Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Trà Vinh Năm 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Trà Vinh (TVU) là cơ sở đào tạo đa ngành tại Đồng bằng sông Cửu Long, định hướng ứng dụng, gắn kết doanh nghiệp và chú trọng trải nghiệm thực tiễn cho sinh viên.

Bài viết này cung cấp nhanh và đủ ý về phương thức xét tuyển, danh mục ngành, tổ hợp, chỉ tiêu, điểm chuẩn, học phí, học bổng và các mốc thời gian quan trọng.

truong dai hoc tra vinh tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về TVU

Nằm tại trung tâm Đồng bằng sông Cửu Long, Trường Đại học Trà Vinh (TVU) là đại học đa ngành theo định hướng ứng dụng, chú trọng thực hành, trải nghiệm doanh nghiệp và hỗ trợ sinh viên từ năm nhất. Môi trường học tập cởi mở, dịch vụ sinh viên đầy đủ, phù hợp với thí sinh muốn học chắc, làm nhanh trong khu vực miền Tây.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Trà Vinh
  • Tên tiếng Anh: Tra Vinh University (TVU)
  • Mã trường: DVT
  • Loại hình trường: Công lập
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ liên hệ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường Hòa Thuận, Tỉnh Vĩnh Long
  • Điện thoại: 0294 3855 246
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.tvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU/

2. Thông tin tuyển sinh TVU năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Tuyển sinh thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Trà Vinh tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD do đơn vị khác tổ chức
  • Phương thức 5: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 6: Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
  • Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT của Trường
  • Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Trà Vinh xét tuyển các ngành học năm 2025 theo các tổ hợp sau:

THXTTổ hợp mônTHXTTổ hợp môn
A00Toán, Lý, HóaX07Toán, Lý, CNCN
A01Toán, Lý, AnhX09Toán, Hóa, GD KT&PL
A02Toán, Lý, SinhX10Toán, Hóa, Tin
A03Toán, Lý, SửX11Toán, Hóa, CNCN
A04Toán, Lý, ĐịaX12Toán, Hóa, CNNN
A08Toán, Sử, GD KT&PLX13Toán, Sinh, GD KT&PL
A11Toán, Hóa, GD KT&PLX14Toán, Sinh, Tin
B00Toán, Hóa, SinhX16Toán, Sinh, CNNN
B02Toán, Sinh, ĐịaX17Toán, Sử, GD KT&PL
B08Toán, Sinh, AnhX23Toán, Địa, CNCN
C00Văn, Sử, ĐịaX25Toán, Anh, GD KT&PL
C01Văn, Toán, LýX26Toán, Anh, Tin
C02Văn, Toán, HóaX27Toán, Anh, CNCN
C04Văn, Toán, ĐịaX28Toán, Anh, CNNN
C14Văn, Toán, GD KT&PLX53Toán, GD KT&PL, Tin
C20Văn, Địa, GD KT&PLX55Toán, GD KT&PL, CNNN
D01Văn, Toán, AnhX56Toán, Tin, CNCN
D04Văn, Toán, Tiếng TrungX58Văn, Lý, GD KT&PL
D07Toán, Hóa, AnhX66Văn, Sinh, GD KT&PL
D09Toán, Sử, AnhX70Văn, Sử, GD KT&PL
D10Toán, Địa, AnhX71Văn, Sử, Tin
D14Văn, Sử, AnhX74Văn, Địa, GD KT&PL
D15Văn, Địa, AnhX75Văn, Địa, Tin
D66Văn, GD KT&PL, AnhX78Văn, GD KT&PL, Anh
D84Toán, GD KT&PL, AnhX79Văn, Tin, Anh
X01Văn, Toán, GD KT&PLX91Văn, Tin, Tiếng Trung
X03Văn, Toán, CNCNY07Văn, GD KT&PL, Tin
X05Toán, Lý, GD KT&PLY08Văn, GD KT&PL, CNCN
X06Toán, Lý, TinY09Văn, GD KT&PL, CNNN

