| Ngữ văn, Tiếng Anh, NK TDTT*2 | 27.98 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Sinh học | 27.63 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 27.98 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học | 27.48 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | ||||||
| Toán, Sinh học, NK TDTT*2 | 27.98 | |||||
| 35 | Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Golf) | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 26,00 | 22,00 | 25.9 | 21 |
| Ngữ văn, Tiếng Anh, NK TDTT*2 | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Sinh học | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | ||||||
| Toán, Sinh học, NK TDTT*2 | ||||||
| 36 | Kỹ thuật cơ điện tử | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 31,30 | 35.52 Toán ≥ 6.50 | 28.3 | |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 35.77 Toán ≥ 6.50 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 28.7 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 28.3 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 35.52 Toán ≥ 6.50 | 28.55 | ||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 28.7 | |||||
| 37 | Quản lý xây dựng | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 23,00 | 28.51 Toán ≥ 5.00 | 24.2 | |
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 24.45 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 28.51 Toán ≥ 5.00 | 24.2 | ||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 24.6 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 24.45 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 24.6 | |||||
| 38 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 35.88 Anh ≥ 6.00 | 29.05 | ||
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 29.05 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 29.3 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 29.55 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 29.3 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 29.05 | |||||
| 39 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính quốc tế) | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 29.55 Anh ≥ 6.00 | 25.15 | ||
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 25.15 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 25.4 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 25.65 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 25.4 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 25.15 | |||||
| 40 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 35.14 Anh ≥ 6.00 | 27.73 | ||
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 27.73 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 27.98 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 28.23 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 27.98 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 27.73 | |||||
| 41 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 35.96 Toán ≥ 6.50 | 29.15 Toán ≥ 5.00 | ||
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 29.55 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 36.46 Toán ≥ 6.50 | 29.4 Toán ≥ 5.00 | ||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 35.94 Toán ≥ 6.50 | 29.55 Toán ≥ 5.00 | ||||
| 42 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh | 37.35 | 32.05 | ||
| Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí | 32.8 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử | 37.85 | 32.55 | ||||
| Ngữ văn*2, Toán, Địa lí | ||||||
| Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử | ||||||
| Toán, Ngữ văn*2, Hóa học | 32.3 | |||||
| Toán, Ngữ văn*2, Vật lí | 32.55 | |||||
| 43 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh | 36.78 | 31.09 | ||
| Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí | 31.84 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử | 37.28 | 31.59 | ||||
| Ngữ văn*2, Toán, Địa lí | ||||||
| Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử | ||||||
| Toán, Ngữ văn*2, Hóa học | 31.34 | |||||
| Toán, Ngữ văn*2, Vật lí | 31.59 | |||||
II. Chương trình chất lượng cao
| STT | Ngành | Tổ hợp | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | |||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 | 32,00 | 30,30 | 30.49 Anh ≥ 7.00 | 25.64 Anh ≥ 5.5 |
| Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2 | 30.74 Anh ≥ 7.00 | 26.14 Anh ≥ 5.5 | ||||
| 2 | Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) | 28,00 | 28,60 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 34,00 | 30,00 | 30.66 Anh ≥ 6.00 | 25.51 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 25.76 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 26.01 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 25.76 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 25.51 | |||||
| 4 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 33,00 | 27,80 | 30.13 Anh ≥ 6.00 | 25.34 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 25.59 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 25.84 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 25.59 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 25.34 | |||||
| 5 | Marketing | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 35,50 | 31,30 | 33.65 Anh ≥ 6.50 | 26.75 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 27 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 27.25 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 27 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 26.75 | |||||
| 6 | Kinh doanh quốc tế | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 35,50 | 30,80 | 34 Anh ≥ 6.50 | 26.95 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 27.2 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 27.45 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 27.2 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 26.95 | |||||
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 33,25 | 28,70 | 27.5 Anh ≥ 6.00 | 23 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 23.25 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 23.5 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 23.25 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 23 | |||||
