Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Văn Lang
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Văn Lang
- Tên tiếng Anh: Van Lang University (VLU)
- Mã trường: DVL
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: 69/68 Đặng Thùy Trâm, P. Bình Lợi Trung, Tp. Hồ Chí Minh
- SĐT: 028.7105 9999
- Email: [email protected]
- Website: https://tuyensinh.vlu.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocvanlang/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026;
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi năng khiếu;
- Phương thức 5: Xét tuyển theo Hồ sơ năng lực.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
- Tổ hợp môn xét tuyển của các chương trình đào tạo.
* Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình môn năm học lớp 12 hoặc điểm trung bình môn năm học lớp 11 kết hợp điểm trung bình môn của học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển.
* Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐHQG Tp.HCM) năm 2026
- Dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực cho học sinh THPT do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2026.
- Thang điểm xét theo thang 30 sau quy đổi theo phương thức quy đổi của ĐHQG TP.HCM.
* Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu
- Xét tuyển kết quả điểm thi tuyển các môn năng khiếu theo quy định.
* Phương thức 5: Xét tuyển theo Hồ sơ năng lực
- Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) và đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành.
- Mức điểm TBC học tập 03 năm THPT (năm lớp 10, năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12): từ 6.0 trở lên.
5. Học phí
- Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
- Đối với Chương trình đào tạo tiêu chuẩn và Chuẩn đầu ra đã công bố trên website Trường, mức học phí dự kiến dao động trong khoảng 20 đến 30 triệu đồng/học kỳ, tùy ngành. Riêng ngành Răng Hàm Mặt, ngành Y khoa, mức học phí dự kiến từ 80 đến 100 triệu đồng/ học kỳ.
- Hàng năm, các ngành đào tạo sẽ cung cấp thêm các khóa đào tạo kỹ năng, trang bị thêm trang thiết bị, bổ sung các dịch vụ tiện ích,… nhằm bảo đảm giá trị tăng thêm cho sinh viên khi học tập tại Trường. Do đó, mức học phí của những năm sau có thể sẽ thay đổi, nhưng sẽ tăng không quá 8% mức học phí tiêu chuẩn.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| I | NGHỆ THUẬT | ||
| 1 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | S00 |
| 2 | Đạo diễn kịch, Điện ảnh - Truyền hình | 7210234 | S00 |
| 3 | Piano | 7210208 | N00 |
| 4 | Thanh nhạc | 7210205 | S00 |
| II | THIẾT KẾ | ||
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | H01, H04, H06, H07, H08 |
| 2 | Thiết kế đồ họa
| 7210403 | H01, H04, H06, H07, H08 |
| 3 | Thiết kế mỹ thuật số
| 7210409 | H01, H04, H06, H07, H08 |
| 4 | Thiết kế thời trang
| 7210404 | H01, H04, H06, H07, H08 |
| 5 | Thiết kế nội thất
| 7580108 | H01, H04, H06, H07, H08 |
| III | XÃ HỘI NHÂN VĂN - NGÔN NGỮ | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh
| 7220201 | D01, D14, X78, D15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc
| 7220204 | D01, D04, D14, X78, D15 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc
| 7220210 | D01, D14, D15, DD2, X78 |
| 4 | Văn học
| 7229030 | D01, C03, C04, C00, D14, D15, X78 |
| 5 | Đông phương học
| 7310608 | D01, C03, C04, C00, D14, D15, X78 |
| 6 | Tâm lý học
| 7310401 | D01, B03, C02, B08 |
| IV | TRUYỀN THÔNG | ||
| 1 | Công nghệ truyền thông
| 7320106 | A00, A01, C00, D01, C01, X78 |
| 2 | Quan hệ công chứng | 7320108 | A00, A01, C00, D01, C01, X78 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, D01, C01, X78 |
| 4 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | A00, A01, C00, D01, C01, X78 |
| 5 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình
| 7210302 | A00, A01, C00, D01, C01, X78 |
| 6 | Thiết kế âm thanh ánh sáng
| 7210303 | A00, A01, C00, D01, C01, X78 |
| V | LUẬT - KINH DOANH & QUẢN LÝ | ||
| 1 | Kinh tế quốc tế
| 7340120 | A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 |
| 2 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 |
| 3 | Marketing
| 7340115 | A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 |
| 4 | Quản trị kinh doanh
| 7340101 | A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 |
| 8 | Luật
| 7380101 | D01, D09, D10, X25, D14, D15, C00 |
| 9 | Luật Kinh tế | 7380107 | D01, D09, D10, X25, D14, D15, C00 |
| 10 | Bất động sản
| 7340116 | A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 |
| 12 | Công nghệ tài chính
| A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 | |
| VI | CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT | ||
| 1 | Công nghệ sinh học
| 7420201 | A02, B00, B08, X14, X66 |
| 2 | Công nghệ thẩm mỹ
| 7420207 | A02, B00, B08, X14, X66 |
| 3 | Công nghệ thực phẩm
| 7540101 | A02, B00, B08,X14, X66 |
| 4 | Khoa học dữ liệu
| 7460108 | A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 |
| 5 | Hệ thống thông tin
| 7480104 | A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 |
| 6 | Công nghệ thông tin
| 7480201 | A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 |
| 7 | Kỹ thuật phần mềm
| 7480103 | A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 |
| 8 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 |
| 9 | Logictics & Quản lý chuỗi cung ứng
| 7510605 | A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
| 7510301 | A00, A01, C01, X26, D01 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô
| 7510205 | A00, A01, C01, X26, D01 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử
| 7520114 | A00, A01, C01, X26, D01 |
| 13 | Kỹ thuật hàng không
| 7520120 | A00, A01, C01, X26, D01 |
| 14 | Kỹ thuật nhiệt
| 7520115 | A00, A01, C01, X26, D01 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng
