Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Yersin Đà Lạt
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Yersin Đà Lạt
- Tên tiếng Anh: Yersin University
- Mã trường: DYD
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Loại trường: Dân lập
- Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, phường 8, Tp. Đà Lạt, tỉnhLâm Đồng
- SĐT: 02633 552 111
- Email: [email protected]
- Website: https://yersin.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/YersinUniversity/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 (Dự kiến)
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp…
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì hiệu trưởng sẽ xem xét, quyết định cho dự tuyển vào ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.
- Quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định, nếu được Thủ trưởng từ cấp trung đoàn trở lên cho phép, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay năm đó, không được bảo lưu sang năm học sau.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Yersin Đà Lạt xét tuyển dựa trên 04 phương thức:
- Phương thức 1 – DYD-HB1 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12;
- Phương thức 2 – DYD-HB2 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12;
- Phương thức 3 – DYD-TN1 (mã 100): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026;
- Phương thức 4 – DYD-NL1 (mã 402): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức.
Ghi chú: Mức quy đổi tương đương giữa các phương thức tuyển sinh được Trường xác định ngay sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố các số liệu thống kê về “tương quan giữa điểm các môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình các môn học ở THPT”.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Phương thức 1 – DYD-HB1 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12
- Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tổng điểm trung bình được làm tròn đến 01 (một) chữ số thập phân); có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ.
- Điểm xét tuyển đạt 18.0 trở lên.
Ghi chú:
- Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Ngành Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
b. Phương thức 2 – DYD-HB2 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12
- Điểm xét tuyển là điểm trung bình năm lớp 12 nhân hệ số 3 để quy về thang điểm 30 (điểm xét tuyển được làm tròn đến 01 (một) chữ số thập phân); có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ.
- Điểm xét tuyển đạt 18.0 trở lên.
Ghi chú:
- Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Ngành Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
c. Phương thức 3 – DYD-TN1 (mã 100): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
- Điểm xét tuyển được tính theo điểm Tổ hợp môn xét tuyển.
- Thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường thông báo sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ).
Ghi chú:
- Ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng: Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
- Ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất: Trường xét tuyển điểm thi môn vẽ tại các Trường có tổ chức thi môn năng khiếu.
d. Phương thức 4 – DYD-NL1 (mã 402): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức
- Điểm xét tuyển là điểm quy đổi về thang điểm 30 từ tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học khác có tổ chức.
- Điểm quy đổi đạt từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng đạt từ 18đ trở lên và ngành Dược học đạt từ 20đ trở lên (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ).
Ghi chú:
- Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Ngành Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển
- Thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Yersin Đà Lạt được áp dụng các chính sách ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh.
5. Học phí
- Đang cập nhật...
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Quản trị kinh doanhGồm các chuyên ngành:1. Quản trị kinh doanh2. Kế toán - Tài chính - Ngân hàng3. Digital Marketing | 7340101 | A00 (Toán, Lý, Hóa)A01 (Toán, Lý, Anh)D01 (Văn, Toán, Anh)C01 (Văn, Toán, Lý)C04 (Văn, Toán, Địa)X02 (Toán, Văn, Tin)K01 (Toán, Tin, Anh)X25 (Toán, GDKT&PL, Anh) |
| 2 | Công nghệ sinh họcGồm các chuyên ngành:1. Công nghệ sinh học thực vật2. Công nghệ vi sinh vật3. Sinh học Nông nghiệp Công nghệ cao | 7420201 | A02 (Toán, Lý, Sinh)B00 (Toán, Hóa, Sinh)B08 (Toán, Sinh, Anh)X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)X14 (Toán, Sinh, Tin)X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)C08 (Văn, Hóa, Sinh)D01 (Văn, Toán, Anh)B03 (Toán, Sinh, Văn) |
| 3 | Công nghệ thông tinGồm các chuyên ngành:1. Công nghệ phần mềm2. Trí tuệ nhân tạo (AI) | 7480201 | A00 (Toán, Lý, Hóa)A01 (Toán, Lý, Anh)C01 (Văn, Toán, Lý)X06 (Toán, Lý, Tin)X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)D01 (Văn, Toán, Anh)K01 (Toán, Anh, Tin)X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)X02 (Toán, Văn, Tin) |
| 4 | Kiến trúc | 7580101 | D01 (Văn, Toán, Anh)C01 (Văn, Toán, Lý)C04 (Văn, Toán, Địa)X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)A01 (Toán, Lý, Anh)H01 (Toán, Văn, Vẽ)V00 (Toán, Lý, Vẽ)V02 (Toán, Anh, Vẽ) |
| 5 | Thiết kế nội thất | 7580108 | D01 (Văn, Toán, Anh)C01 (Văn, Toán, Lý)C04 (Văn, Toán, Địa)X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)A01 (Toán, Lý, Anh)H01 (Toán, Văn, Vẽ)V00 (Toán, Lý, Vẽ)V02 (Toán, Anh, Vẽ) |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | B00 (Toán, Hóa, Sinh)X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)B08 (Toán, Sinh, Anh)A02 (Toán, Lý, Sinh)X14 (Toán, Sinh, Tin)D07 (Toán, Hóa, Anh)X10 (Toán, Hóa, Tin)X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)A00 (Toán, Lý, Hóa) |