| 8 | Kế toán | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 31,50 | 27,00 | 27.5 Anh ≥ 6.00 | 23 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 23.5 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 23.25 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 23.25 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 23 | |||||
| 9 | Luật (chuyên ngành Luật kinh tế) | Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh | 32,75 | 31,10 | 33.58 Văn ≥ 6.00 | 27.74 Văn ≥ 6.00 |
| Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí | 28.24 Văn ≥ 6.00 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Địa lí | 27.99 Văn ≥ 6.00 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử | 33.58 Văn ≥ 6.00 | |||||
| Ngữ văn*2, Toán, Địa lí | ||||||
| Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử | ||||||
| Toán, Ngữ văn*2, Hóa học | 27.74 Văn ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Ngữ văn*2, Vật lí | 27.99 Văn ≥ 6.00 | |||||
| 10 | Công nghệ sinh học | Toán, Tiếng Anh, Sinh học*2 | 28,00 | 23,00 | 28.39 Sinh ≥ 6.00 | 22 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00 |
| Toán, Ngữ văn, Sinh học*2 | ||||||
| Toán, Sinh học*2, Công nghệ công nghiệp | ||||||
| Toán, Sinh học*2, Hóa học | 28.39 Sinh ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Sinh học*2, Tin học | ||||||
| Toán, Sinh học*2, Vật lí | 28.39 Sinh ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2 | ||||||
| 11 | Khoa học máy tính | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 34,50 | 30,80 | 29.7 Toán ≥ 6.50 | 25.2 Toán ≥ 5.00 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 29.95 Toán ≥ 6.50 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 25.6 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 25.2 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 25.45 Toán ≥ 5.00 | |||||
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 34,50 | 30,90 | 29.07 Toán ≥ 6.50 | 24.5 Toán ≥ 5.00 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 29.32 Toán ≥ 6.50 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 24.9 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 24.5 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 24.75 Toán ≥ 5.00 | |||||
| 13 | Kỹ thuật điện | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 26,00 | 23,00 | 29.57 Toán ≥ 6.00 | 25.1 Toán ≥ 5.00 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 29.57 Toán ≥ 6.00 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 25.5 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 25.1 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 29.57 Toán ≥ 6.00 | 25.35 Toán ≥ 5.00 | ||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 25.5 Toán ≥ 5.00 | |||||
| 14 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 26,00 | 26,00 | 29.24 Toán ≥ 6.00 | 24.7 Toán ≥ 5.00 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 29.24 Toán ≥ 6.00 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 25.1 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 24.7 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 29.24 Toán ≥ 6.00 | 24.95 Toán ≥ 5.00 | ||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 25.1 Toán ≥ 5.00 | |||||
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 27,00 | 26,70 | 30.6 Toán ≥ 6.00 | 25.5 Toán ≥ 5.00 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 30.85 Toán ≥ 6.00 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 25.9 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | 25.5 Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 30.6 Toán ≥ 6.00 | 25.75 Toán ≥ 5.00 | ||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 25.9 Toán ≥ 5.00 | |||||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 26,00 | 22,00 | 24 Toán ≥ 5.00 | 20 |
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 20.25 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 24 Toán ≥ 5.00 | 20 | ||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | 20.4 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa họ | 20.25 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | 20.4 | |||||
| 17 | Thiết kế đồ họa | Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 | 27,00 | 31,00 | 32.08 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | 28.8 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 |
| Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2 | ||||||
| Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM | 29.3 | |||||
| Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2 | 28.8 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2 | ||||||
| Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM | ||||||
| 18 | Kiến trúc | Toán, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 | 27,00 | 28,50 | 28.2 Vẽ HHT ≥ 6.00 | 25.6 Vẽ HHMT ≥ 6.00 |
| Toán, Vật lí, Vẽ HHMT*2 | ||||||
| 19 | Kỹ thuật hóa học | Toán, Hóa học*2, Tiếng Anh | 27,00 | 23,00 | 29.27 Hóa ≥ 6.00 | 25.55 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00 |
| Toán, Hóa học*2, Công nghệ công nghiệp | ||||||
| Toán, Hóa học*2, Tin học | ||||||
| Toán, Ngữ văn, Hóa học*2 | 25.65 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Sinh học, Hóa học*2 | 29.27 Hóa ≥ 6.00 | 25.55 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00 | ||||
| Toán, Vật lí, Hóa học*2 | ||||||
| Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2 | ||||||
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 | 30.15 Anh ≥ 6.00 | 25.48 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50 | ||
| Ngữ văn, Tiếng Trung*2, Vật lí | 25.98 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50 | |||||
| Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2 | 30.4 Anh ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung*2 | 25.48 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50 | |||||
