Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
- Tên tiếng Anh: Pham Ngoc Thach University of Medicine (PNTU)
- Mã trường: TYS
- Hệ đào tạo: Đại học chính quy - Sau Đại học - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 02 Dương Quang Trung, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
- SĐT: 028.38.652.435
- Email: [email protected]
- Website: https://www.pnt.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhyk.pnt/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
- Nhà trường sẽ công bố trên trang thông tin của Trường khi có nhu cầu xét tuyển bổ sung (nếu có)
2. Đối tượng tuyển sinh
- Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2025;
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Ngưỡng đảm bào chất lượng đầu vào
- Căn cứ ngưỡng đầu vào đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề do Bộ GD&ĐT công bố, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch xác định và công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho các ngành theo quy định và dự kiến trước 17h00 ngày 23/07/2025.
b. Điều kiện đăng ký xét tuyển
- Điều kiện đăng ký xét tuyển chung cho tất cả các ngành tuyển sinh:
- Xếp loại hạnh kiểm từ loại Khá trở lên của năm học lớp 12 của THPT.
- Đầy đủ sức khỏe để theo học ngành đăng ký xét tuyển.
- Có đủ thông tin cá nhâ, hồ sơ dự tuyển theo đúng quy định.
- Điều kiện đăng ký xét tuyển vào ngành Y khoa, Dược học, Răng Hàm Mặt:
- Thí sinh phải có điểm trung bình cộng của 05 học kỳ Trung học phổ thông ≥ 7.0 điểm. (05 học kỳ là điểm trung bình: Học kỳ I năm lớp 10; Học kỳ II năm lớp 10; Học kỳ I năm lớp 11; Học kỳ II năm lớp 11 và Học kỳ I năm lớp 12).
- Điều kiện đăng ký xét tuyển vào ngành Khúc xạ Nhãn khoa:
- Điểm kỳ thi Trung học phổ thông môn Ngoại ngữ là Tiếng Anh đạt từ điểm 7.0 trở lên (chương trình học có các học phần chuyên ngành do giảng viên nước ngoài trực tiếp giảng dạy bằng tiếng Anh).
4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng
- Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển, Nhà Trường căn cứ theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ cụ thể hóa và thông báo trên trang thông tin của Trường.
- Xem chi tiết TẠI ĐÂY.
5. Học phí
Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 theo Thông báo số 1107/TB-TĐHYKPNT ngày 18/04/2025:
| STT | Ngành học | Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 (Đơn vị tính: Đồng) |
| 1 | Y Khoa | 55.200.000 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 55.200.000 |
| 3 | Dược học | 55.200.000 |
| 4 | Y học cổ truyền | 55.200.000 |
| 5 | Khối các ngành cử nhân | 41.800.000 |
- Lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Y khoa | 7720101 | 790 | B00 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 70 | B00 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 155 | B00 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 400 | B00, B03, B08 |
| 5 | Hộ sinh | 7720302 | 30 | B00, B03, B08 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | 70 | B00, A00 |
| 7 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 105 | B00 |
| 8 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 7720601 | 55 | B00 |
| 9 | Kỹ thuật hình ảnh Y học | 7720602 | 55 | B00, A00 |
| 10 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 30 | B00, A00, A01 |
| 11 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699 | 60 | B00, A00, A01 |
| 12 | Y tế công cộng | 7720701 | 100 | B00, A00 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| TS có hộ khẩutại Tp. HCM (TP) | TS có hộ khẩungoài Tp. HCM (TQ) | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Y khoa | 25,90 | 26.31 | 26.57 | 25.55 |
| 2 | Dược học | 25,28 | 25,25 | 25.51 | 22.00 |
| 3 | Điều dưỡng | 22,40 | 22,40 | 23.57 | 19.60 |
| 4 | Dinh dưỡng | 22,25 | 22,80 | 23.20 | 18.00 |
| 5 | Răng - Hàm - Mặt | 26,00 | 26,28 | 26.49 | 25.26 |
| 6 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 24,54 | 24,47 | 24.90 | 21.50 |
| 7 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 23,45 | 23,61 | 24.10 | 20.55 |
| 8 | Khúc xạ nhãn khoa | 23,75 | 23,75 | 24.06 | 21.00 |
| 9 | Y tế công cộng | 18,85 | 18,35 | 21.35 | 18.00 |
| 10 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 23,15 | 23,09 | 24.01 | 21.25 |
| 11 | Y học cổ truyền | 24.60 | 21.10 | ||
| 12 | Hộ sinh | 22.40 | 19.60 | ||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » đại Học Pnt
-
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
-
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Cộng đồng Sinh Viên Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
-
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phòng Khám Đa Khoa Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch – Toàn ...
-
Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch - TaiLieu.VN
-
Hệ Thống Thanh Toán Trực Tuyến - PNT - E
-
Bộ Môn Y Học Gia đình - Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch - Bộ Môn ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2021-2022 Chính Xác
-
KHAI BÁO Y TẾ - TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2021 Mới Nhất
-
Trường đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch - Cơ Sở Giáo Dục
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Năm 2021
-
Review Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch (PNTU)