| 7 | Dược học | 7720201 | B00 (Toán, Hóa, Sinh)X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)B08 (Toán, Sinh, Anh)A02 (Toán, Lý, Sinh)X14 (Toán, Sinh, Tin)D07 (Toán, Hóa, Anh)X10 (Toán, Hóa, Tin)X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)A00 (Toán, Lý, Hóa) |
| 8 | Ngôn ngữ AnhGồm các chuyên ngành:1. Ngôn ngữ Anh2. Tiếng Anh Du lịch3. Tiếng Anh thương mại | 7220201 | D14 (Văn, Sử, Anh)D15 (Văn, Địa, Anh)D11 (Văn, Lý, Anh)D01 (Văn, Toán, Anh)X79 (Văn, Tin, Anh)X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)A01 (Toán, Lý, Anh) |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGồm các chuyên ngành:1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn2. Quản trị lữ hành3. Quản trị sự kiện | 7810103 | D01 (Văn, Toán, Anh)D09 (Toán, Sử, Anh)D10 (Toán, Địa, Anh)C03 (Văn, Toán, Sử)C04 (Văn, Toán, Địa)D15 (Văn, Địa, Anh)D14 (Văn, Sử, Anh)C00 (Văn, Sử, Địa)A07 (Toán, Sử, Địa) |
| 10 | Đông phương họcGồm các chuyên ngành:1. Hàn Quốc2. Nhật Bản3. Trung Quốc | 7310608 | D01 (Văn, Toán, Anh)D14 (Văn, Sử, Anh)D15 (Văn, Địa, Anh)D11 (Văn, Lý, Anh)X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)C00 (Văn, Sử, Địa)C03 (Văn, Toán, Sử)C04 (Văn, Toán, Địa) |
| 11 | Quan hệ công chúng | 7320108 | D01 (Văn, Toán, Anh)C01 (Văn, Toán, Lý)C03 (Văn, Toán, Sử)C04 (Văn, Toán, Địa)X02 (Toán, Văn, Tin)C00 (Văn, Sử, Địa)X01 (Toán, Văn, GDKT&PL) |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02 (Toán, Lý, Sinh)B00 (Toán, Hóa, Sinh)B08 (Toán, Sinh, Anh)X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)X14 (Toán, Sinh, Tin)X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)C08 (Văn, Hóa, Sinh)D01 (Văn, Toán, Anh)B03 (Toán, Sinh, Văn) |
| 13 | Luật Kinh tế | 7380107 | D01 (Văn, Toán, Anh)C03 (Văn, Toán, Sử)C04 (Văn, Toán, Địa)X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)C00 (Văn, Sử, Địa)D14 (Văn, Sử, Anh)D15 (Văn, Địa, Anh) |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 (Toán, Lý, Hóa)A01 (Toán, Lý, Anh)C01 (Văn, Toán, Lý)X06 (Toán, Lý, Tin)X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)D01 (Văn, Toán, Anh)K01 (Toán, Anh, Tin)X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)X02 (Toán, Văn, Tin) |
| 15 | Tâm lý học | 7310401 | D01 (Văn, Toán, Anh)B03 (Toán, Sinh, Văn)C02 (Văn, Toán, Hóa)B08 (Toán, Sinh, Anh)D07 (Toán, Hóa, Anh)C00 (Văn, Sử, Địa) |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00 (Toán, Lý, Hóa)A01 (Toán, Lý, Anh)C01 (Văn, Toán, Lý)X06 (Toán, Lý, Tin)X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)D01 (Văn, Toán, Anh)K01 (Toán, Anh, Tin)X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)X02 (Toán, Văn, Tin) |
| 17 | Y khoa | 7720101 | B08 (Toán, Sinh, Anh)A02 (Toán, Lý, Sinh)B00 (Toán, Hóa, Sinh)X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN) |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Yersin Đà Lạt trong bảng sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Dược học | 21,00 | Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên | 21,00 | HB1: Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12 >= 18,00 HB2: ĐTB cả năm lớp 12 >= 6.0HB3: Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển >= 18,00 Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên | 19.00 | HB1: Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển >= 18.00 HB2: Điểm trung bình cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) >= 18.00 * Ghi chú:
|
| 2 | Điều dưỡng | 19,00 | Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên | 19,00 | 17.00 | ||
| 3 | Quan hệ công chúng | 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ. | 17,00 | 15.5 | ||
| 4 | Công nghệ thông tin
| 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 5 | Công nghệ sinh học
| 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 6 | Quản trị kinh doanh
| 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ. | 17,00 | 15.5 | ||
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 8 | Kiến trúc | 18,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 9 | Thiết kế nội thất | 18,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 11 | Đông phương học
| 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 13 | Luật kinh tế | 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 15 | Tâm lý học | 17,00 | ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ | 17,00 | 15.5 | ||
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17,00 | 15.5 | ||||
| 17 | Y khoa | 20.5 | |||||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Yersin Đà Lạt
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Học Phí Yersin đà Lạt 2019
-
Học Phí Trường Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt Năm 2022
-
Công Bố điểm Chuẩn Năm 2019 Và Hướng Dẫn Quy Trình Nhập Học
-
Học Phí Trường đại Học Yersin đà Lạt Mới Nhất 2022
-
Học Phí Trường đại Học Yersin đà Lạt
-
Học Phí đại Học Yersin đà Lạt
-
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt - CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ SINH VIÊN ...
-
Học Phí Đại Học Đà Lạt 2020-2021 - Thủ Thuật
-
Đại Học Yersin đà Lạt Học Phí - .vn
-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT NĂM 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt 2021-2022 Chính Xác
-
Học Phí Đại Học Yersin Đà Lạt Năm 2020 Chính Xác Nhất
-
Học Phí Đại Học Đà Lạt 2021 - 2022
-
Công Bố Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Yersin Đà Lạt Mới ...