| 21 | Xã hội học | Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh | 32.94 | 27.61 | ||
| Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí | 28.11 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử | 32.94 | 27.86 | ||||
| Ngữ văn*2, Toán, Địa lí | ||||||
| Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử | ||||||
| Toán, Ngữ văn*2, Hóa học | 27.61 | |||||
| Toán, Ngữ văn*2, Vật lí | 27.86 | |||||
| 22 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) | Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh | 35.28 Văn ≥ 6.00 | 28.71 Văn ≥ 6.00 | ||
| Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí | 29.21 Văn ≥ 6.00 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Địa lí | 28.96 Văn ≥ 6.00 | |||||
| Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử | 35.28 Văn ≥ 6.00 | |||||
| Ngữ văn*2, Toán, Địa lí | ||||||
| Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử | ||||||
| Toán, Ngữ văn*2, Hóa học | 28.71 Văn ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Ngữ văn*2, Vật lí | 28.96 Văn ≥ 6.00 | |||||
III. Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | |||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 | 32,00 | 25,00 | 28.18 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 7.00 | 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50 |
| Ngữ văn, Vật lí, CCTA*2 | ||||||
| Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2 | 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50 | |||||
| Toán, Ngữ văn, CCTA*2 | ||||||
| 2 | Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 33,00 | 28,00 | 27.75 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | 23.5 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, CCTA | 27.75 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | ||||||
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 28,00 | 27,00 | 27.5 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | 23 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, CCTA | 27.5 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | 23 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | ||||||
| 4 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán, Tiếng Anh, Sinh học*2 | 28,00 | 24,00 | 28.39 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 6.00 | 22 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00 |
| Toán, Ngữ văn, Sinh học*2 | ||||||
| Toán, Sinh học*2, CCTA | 28.39 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 6.00 | |||||
| Toán, Sinh học*2, Công nghệ công nghiệp | ||||||
| Toán, Sinh học*2, Hóa học | ||||||
| Toán, Sinh học*2, Tin học | ||||||
| Toán, Sinh học*2, Vật lí | ||||||
| Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2 | ||||||
| 5 | Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | 28,50 | 28,00 | 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |
| Toán*2, Ngữ văn, CCTA | 27.87 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, CCTA | 27.87 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |||||
| 6 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 28,50 | 28,00 | 27.87 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, CCTA | 27.87 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, CCTA | 27.87 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| 7 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 28,00 | 24,00 | 27.87 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | 24 IELTS ≥ 5.0 |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 27.87 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Tiếng Anh, Tin học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, CCTA | 27.87 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | ||||||
| 8 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | 28,00 | 24,00 | 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | 20 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) |
| Toán*2, Ngữ văn, CCTA | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Vật lí, CCTA | 24 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 | |||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tin học | ||||||
| 9 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 28,00 | 24,00 | 25.9 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | 21 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, CCTA | 25.9 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | ||||||
| 10 | Tài chính ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 28,00 | 26,00 | 25.9 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | 21 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, CCTA | 25.9 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | ||||||
| 11 | Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh | 33,00 | 28,00 | 27.75 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | 23.5 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) |
| Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, CCTA | 27.75 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |||||
| Toán*2, Ngữ văn, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Ngữ văn, Vật lí | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Hóa học | ||||||
| Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh | ||||||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Đại học Tôn Đức Thắng
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » đh Tôn đức Thắng Ngành
-
Danh Mục Ngành 2022 - Tuyển Sinh - Đại Học Tôn Đức Thắng
-
Ngành - Đại Học Tôn Đức Thắng
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn, Học Phí, Ngành đào Tạo, Thông Tin Tuyển Sinh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2022 - TrangEdu
-
ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG (Ton Duc Thang University)
-
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Sinh Viên Đại Học Tôn Đức Thắng, Profile Picture - Facebook
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2021 Mới Nhất
-
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đại Học Tôn Đức Thắng Top 1 Trường đại Học được Quốc Tế Công ...
-
Đại Học Tôn Đức Thắng - Có Nên Học Hay Không?