Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Văn Hiến
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Văn Hiến
- Tên tiếng Anh: Van Hien University (VHU)
- Mã trường: DVH
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: 613 Âu Cơ, phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.
- SĐT: 028.3832.0333
- Email: [email protected]
- Website: http://vhu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/vhu.edu.vn/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xé tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đang học lớp 12 hoặc đã tốt nghiệp THPT.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2025;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG Tp. HCM, ĐHQG Hà Nội.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo;
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp thi tuyển các ngành Thanh nhạc; Piano; Đạo diễn điện ảnh, truyền hình; Công nghệ điện ảnh, truyền hình;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
- Từ 900,000 đồng/tín chỉ.
- Cam kết không tăng học phí trong suốt quá trình đào tạo (áp dụng với sinh viên/học viên chỉ học 1 lần, không rớt môn hoặc học lại).
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Ghi chú |
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc
| N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano
| N00 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh
| A00, D01, D10, D15 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp
| A00, D01, D10, D15 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật
| A00, D01, D10, D15 | |
| 6 | 7229030 | Văn học
| C00, D01, D14, D15 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế
| A00, A01, C04, D01 | |
| 8 | 7310301 | Xã hội học
| A00, C00, C04, D01 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học
| A00, B00, C00, D01 | |
| 10 | 7310608 | Đông phương học
| A01, C00, D01, D15 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học
| C00, D01, D14, D15 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện
| A00, A01, C01, D01 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng
| C00, D01, D14, D15 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh
| A00, A01, C04, D01 | |
| 15 | 7340115 | Marketing
| A00, A01, C04, D01 | |
| 16 | 7340121 | Kinh doanh thương mại
| A00, A01, C04, D01 | |
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử
| A00, A01, C04, D01 | |
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng
| A00, A01, C04, D01 | |
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính
| A00, A01, D01, D07 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán
| A00, A01, C04, D01 | |
| 21 | 7380101 | Luật
| A00, A01, C04, D01 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học
| A00, A02, B00, D07 | |
| 23 | 7480101 | Khoa học máy tính
| A00, A01, C01, D01 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin
| A00, A01, C01, D01 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
| A00, A01, C04, D01 | |
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông
| A00, A01, C01, D01 | |
| 27 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường
| A00, A02, B00, D07 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm
| A00, A02, B00, D07 | |
| 29 | 7720301 | Điều dưỡng
| A00, B00, C08, D07 | |
| 30 | 7810101 | Du lịch
| A00, C00, C04, D01 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| A00, A01, C04, D01 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn
| A00, A01, C04, D01 | |
| 33 | 7340302 | Kiểm toán
| A00, A01, C02, D01 | |
| 34 | 7340404 | Quản trị nhân lực
| A00, A01, C04, D01 | |
| 35 | 7310206 | Quan hệ quốc tế
| A00, D01, D14, D15 | |
| 36 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình
| A00, D01, V00, H01 | |
| 37 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng
| A00, A01, C01, D01 | |
| 38 | 7380107 | Luật kinh tế
| A00, A01, C04, D01 | |
| 39 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông
| A00, A01, K01, D01 | |
| 40 | 7720201 | Dược học
| B03, C02, D01, D07 | |
| 41 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Liên kết quốc tế Ngôn ngữ Trung Quốc
| A01, D01, D10, D15 | |
| 42 | 7310612 | Trung Quốc học
| A01, D01, D10, S15 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
| A00, C00, D01, C04 | |
| 44 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
| A00, D01, M20, M21 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Văn Hiến như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Thanh nhạc
| 18,25 | 17,00 | 18.00 | 18.00 |
| 2 | Piano
| 17,75 | 17,00 | 18.00 | 18.00 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh
| 24,00 | 16,20 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp
| 17,25 | 16,20 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế NNTQ
| 23,51 | 16,25 | 15.00 | 18.00 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật
| 16,00 | 16,25 | 15.00 | 18.00 |
| 7 | Văn học
| 16,30 | 16,75 | 16.85 | 19.44 |
| 8 | Xã hội học
| 16,50 | 15,25 | 15.00 | 18.00 |
| 9 | Tâm lý học
| 23,50 | 16,40 | 15.00 | 18.00 |
| 10 | Đông phương học
| 17,00 | 16,50 | 15.00 | 18.00 |
| 11 | Việt Nam học | 18,00 | 18,75 | 15.00 | 18.00 |
| 12 | Quản trị kinh doanh
| 17,00 | 15,05 | 15.00 | 18.00 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng
| 23,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 13 | Công nghệ thông tin
| 23,51 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 14 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông
| 15,15 | 15,35 | 15.00 | 18.00 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| 22,50 | 16,25 | 15.00 | 18.00 |
| 16 | Quản trị khách sạn
| 23,50 | 16,15 | 15.00 | 18.00 |
| 17 | Du lịch
| 17,00 | 16,25 | 15.00 | 18.00 |
| 18 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23,50 | 16,05 | 15.00 | 18.00 |
| 19 | Công nghệ sinh học
| 16,15 | 16,50 | 15.00 | 18.00 |
| 20 | Khoa học máy tính
| 16,51 | 16,30 | 15.00 | 18.00 |
| 21 | Kế toán | 23,00 | 16,20 | 15.00 | 18.00 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm
| 16,40 | 16,35 | 15.00 | 18.00 |
| 23 | Quan hệ công chúng
| 24,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 24 | Truyền thông đa phương tiện
| 24,03 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 25 | Thương mại điện tử | 23,00 | 16,40 | 15.00 | 18.00 |
| 26 | Luật
| 16,05 | 16,20 | 15.00 | 18.00 |
| 27 | Điều dưỡng | 19,50 | 19,00 | 17.00 | 19.50 |
| 28 | Kinh tế
| 16,00 | 16,10 | 15.00 | 18.00 |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 18,00 | 15,95 | 15.00 | 18.00 |
| 30 | Kinh doanh thương mại | 15,40 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 31 | Công nghệ tài chính | 15,75 | 15,70 | 15.00 | 18.00 |
| 32 | Marketing
| 23,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 33 | Kiểm toán | 16,00 | 15.00 | 18.00 | |
| 34 | Quản trị nhân lực | 16,25 | 16.00 | 18.80 | |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 15,45 | 15.00 | 18.00 | |
| 36 | Quan hệ quốc tế
| 17,70 | 15.00 | 18.00 | |
| 37 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
| A00, D01: 18,00 V00: 18,00 H01: 18,00 | 15.00 | 18.00 | |
| 38 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình
| A00, D01: 18,65 V00: 18,65 H01: 18,65 | 15.00 | 18.00 | |
| 39 | Luật kinh tế | 15,00 | 18.00 | ||
| 40 | Mạng máy tính và Truyền thông
| 15.00 | 18.00 | ||
| 41 | Trung Quốc học | 15.00 | 18.00 | ||
| 42 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | 18.00 | ||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Văn Hiến
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Trường Dvh
-
Trường Đại Học Văn Hiến
-
Trường Đại Học Văn Hiến - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Văn Hiến Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2021-2022 Chính Xác
-
Đại Học Văn Hiến - Home | Facebook
-
Trường Đại Học Văn Hiến - Trang Tuyển Sinh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2021 Mới Nhất
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN: THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI ...
-
Trường THCS Dịch Vọng Hậu
-
Đàm Vĩnh Hưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quản Trị Kinh Doanh - Trường Đại Học Văn Hiến TPHCM (VHU)
-
Bảo Quốc, Trường Giang Mừng Đàm Vĩnh Hưng Ra Mắt MV Mới
-
Tra Cứu điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Năm 2022 - VietNamNet