| 7580201 | A00, A01, X06, X26, D01 |
| 16 | Quản lý xây dựng
| 7580302 | A00, A01, X06, X26, D01 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường
| 7510406 | A00, A01, C01, X26, D01 |
| 18 | Quản lý tài nguyên và môi trường
| 7850101 | A00, A01, B00, D07 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
| 7580205 | A00, A01, X06, X26, D01 |
| VII | KIẾN TRÚC | ||
| 1 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, H02 |
| VIII | KHOA HỌC SỨC KHỎE | ||
| 1 | Điều dưỡng
| 7720301 | B00, D07, A00, X10, X09 |
| 2 | Dược học
| 7720201 | B00, D07, A00, X10, X09 |
| 3 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | B00, D07, A00, X10, X09 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | B00, D07, A00, X10, X09 |
| 5 | Y khoa | 7720101 | B00, D07, A00, X10, X09 |
| IX | DU LỊCH | ||
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| 7810103 | D01, D14, D15, D09, D10, X26 |
| 2 | Quản trị khách sạn
| 7810201 | D01, D14, D15, D09, D10, X26 |
| 3 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
| 7810202 | D01, D14, D15, D09, D10, X26 |
| 4 | Du lịch
| 7810101 | D01, D14, D15, D09, D10, X26 |
- (*) Các ngành có môn thi chính nhân hệ số 2.
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Văn Lang như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Thanh nhạc * | 18,00 | 18,00 | 18.00 | 18.00 |
| 2 | Piano * | 18,00 | 18,00 | 18.00 | 18.00 |
| 3 | Thiết kế công nghiệp * | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Thiết kế đồ họa * | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Thiết kế thời trang * | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh * | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 7 | Văn học | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 8 | Tâm lý học | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 9 | Đông phương học | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 18,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 17,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 12 | Kinh doanh thương mại | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 14 | Kế toán | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 15 | Luật | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 16 | Luật kinh tế | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 18 | Kỹ thuật phần mềm | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 22 | Kỹ thuật nhiệt | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 23 | Kiến trúc * | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 24 | Thiết kế nội thất * | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 26 | Quản lý xây dựng | 16,00 | 15.00 | 18.00 | |
| 27 | Điều dưỡng | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 19.00 |
| 28 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 19.00 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 31 | Dược học | 21,00 | 21,00 | 19.00 | 23.00 |
| 32 | Marketing | 17,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 33 | Công nghệ sinh học y dược | 16,00 | 15.00 | 18.00 | |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 35 | Răng - Hàm - Mặt | 24,00 | 22,50 | 20.50 | 23.00 |
| 36 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình * | 18,00 | 18,00 | 18.00 | 18.00 |
| 37 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình * | 18,00 | 18,00 | 18.00 | 18.00 |
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 39 | Bất động sản | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 40 | Khoa học dữ liệu | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 42 | Du lịch | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 44 | Công nghệ thực phẩm | 16,00 | 15.00 | 18.00 | |
| 45 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 46 | Thiết kế mỹ thuật số * | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 47 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 48 | Kinh tế quốc tế | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 49 | Truyền thông đa phương tiện | 18,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 50 | Kinh doanh quốc tế | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 51 | Thương mại điện tử | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 52 | Công nghệ thẩm mỹ | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 53 | Công nghệ điện tử - Truyền hình | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 54 | Y khoa | 22,50 | 22,50 | 20.50 | 23.00 |
| 55 | Công nghệ truyền thông | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 56 | Hệ thống thông tin | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 57 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 58 | Kỹ thuật hàng không | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 59 | Công nghệ tài chính | 16,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
(*): Các ngành có môn thi chính nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30.
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Văn Lang
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » đại Học Văn Lang Vlu
-
Trang Tin Chính Thức - Trường đại Học Văn Lang - Van Lang University
-
Thông Báo Chung - 01 - Trường đại Học Văn Lang
-
Đăng Nhập - 01 - Thông Báo Chung - Trường đại Học Văn Lang
-
Trường Đại Học Văn Lang - Home | Facebook
-
Trường Đại Học Văn Lang - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Trường Đại Học Văn Lang – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cổng Thanh Toán Trực Tuyến - Trường Đại Học Văn Lang - E
-
Trường Đại Học Văn Lang - YouTube
-
ĐẠI HỌC VĂN LANG - VLU
-
“Sát Nút” Kết Thúc đăng Ký Nguyện Vọng, Đại Học Văn Lang Vẫn Chưa ...
-
Vanlang University (VLU) - Đại Học Văn Lang - Instagram
-
[Vector Logo] Trường Đại Học Văn Lang - VLU - Pinterest
-
Review Trường Đại Học Văn Lang (VLU) Có Tốt Không? - ReviewEdu