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Trà Vinh năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Âm nhạc học
  • Mã ngành: 7210201
  • THXT: N00
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
  • Mã ngành: 7210210
  • THXT: N00
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Bảo vệ thực vật
  • Mã ngành: 7620112
  • THXT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tên ngành: Nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620101
  • THXT: B00, B08, X12, X14, X16, X28, A02
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
  • Mã ngành: 7620301
  • THXT: B00, B08, X12, X14, X16, X28, A02
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tên ngành: Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • THXT: C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • THXT: A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tên ngành: Quản lý nhà nước
  • Mã ngành: 7310205
  • THXT: C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203
  • THXT: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • THXT: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102
  • THXT: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • THXT: A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303
  • THXT: A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • THXT: A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • THXT: A01, A02, A03, X05, X06, X07, A00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • THXT: A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • THXT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7480107
  • THXT: A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • THXT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • THXT: C00, C20, C08, D66, X66, X74, X78
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • THXT: B00, B08
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • THXT: A00, B00
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • THXT: A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật hình ảnh y học
  • Mã ngành: 7720602
  • THXT: A00, B00
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã ngành: 7720603
  • THXT: A00, B00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Mã ngành: 7720601
  • THXT: A00, B00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Răng Hàm Mặt
  • Mã ngành: 7720501
  • THXT: B00, B08
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Y học dự phòng
  • Mã ngành: 7720110
  • THXT: B00, B08
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • THXT: B00, B08
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tên ngành: Y tế công cộng
  • Mã ngành: 7720701
  • THXT: A00, B00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Giáo dục Mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • THXT: C00, C14, M00, M05, X71, X01, Y07
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • THXT: A01, D84, X06, X13, X17, A00, X26
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • THXT: C00, C20, D14, D15, X70, X71, Y07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Khmer
  • Mã ngành: 7140226
  • THXT: C00, C20, D14, D15, X74, X70, Y07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • THXT: A00, X53, A01, C01, D01, X25, X26
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • THXT: A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tên ngành: Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • THXT: C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • THXT: A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • THXT: A00, A01, C14, X06, X07, X28, X56
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • THXT: A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205
  • THXT: A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • THXT: A00, A01, C00, D01, X70, X78, X25
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • THXT: D09, D01, D10, D14, D15, X26, X78
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Khmer
  • Mã ngành: 7220106
  • THXT: C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • THXT: D01, D14, D15, D04, X78, X79, X91
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Văn hóa học
  • Mã ngành: 7229040
  • THXT: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • THXT: A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Quản lý thể dục thể thao
  • Mã ngành: 7810301
  • THXT: B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • THXT: C00, C04, D01, D15, D14, X70, X74
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • THXT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
  • Chỉ tiêu: 300

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD do đơn vị khác tổ chức
  • Phương thức 5: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 6: Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
  • Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT của Trường
  • Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

*Xét Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023: theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

*Thời gian đăng ký xét Kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐĐHQG TPHCM tổ chức: Dự kiến từ 01/06/2023 – 14/07/2023;

*Thời gian xét học bạ: Dự kiến từ ngày 01/06/2023 – 14/07/2023;

*Thời gian xét Xét tuyển thẳng: Theo Quy định của Quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;

*Thời gian xét tuyển học sinh Khoa Dự bị đại học – Trường Đại học Trà Vinh, Trường dự bị dân tộc: theo thời gian của Khoa Dự bị đại học và Trường DB dân tộc

Các thông tin khác đang chờ được cập nhật từ nhà trường.

***Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Trà Vinh thực hiện chính sách ưu tiên về xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Trà Vinh

Bài viết liên quan

khoa quoc te dai hoc hue tuyen sinh Đại học – Học viện Khoa Quốc tế – Đại học Huế (HUIS) 237 lượt xemNếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chuẩn quốc tế ngay tại Việt Nam, với chương trình đào tạo… dai hoc thai nguyen phan hieu ha giang tuyen sinh Đại học – Học viện Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang 412 lượt xemTrong bối cảnh mở rộng cơ hội học đại học cho học sinh vùng cao, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại… truong cao dang cong thuong ha noi Cao đẳng Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội 360 lượt xemBạn đang tìm kiếm thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội? Bài viết này sẽ…

Từ khóa » đào Tạo Tvu